Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 10:42:00 đến ngày 2020-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,378,921,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4841 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,102 | m3 |
| 3 | Vét bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,363 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6786 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,964 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0685 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,71 | m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6264 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5353 | 100m3 |
| 13 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,647 | m3 |
| 14 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9137 | 100m3 |
| 15 | Cọc tre buộc ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m |
| 16 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | 100m |
| 18 | Phên nứa chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7082 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7082 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9994 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3725 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,371 | 10m2 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7445 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7399 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7361 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,54 | 10m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2798 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7113 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2626 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2626 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12,5km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2626 | 100tấn |
| C | BLOCK, VIÊN ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Mua lắp đặt viên block vát KT(23x26x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,56 | m |
| 2 | Lắp đặt viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 3 | Bê tông viên block cửa thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | 100m2 |
| 5 | Láng vữa XM M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,35 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4411 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên block, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 9 | Lát viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,5325 | m2 |
| 10 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| 11 | Láng vữa XM M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,53 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0832 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,01 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,5 | mối nối |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | 100m3 |
| E | HỐ THU, HỐ THĂM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8525 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép D22 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 13 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3561 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3561 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 17 | Bê tông ga thu nước + lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | tấn |
| F | RÃNH DẪN NƯỚC B=0,64M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | tấn |
| G | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5264 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa đường xung quanh thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m2 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m3 |
| H | TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1597 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m2 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp biển tam giác KT 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Cột đỡ biển D89, L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 5 | Cột đỡ biển D89, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,78 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 8 | Trồng cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cột |
| 9 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | 100m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,77 | m2 |
| 12 | Gắn tấm phản quang đầu cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc nhựa D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (80x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi