Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534755-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 10:48:00 đến ngày 2020-05-25 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,058,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.161,69 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,28 | m3 |
| 3 | Đào đất nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.814,47 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.353,47 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,28 | m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 855,02 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,4 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,11 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.968,91 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,73 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,37 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.847,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, đắp bù K≥98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798,23 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn 4.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.543,51 | m2 |
| 2 | Móng đá dăm 4x6 chêm chèn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.543,51 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.543,51 | m2 |
| 4 | Bù vênh móng đá dăm 4x6 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,79 | m3 |
| 5 | Lu tăng cường khuôn K≥98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.316,57 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.554,44 | m3 |
| 7 | Móng đá dăm 4x6 chêm chèn đá dăm dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.772,19 | m2 |
| 8 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.772,19 | m2 |
| 9 | Bê tông lề đường M200 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,25 | m3 |
| 10 | Móng dăm sạn dày 10cm dưới gia cố lề đường Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,5 | m3 |
| 11 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.734,97 | m2 |
| 12 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.314,19 | m |
| 13 | Làm khe co giả có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594 | m |
| 14 | Làm khe co giả không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709,5 | m |
| 15 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | m |
| 16 | Khe chuyển tiếp kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 17 | Làm khe giãn gia cố lề 22m/khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 18 | Làm khe co giả (phần gia cố lề sát mép ta luy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,5 | m |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (biển phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,83 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cọc H (20x20x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cọc H gắn vào tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu (15x15x102)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cọc thuỷ chí (15x15x180)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.366 | m |
| 10 | Bê tông M200 đá 4x6 móng tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,46 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,26 | m3 |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bêtông gia cố mái ta luy M200 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.339,05 | m2 |
| 3 | Cốt thép d<=10 (gia cố mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | tấn |
| 4 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,58 | m3 |
| 5 | Bê tông nâng tường chắn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | m3 |
| 6 | Cốt thép d<=10 (gia cố tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 7 | Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 8 | Bê tông thân tường chắn đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,8 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,18 | m3 |
| 10 | Đào đá hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.447,12 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,11 | m3 |
| 12 | Ống thoát nước bằng nhựa PVC d=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,4 | m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,72 | m2 |
| 14 | Đá dăm 2x4 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,01 | m3 |
| 15 | Đắp đất sét dưới tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,15 | m3 |
| 16 | Bê tông M200 đá 1x2 (giằng đỉnh lề đường+giằng dọc+giằng mái+giằng chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,21 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng d ≤10mm (Giằng đỉnh lề đường+giằng dọc+giằng mái+giằng chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | tấn |
| 18 | Tạo nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,98 | m2 |
| 19 | Đắp dăm sạn công trình đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,75 | m3 |
| 20 | Cốt thép liên kết d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 21 | Đắp dăm sạn sau lưng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,13 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt tấm lát bê tông mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.300 | tấm |
| 2 | Vữa ximăng M75 dày 2cm lót dưới tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.490,12 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm lát M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,33 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 đáy+giằng đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,97 | m3 |
| 6 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830,04 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m3 |
| 8 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,05 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | tấn |
| F | NỐI CÔNG TRÒN D=1,0M (KM70+403) | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,87 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cũ có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,79 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống d=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | md |
| 11 | Nối ống cống D1000 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 12 | Đắp đất công trình đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 14 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,41 | m2 |
| 15 | Làm và thả rọ đá KT(200x100x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | rọ |
| G | NỐI CÔNG TRÒN D=1,5M (KM67+240) | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,94 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cũ có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,98 | m3 |
| 3 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu và tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,18 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống BTLT khẩu độ D1500, dài 1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 11 | Nối ống cống D1500 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 12 | Bê tông sân cống M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,37 | m3 |
| 15 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,48 | m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá KT(200x100x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | rọ |
| H | SỬA CHỮA CÔNG TRÒN D=2,0M (KM64+998) | |||
| 1 | Cốt thép d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 2 | Tạo nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m2 |
| 3 | Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m |
| 4 | Bê tông nâng tường đầu, tường cánh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1 | m2 |
| 8 | Cốt thép d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| I | XÂY DỰNG MỚI 9 CỐNG HỘP (1X1)M | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,02 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,48 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,39 | m3 |
| 4 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,92 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,59 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 thân tươg đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,95 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,51 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,03 | tấn |
| 10 | Cốt thép ống cống d <18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,24 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đúc sẳn KĐ=1x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | đoạn |
| 13 | Nối cống hộp khẩu độ (1x1)m bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | mối nối |
| 14 | Bê tông M100 sân cống đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản dẩn bằng cần cẩu trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông tấm bản dẩn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản dẩn d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,24 | m3 |
| 19 | Làm và thả rọ đá KT(200x100x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | rọ |
| J | NỐI CỐNG HỘP (1,5X1,5)M (KM69+521) | |||
| 1 | Bê tông móng tường đầu và tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 thân tường.đầu, tường cánh đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | Tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đúc sẳn khẩu độ (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 8 | Nối cống hộp khẩu độ (1,5x1,5)m bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 9 | Bê tông M100 sân cống đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,98 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,97 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông cũ có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 13 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,05 | m3 |
| 15 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5 | m2 |
| K | SỬA CHỮA CÔNG HỘP (2X2)M (KM67+654) | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | m3 |
| 2 | Cốt thép d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 3 | Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m |
| 4 | Tạo nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 5 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,97 | m2 |
| 8 | Cốt thép tường d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| L | SỬA CHỮA CÔNG HỘP (1,5X1,5)M (KM68+228) | |||
| 1 | Cốt thép d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 2 | Tạo nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 3 | Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Cốt thép tường d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi