Gói thầu: Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534850-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 20:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng + chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200526748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 20:13:00 đến ngày 2020-05-22 20:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,757,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: xây lắp
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II ( Máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6585 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II ( TC: 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,462 m3
3 Đầm khuôn đường đạt độ chặt Y/C K = 0,95 (Chiều sâu tác dụng đầm dày 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3145 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7622 100m3
5 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6592 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5082 100m3
7 Rải giấy linon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3818 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,64 m3
9 Đánh bóng mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,18 m2
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9897 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤2km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9897 100m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II ( Máy: 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6779 100m3
13 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II ( TC: 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,948 m3
14 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9308 100m3
15 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,332 100m
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,85 m3
17 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1172 100m2
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,926 m3
19 Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,64 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,33 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,82 m3
22 Ván khuôn gỗ đỉnh rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7051 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0443 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 529 1cấu kiện
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,92 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3663 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9871 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8964 tấn
29 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
30 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
B Hạng mục: Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->