Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534755-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200525857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 10:48:00 đến ngày 2020-05-25 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,058,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.161,69 m3
2 Đào đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,28 m3
3 Đào đất nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.814,47 m3
4 Đào nền đường đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.353,47 m3
5 Đào nền đường đá cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,28 m3
6 Đào rãnh dọc đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 855,02 m3
7 Đào rãnh thoát nước đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446,4 m3
8 Đào rãnh thoát nước đá cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,11 m3
9 Đào khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.968,91 m3
10 Đào khuôn đường đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 574,73 m3
11 Đào khuôn đường đá cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,37 m3
12 Đắp đất nền đường K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.847,8 m3
13 Đắp đất nền đường, đắp bù K≥98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 798,23 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn 4.5Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21.543,51 m2
2 Móng đá dăm 4x6 chêm chèn dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21.543,51 m2
3 Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21.543,51 m2
4 Bù vênh móng đá dăm 4x6 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 366,79 m3
5 Lu tăng cường khuôn K≥98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19.316,57 m2
6 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.554,44 m3
7 Móng đá dăm 4x6 chêm chèn đá dăm dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.772,19 m2
8 Lót giấy dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.772,19 m2
9 Bê tông lề đường M200 đá 2x4 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,25 m3
10 Móng dăm sạn dày 10cm dưới gia cố lề đường Bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,5 m3
11 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.734,97 m2
12 Làm khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.314,19 m
13 Làm khe co giả có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594 m
14 Làm khe co giả không có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 709,5 m
15 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 m
16 Khe chuyển tiếp kết cấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
17 Làm khe giãn gia cố lề 22m/khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
18 Làm khe co giả (phần gia cố lề sát mép ta luy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,5 m
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
2 Lắp đặt biển báo chữ nhật (biển phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Sơn kẻ đường dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,83 m2
4 Sản xuất và lắp dựng cọc H (20x20x100)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
5 Sản xuất và lắp dựng cọc H gắn vào tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
6 Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu (15x15x102)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513 cái
7 Sản xuất, lắp dựng cọc thuỷ chí (15x15x180)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Sản xuất, lắp dựng cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.366 m
10 Bê tông M200 đá 4x6 móng tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,46 m3
11 Đào móng công trình đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,26 m3
D GIA CỐ MÁI TALUY
1 Bêtông gia cố mái ta luy M200 đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m3
2 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.339,05 m2
3 Cốt thép d<=10 (gia cố mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 tấn
4 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,58 m3
5 Bê tông nâng tường chắn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,47 m3
6 Cốt thép d<=10 (gia cố tường chắn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 tấn
7 Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
8 Bê tông thân tường chắn đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,8 m3
9 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,18 m3
10 Đào đá hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.447,12 m3
11 Đắp đất công trình đầm chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,11 m3
12 Ống thoát nước bằng nhựa PVC d=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,4 m
13 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,72 m2
14 Đá dăm 2x4 làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,01 m3
15 Đắp đất sét dưới tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,15 m3
16 Bê tông M200 đá 1x2 (giằng đỉnh lề đường+giằng dọc+giằng mái+giằng chân khay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,21 m3
17 Cốt thép giằng d ≤10mm (Giằng đỉnh lề đường+giằng dọc+giằng mái+giằng chân khay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,94 tấn
18 Tạo nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,98 m2
19 Đắp dăm sạn công trình đầm chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,75 m3
20 Cốt thép liên kết d<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
21 Đắp dăm sạn sau lưng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,13 m3
E THOÁT NƯỚC DỌC
1 Lắp đặt tấm lát bê tông mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.300 tấm
2 Vữa ximăng M75 dày 2cm lót dưới tấm lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.490,12 m2
3 Bê tông tấm lát M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,33 m3
4 Bê tông M150 đá 2x4 đáy+giằng đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,1 m3
5 Vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,97 m3
6 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 830,04 m2
7 Bê tông M150 đá 2x4 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 m3
8 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,89 m2
9 Đào móng công trình, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,37 m3
10 Đắp đất công trình đầm chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 m3
11 Bê tông giằng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,05 m3
12 Cốt thép giằng d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 tấn
F NỐI CÔNG TRÒN D=1,0M (KM70+403)
1 Đào móng công trình đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,87 m3
2 Phá dỡ bê tông cũ có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m3
3 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 m3
4 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,79 m3
5 Bê tông M150 thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 m3
6 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
7 Bê tông ống cống M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 m3
8 Cốt thép ống cống d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
9 Quét nhựa bi tum 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,54 m2
10 Lắp đặt ống cống d=100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 md
11 Nối ống cống D1000 bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
12 Đắp đất công trình đầm chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,75 m3
13 Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
14 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,41 m2
15 Làm và thả rọ đá KT(200x100x50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 rọ
G NỐI CÔNG TRÒN D=1,5M (KM67+240)
1 Đào móng công trình đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,94 m3
2 Phá dỡ bê tông cũ có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,98 m3
3 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,45 m3
4 Bê tông móng tường đầu và tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8 m3
5 Bê tông M150 thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,25 m3
6 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 m3
7 Bê tông ống cống M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
8 Cốt thép ống cống d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
9 Quét nhựa bi tum 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,18 m2
10 Lắp đặt ống BTLT khẩu độ D1500, dài 1.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn
11 Nối ống cống D1500 bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
12 Bê tông sân cống M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,32 m3
13 Đắp đất công trình đầm chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,75 m3
14 Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,37 m3
15 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,48 m2
16 Làm và thả rọ đá KT(200x100x50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 rọ
H SỬA CHỮA CÔNG TRÒN D=2,0M (KM64+998)
1 Cốt thép d<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
2 Tạo nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,95 m2
3 Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 m
4 Bê tông nâng tường đầu, tường cánh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m3
5 Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,53 m3
6 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
7 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,1 m2
8 Cốt thép d<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
I XÂY DỰNG MỚI 9 CỐNG HỘP (1X1)M
1 Đào móng công trình đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,02 m3
2 Đào móng công trình đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,48 m3
3 Đào móng công trình đá cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,39 m3
4 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,92 m3
5 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,59 m3
6 Bê tông M150 thân tươg đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,95 m3
7 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,51 m3
8 Bê tông ống cống M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,6 m3
9 Cốt thép ống cống d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,03 tấn
10 Cốt thép ống cống d <18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 tấn
11 Quét nhựa bi tum 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,24 m2
12 Lắp đặt cống hộp đúc sẳn KĐ=1x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 đoạn
13 Nối cống hộp khẩu độ (1x1)m bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 mối nối
14 Bê tông M100 sân cống đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,85 m3
15 Lắp đặt tấm bản dẩn bằng cần cẩu trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cấu kiện
16 Bê tông tấm bản dẩn M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m3
17 Cốt thép bản dẩn d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,47 tấn
18 Đắp đất công trình đầm chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,24 m3
19 Làm và thả rọ đá KT(200x100x50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 rọ
J NỐI CỐNG HỘP (1,5X1,5)M (KM69+521)
1 Bê tông móng tường đầu và tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m3
2 Bê tông M150 thân tường.đầu, tường cánh đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 m3
3 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
4 Bê tông ống cống M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m3
5 Cốt thép ống cống d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 Tấn
6 Quét nhựa bi tum 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m2
7 Lắp đặt cống hộp đúc sẳn khẩu độ (1,5x1,5)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn
8 Nối cống hộp khẩu độ (1,5x1,5)m bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
9 Bê tông M100 sân cống đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,41 m3
10 Đào móng công trình đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,98 m3
11 Đắp đất công trình đầm chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,97 m3
12 Phá dỡ bê tông cũ có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 m3
13 Đệm dăm sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 m3
14 Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,05 m3
15 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,5 m2
K SỬA CHỮA CÔNG HỘP (2X2)M (KM67+654)
1 Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,91 m3
2 Cốt thép d<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
3 Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m
4 Tạo nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m2
5 Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,74 m3
6 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
7 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,97 m2
8 Cốt thép tường d<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
L SỬA CHỮA CÔNG HỘP (1,5X1,5)M (KM68+228)
1 Cốt thép d<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
2 Tạo nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
3 Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m
4 Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
5 Cốt thép tường d<=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->