Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng Nhà Ban chỉ huy Đội 9 Công ty TNHH MTV 715

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200529934-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng Nhà Ban chỉ huy Đội 9 Công ty TNHH MTV 715
Số hiệu KHLCNT 20200510386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 21:35:00 đến ngày 2020-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,750,314,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo Chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo Chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo Chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo Chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo Chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo Chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo Chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo Chương V 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo Chương V 1 Khoản
11 Các chi phí hạng mục chung khác Theo Chương V 1 Khoản
B Phần nhà chính
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V 1,54 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V 33,11 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Theo Chương V 5,9 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo Chương V 46,94 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 3,86 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V 0,0558 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V 0,2896 tấn
8 Xây trụ gạch thẻ 5x9x20, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 1,89 m3
9 Xây tam cấp gạch thẻ 5x9x20, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 14,09 m3
10 Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 4,69 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 0,36 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 35,82 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 4,08 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 6,29 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V 0,1764 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V 0,3437 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo Chương V 0,4643 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo Chương V 0,1137 tấn
19 Xây tường thẳng thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 7,41 m3
20 Xây tường tấm chắn mái thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày <=10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 0,53 m3
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 17,57 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo Chương V 10,41 m2
23 Trát móng ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 32,44 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 386,79 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 165,02 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 18,33 m2
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Chương V 85,6 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V 22,8 m
29 Láng nền sàn sê nô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V 33,28 m2
30 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Chương V 33,28 m2
31 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 10,895 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 0,9806 100m3
33 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo Chương V 0,8193 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III Theo Chương V 0,8193 100m3
35 Bê tông đá 4x6 mác 50 Theo Chương V 14,11 m3
36 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 152,86 m2
37 Lát bậc tam cấp 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, Theo Chương V 48,28 m2
38 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo Chương V 250,62 m2
39 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo Chương V 405,12 m2
40 Quét nước ximăng 2 nước Theo Chương V 32,44 m2
41 Lợp tôn trần sóng thấp 0,25mm Theo Chương V 1,479 100m2
42 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo Chương V 0,8594 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Chương V 0,8594 tấn
44 Xà gồ C50x100x2 mạ kẽm Theo Chương V 192,5 m
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,6333 tấn
46 Sản xuất xà gồ thép (xà gồ trần ) Theo Chương V 0,6832 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép ( xà gồ trần) Theo Chương V 0,6832 tấn
48 Sản xuất giằng mái thép Theo Chương V 0,1265 tấn
49 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo Chương V 0,1265 tấn
50 Bu lông D16 L=400mm Theo Chương V 8 cái
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V 86,53 m2
52 Nẹp nhựa đóng viền trần Theo Chương V 222,1 m
53 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Theo Chương V 2,0713 100m2
54 SX cửa đi pa nô nhôm Topal slima - Tập đoàn Austdoor kính trắng dày 5ly cường lực Theo Chương V 22,57 m2
55 SX cửa sổ pa nô nhôm Topal slima - Tập đoàn Austdoor kính trắng dày 5ly cường lực Theo Chương V 18,78 m2
56 SX hoa cửa sổ INOX 304 hộp 20x40, D=16 Theo Chương V 18,78 m2
57 Lắp dựng cửa nhôm các loại Theo Chương V 41,35 m2
58 Lắp dựng hoa cửa sổ INOX Theo Chương V 18,78 m2
C Phần nhà phụ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V 11,05 m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 Theo Chương V 1,9 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo Chương V 12,9 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 1,05 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V 0,0245 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V 0,1482 tấn
7 Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tam cấp chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 1,2 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 10,35 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 1,16 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 1,8 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,32 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V 0,0431 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V 0,1062 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo Chương V 0,0446 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo Chương V 0,1321 tấn
16 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 1,44 m3
17 Xây tường tấm chắn mái bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày <=10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 0,32 m3
18 Xây gạch thẻ 5x9x20, xây thành sê nô chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 0,24 m3
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 20,03 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo Chương V 2,4 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 78,7 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 68,51 m2
23 Trát móng ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 13,02 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 12,73 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Chương V 33,86 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V 3,7 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V 6,01 m2
28 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Chương V 6,01 m2
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 1,065 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 0,0959 100m3
31 Bê tông đá 4x6 mác 50 Theo Chương V 2,22 m3
32 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 20,84 m2
33 Lát bậc tam cấp 600x600, vữa XM cát mịn mác 75, Theo Chương V 8,13 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V 5,42 m2
35 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo Chương V 86,59 m2
36 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo Chương V 108,64 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 13,02 m2
38 Đóng trần tông sóng thấp dày 0,25mm Theo Chương V 0,1754 100m2
39 Nẹp nhựa đóng viền trần Theo Chương V 23,88 m
40 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm Theo Chương V 0,254 100m2
41 Xà gồ C50x100x2 mạ kẽm Theo Chương V 31,5 m
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,1036 tấn
43 Sản xuất xà gồ thép hộp trần Theo Chương V 0,0945 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép hộp trần Theo Chương V 0,0945 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V 6,3 m2
46 SX cửa đi pa nô nhôm Topal slima - Tập đoàn Austdoor kính trắng dày 5ly cường lực Theo Chương V 10,93 m2
47 SX cửa sổ pa nô nhôm Topal slima - Tập đoàn Austdoor kính trắng dày 5ly cường lực Theo Chương V 4,46 m2
48 SX hoa cửa sổ INOX 304 hộp 20x40, D=16 Theo Chương V 4,09 m2
49 Lắp dựng cửa khung nhôm, kính Theo Chương V 11,02 m2
50 Lắp dựng hoa cửa sổ INOX Theo Chương V 4,09 m2
D Hầm tự hoại
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo Chương V 14,96 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo Chương V 6,71 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Theo Chương V 0,88 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Chương V 0,88 m3
5 Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 4,67 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 0,78 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo Chương V 0,0728 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V 0,0028 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo Chương V 0,0159 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 4,99 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 22,29 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V 4,88 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo Chương V 6 cái
E Sân bê tông + mái hiên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V 1,12 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V 1,71 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Theo Chương V 15,42 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 9,5 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Chương V 1,12 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo Chương V 4,84 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 45 m2
8 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Chương V 0,3122 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m ( VK thép hộp) Theo Chương V 0,3382 tấn
10 Sản xuất giằng mái thép (hộp) Theo Chương V 0,2849 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép (hộp 30x60x1,4) Theo Chương V 0,388 tấn
12 Lắp dựng cột thép Theo Chương V 0,3122 tấn
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo Chương V 0,2849 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Chương V 0,3382 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép (hộp 30x60x1,4) Theo Chương V 0,388 tấn
16 Bu lông D14 L=300 Theo Chương V 40 cái
17 Bu lông D12 Theo Chương V 40 cái
18 Bu lông D12 L = 150 Theo Chương V 20 cái
19 Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4mm Theo Chương V 1,9856 100m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V 111,63 m2
21 Quét nước ximăng 2 nước Theo Chương V 45 m2
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 0,9433 m3
F Hệ thống điện, nước + Chống sét
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18W/220V Theo Chương V 19 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 2 U LED Theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo Chương V 7 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (có màng che) Theo Chương V 23 cái
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Senko 2 dây kéo Theo Chương V 10 cái
7 Cầu chì ngầm 16A Theo Chương V 36 cái
8 Mặt nạ các loại Theo Chương V 36 cái
9 Đế âm tường tự chống cháy Theo Chương V 36 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Theo Chương V 9 hộp
11 Đôminô nối dây các loại Theo Chương V 9 thanh
12 Lắp đặt aptomat MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Chương V 1 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V 360 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V 186 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo Chương V 124 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo Chương V 30 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V 160 m
19 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm Theo Chương V 4 cái
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo Chương V 1 1 tủ
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Theo Chương V 50 m
22 Băng keo Theo Chương V 4 cuộn
23 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Theo Chương V 1,47 m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo Chương V 0,06 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo Chương V 1,28 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo Chương V 0,19 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Theo Chương V 0,12 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Theo Chương V 3 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo Chương V 11 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo Chương V 5 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Theo Chương V 4 cái
32 Tê nhựa D34 Theo Chương V 3 cái
33 Tê nhựa D90 Theo Chương V 2 cái
34 Bộ giảm 34/27 Theo Chương V 4 cái
35 Lơi nhựa D 90 Theo Chương V 2 cái
36 Lơi nhựa D114 Theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt van ren nhựa, đường kính van d=34mm Theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mm Theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường INAX L282V+L284VD Theo Chương V 1 bộ
41 Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-504 VAN Theo Chương V 1 bộ
42 Lắp đặt gương soi INAX Theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt hộp đựng INAX Theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX Theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen INAX Theo Chương V 1 bộ
46 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 1,47 m3
47 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo Chương V 1 bể
48 Máy bơm nước 1 pha trục ngang DAB K30/100 M 1,5 HP Theo Chương V 1 cái
49 Ống nhựa mềm D34, dày 2mm Theo Chương V 30 m
50 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo Chương V 0,1 100m
51 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo Chương V 7 cái
52 T nhựa PP-R D20 Theo Chương V 2 cái
53 Dàn năng lượng mặt trời 200 LÍT (Đại thành) Theo Chương V 1 cái
54 Cầu chắn giác Theo Chương V 12 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm Theo Chương V 0,424 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo Chương V 0,19 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo Chương V 0,295 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo Chương V 0,04 100m
59 Nắp bịt PVC D168 Theo Chương V 4 cái
60 Tê nhựa PVC D168X90 Theo Chương V 6 cái
61 Nối giảm PVC 90X60 Theo Chương V 8 cái
62 Lơi PVC D60 Theo Chương V 16 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo Chương V 8 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo Chương V 6 cái
65 Cây thép D16 Theo Chương V 132,8 kg
66 Cùm sắt D8 giữ ống Theo Chương V 6,4 kg
67 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo Chương V 11,6 m3
68 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V 7 cọc
69 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo Chương V 5 cái
70 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo Chương V 48 m
71 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Theo Chương V 36 m
72 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo Chương V 2 cái
73 Hóa chất giảm điện trở Theo Chương V 3 bao
74 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 11,6 m3
G Tháo dỡ công trình cũ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo Chương V 120,86 m2
2 Tháo dỡ trần Theo Chương V 66,15 m2
3 Tháo dỡ tường gỗ Theo Chương V 79,25 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo Chương V 3,45 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo Chương V 5,27 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Theo Chương V 5,9 m3
7 Tháo dỡ cửa Theo Chương V 17,2 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III (Vận dụng vận chuyển phế thải) Theo Chương V 0,0527 100m3
9 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo Chương V 0,3686 100m3
H Hàng rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V 3,16 m3
2 Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 Theo Chương V 0,24 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo Chương V 1,3 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 2,15 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 1,6 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 13,37 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V 1,22 m3
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V 11,2 m
9 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo Chương V 14,97 m2
10 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Theo Chương V 0,2663 tấn
11 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Theo Chương V 0,2663 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V 23,97 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 1,0533 m3
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V 31,02 m3
15 Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 50 Theo Chương V 4,14 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo Chương V 17,75 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 5,55 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Chương V 5,29 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 47,02 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 72,99 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V 87,36 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V 216,16 m
23 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo Chương V 207,37 m2
24 SXLD khung hàng rào thép thoáng Theo Chương V 147,56 m2
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 10,34 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V 6,76 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo Chương V 0,7904 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo Chương V 143 cái
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V 0,97 m3
30 Kẽm gai sợi đôi Theo Chương V 946,08 kg
31 Kẽm buộc tính 5% (KL kẽm gai) Theo Chương V 47,3 kg
32 Công chăng kẽm gai 15m/công Theo Chương V 28,52 công
I Thiết bị
1 Bàn hội trường Theo Chương V 3 cái
2 Ghế hội trường Theo Chương V 39 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->