Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng Nhà Ban chỉ huy Đội 9 Công ty TNHH MTV 715
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200529934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây dựng Nhà Ban chỉ huy Đội 9 Công ty TNHH MTV 715 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 21:35:00 đến ngày 2020-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,750,314,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo Chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo Chương V | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 11 | Các chi phí hạng mục chung khác | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Phần nhà chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V | 33,11 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo Chương V | 5,9 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 46,94 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 3,86 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V | 0,0558 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V | 0,2896 | tấn |
| 8 | Xây trụ gạch thẻ 5x9x20, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 9 | Xây tam cấp gạch thẻ 5x9x20, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 14,09 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 4,69 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 35,82 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 6,29 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V | 0,1764 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V | 0,3437 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Chương V | 0,4643 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo Chương V | 0,1137 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 7,41 | m3 |
| 20 | Xây tường tấm chắn mái thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày <=10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 17,57 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo Chương V | 10,41 | m2 |
| 23 | Trát móng ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 32,44 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 386,79 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 165,02 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 18,33 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 85,6 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 22,8 | m |
| 29 | Láng nền sàn sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 33,28 | m2 |
| 30 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V | 33,28 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 10,895 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 0,9806 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo Chương V | 0,8193 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo Chương V | 0,8193 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo Chương V | 14,11 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 152,86 | m2 |
| 37 | Lát bậc tam cấp 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, | Theo Chương V | 48,28 | m2 |
| 38 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo Chương V | 250,62 | m2 |
| 39 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo Chương V | 405,12 | m2 |
| 40 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V | 32,44 | m2 |
| 41 | Lợp tôn trần sóng thấp 0,25mm | Theo Chương V | 1,479 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo Chương V | 0,8594 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V | 0,8594 | tấn |
| 44 | Xà gồ C50x100x2 mạ kẽm | Theo Chương V | 192,5 | m |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,6333 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép (xà gồ trần ) | Theo Chương V | 0,6832 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép ( xà gồ trần) | Theo Chương V | 0,6832 | tấn |
| 48 | Sản xuất giằng mái thép | Theo Chương V | 0,1265 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V | 0,1265 | tấn |
| 50 | Bu lông D16 L=400mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V | 86,53 | m2 |
| 52 | Nẹp nhựa đóng viền trần | Theo Chương V | 222,1 | m |
| 53 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo Chương V | 2,0713 | 100m2 |
| 54 | SX cửa đi pa nô nhôm Topal slima - Tập đoàn Austdoor kính trắng dày 5ly cường lực | Theo Chương V | 22,57 | m2 |
| 55 | SX cửa sổ pa nô nhôm Topal slima - Tập đoàn Austdoor kính trắng dày 5ly cường lực | Theo Chương V | 18,78 | m2 |
| 56 | SX hoa cửa sổ INOX 304 hộp 20x40, D=16 | Theo Chương V | 18,78 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa nhôm các loại | Theo Chương V | 41,35 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa cửa sổ INOX | Theo Chương V | 18,78 | m2 |
| C | Phần nhà phụ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V | 11,05 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 12,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V | 0,0245 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V | 0,1482 | tấn |
| 7 | Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tam cấp chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 10,35 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V | 0,0431 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V | 0,1062 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Chương V | 0,0446 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Chương V | 0,1321 | tấn |
| 16 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 17 | Xây tường tấm chắn mái bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày <=10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 18 | Xây gạch thẻ 5x9x20, xây thành sê nô chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 20,03 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 78,7 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 68,51 | m2 |
| 23 | Trát móng ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 12,73 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 33,86 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 3,7 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 6,01 | m2 |
| 28 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V | 6,01 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 1,065 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 0,0959 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 20,84 | m2 |
| 33 | Lát bậc tam cấp 600x600, vữa XM cát mịn mác 75, | Theo Chương V | 8,13 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V | 5,42 | m2 |
| 35 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo Chương V | 86,59 | m2 |
| 36 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo Chương V | 108,64 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 38 | Đóng trần tông sóng thấp dày 0,25mm | Theo Chương V | 0,1754 | 100m2 |
| 39 | Nẹp nhựa đóng viền trần | Theo Chương V | 23,88 | m |
| 40 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 41 | Xà gồ C50x100x2 mạ kẽm | Theo Chương V | 31,5 | m |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,1036 | tấn |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép hộp trần | Theo Chương V | 0,0945 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hộp trần | Theo Chương V | 0,0945 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 46 | SX cửa đi pa nô nhôm Topal slima - Tập đoàn Austdoor kính trắng dày 5ly cường lực | Theo Chương V | 10,93 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ pa nô nhôm Topal slima - Tập đoàn Austdoor kính trắng dày 5ly cường lực | Theo Chương V | 4,46 | m2 |
| 48 | SX hoa cửa sổ INOX 304 hộp 20x40, D=16 | Theo Chương V | 4,09 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính | Theo Chương V | 11,02 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa cửa sổ INOX | Theo Chương V | 4,09 | m2 |
| D | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo Chương V | 14,96 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo Chương V | 6,71 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 4,67 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Chương V | 0,0728 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V | 0,0159 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 4,99 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 22,29 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 4,88 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo Chương V | 6 | cái |
| E | Sân bê tông + mái hiên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo Chương V | 15,42 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 9,5 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 45 | m2 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Chương V | 0,3122 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m ( VK thép hộp) | Theo Chương V | 0,3382 | tấn |
| 10 | Sản xuất giằng mái thép (hộp) | Theo Chương V | 0,2849 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép (hộp 30x60x1,4) | Theo Chương V | 0,388 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Theo Chương V | 0,3122 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V | 0,2849 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V | 0,3382 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép (hộp 30x60x1,4) | Theo Chương V | 0,388 | tấn |
| 16 | Bu lông D14 L=300 | Theo Chương V | 40 | cái |
| 17 | Bu lông D12 | Theo Chương V | 40 | cái |
| 18 | Bu lông D12 L = 150 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4mm | Theo Chương V | 1,9856 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V | 111,63 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V | 45 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 0,9433 | m3 |
| F | Hệ thống điện, nước + Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18W/220V | Theo Chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 2 U LED | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (có màng che) | Theo Chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Senko 2 dây kéo | Theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Cầu chì ngầm 16A | Theo Chương V | 36 | cái |
| 8 | Mặt nạ các loại | Theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | Đế âm tường tự chống cháy | Theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo Chương V | 9 | hộp |
| 11 | Đôminô nối dây các loại | Theo Chương V | 9 | thanh |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V | 360 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V | 186 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chương V | 124 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 22 | Băng keo | Theo Chương V | 4 | cuộn |
| 23 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo Chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Tê nhựa D34 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê nhựa D90 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Bộ giảm 34/27 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lơi nhựa D 90 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lơi nhựa D114 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren nhựa, đường kính van d=34mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường INAX L282V+L284VD | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-504 VAN | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi INAX | Theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng INAX | Theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX | Theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen INAX | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 48 | Máy bơm nước 1 pha trục ngang DAB K30/100 M 1,5 HP | Theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Ống nhựa mềm D34, dày 2mm | Theo Chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo Chương V | 7 | cái |
| 52 | T nhựa PP-R D20 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Dàn năng lượng mặt trời 200 LÍT (Đại thành) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Cầu chắn giác | Theo Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm | Theo Chương V | 0,424 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo Chương V | 0,295 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 59 | Nắp bịt PVC D168 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Tê nhựa PVC D168X90 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Nối giảm PVC 90X60 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lơi PVC D60 | Theo Chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Cây thép D16 | Theo Chương V | 132,8 | kg |
| 66 | Cùm sắt D8 giữ ống | Theo Chương V | 6,4 | kg |
| 67 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo Chương V | 11,6 | m3 |
| 68 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V | 7 | cọc |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo Chương V | 5 | cái |
| 70 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo Chương V | 48 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo Chương V | 36 | m |
| 72 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Hóa chất giảm điện trở | Theo Chương V | 3 | bao |
| 74 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 11,6 | m3 |
| G | Tháo dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo Chương V | 120,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V | 66,15 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tường gỗ | Theo Chương V | 79,25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo Chương V | 3,45 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo Chương V | 5,27 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Theo Chương V | 5,9 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V | 17,2 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III (Vận dụng vận chuyển phế thải) | Theo Chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V | 0,3686 | 100m3 |
| H | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V | 3,16 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 13,37 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 11,2 | m |
| 9 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo Chương V | 14,97 | m2 |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo Chương V | 0,2663 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo Chương V | 0,2663 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V | 23,97 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 1,0533 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V | 31,02 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 | Theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 17,75 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 5,55 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 5,29 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 47,02 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 72,99 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 87,36 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 216,16 | m |
| 23 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo Chương V | 207,37 | m2 |
| 24 | SXLD khung hàng rào thép thoáng | Theo Chương V | 147,56 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 10,34 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V | 6,76 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo Chương V | 0,7904 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo Chương V | 143 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 30 | Kẽm gai sợi đôi | Theo Chương V | 946,08 | kg |
| 31 | Kẽm buộc tính 5% (KL kẽm gai) | Theo Chương V | 47,3 | kg |
| 32 | Công chăng kẽm gai 15m/công | Theo Chương V | 28,52 | công |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn hội trường | Theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Ghế hội trường | Theo Chương V | 39 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi