Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200537487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 10:57:00 đến ngày 2020-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,314,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ TRUNG TÂM HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.453,9 | m2 |
| 2 | Lát nền nhà bằng gạch bông, kích thước 200x200x20mm, mã sản phẩm: GB1159Q00 hoặc tương đương, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 725 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Marble màu trắng vân mây 800x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 728,9 | m2 |
| 4 | Bê tông lót nền dày 100, vữa BT M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,539 | 1 m3 |
| 5 | Phá dỡ DT lát đá trước cửa các phòng của đơn nguyên 2,3,4 (14 vị trí) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,275 | m2 |
| 6 | Lát đá Granit mầu đen viền trước cửa các phòng của đơn nguyên 2,3,4, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,275 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp trát chân tường trong sảnh đơn nguyên 2,3,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch Marble mầu trắng dày 10mm vào chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ chân tường trong hành lang nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | m2 |
| 10 | Quét Sika chống thấm chân tường trong hành lang nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào chân tường trong hành lang nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | m2 |
| 12 | Sơn chân tường trong hành lang nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong sảnh hành lang, dầm ngang trên hệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.414,622 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách thạch cao bị hỏng ở tường ngoài phòng tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m2 |
| 15 | Thay mới vách thạch cao dày 12,7mm ốp tường ngoài phòng tròn ( đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào vách thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | m2 |
| 17 | Sơn tường vách thạch cao đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | m2 |
| 18 | Sơn trong sảnh hành lang, dầm ngang trên hệ cửa đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.342,622 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp trát chân tường thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,605 | m2 |
| 20 | Ốp len nhựa mềm SKIRTING (HFM2 màu trắng) vào chân tường thạch cao: Chất liệu Nhựa mềm (PVC Skirting); Màu sắc: HFM2 màu trắng; Kích thước: cao 100mm, dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101 | m |
| 21 | Gia công và đóng diềm gỗ pơ mu dày 3 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,488 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần thach cao sảnh hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.536 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần thạch cao bị hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m2 |
| 24 | Thay mới trần thạch cao dày 12,7mm ( đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào trần thay mới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m2 |
| 26 | Sơn trần thach cao sảnh hành lang đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ ( phần thay mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m2 |
| 27 | Sơn trần thach cao sảnh hành lang đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ (phần trần cạo bỏ sơn cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.536 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ tủ bàn chậu đã bị hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,714 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mặt đá ốp bàn để đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,708 | m3 |
| 30 | Tủ bàn phòng lễ tân gồm 2 phần: Phần tủ bằng gỗ xoan, phần mặt bàn lát đá GRANIT mầu đen KT 580x850 Gồm hai phần: - Phần tủ: Làm bằng gỗ xoan đào tự nhiên đã qua xử lý; Kích thước: rộng 600mm, cao 850mm - Phần mặt bàn: Đá granit màu đen dày 20mm rộng 620mm, ốp chân tường mặt bàn đá granite màu đen dày 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,18 | m |
| 31 | Ốp đá Granite màu đen mặt bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,708 | 1m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tủ cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,165 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót, 2 nước phủ màu cánh gián | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,165 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ mặt đá ốp bàn để đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,251 | m3 |
| 35 | Ốp đá Granite màu đen mặt bàn để đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,378 | 1m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,82 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường trục 18 ĐN3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,4 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,4 | m2 |
| 39 | Quét 2 lớp sika chống thấm trục18 ĐN3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,8 | m2 |
| 40 | Công tác bả matit vào tường cạo bỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,42 | 1m2 |
| 41 | Sơn tường đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,42 | m2 |
| 42 | Sơn tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,045 | 1m2 |
| 43 | Ốp tường bằng gạch tiết diện (250x400)m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | 1m2 |
| 44 | Phá dỡ Nền gạch sảnh và bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.401,978 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch xây bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,737 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông đá 100# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,504 | m3 |
| 47 | Đổ trả lại Bê tông lót nền sảnh bậc, vữa BT M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,504 | 1 m3 |
| 48 | Xây lại các bậc tam cấp bị hỏng, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,737 | m3 |
| 49 | Lát đá nền hiên sảnh bằng đá MRBLE thiên nhiên màu trắng dày 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 750,36 | m2 |
| 50 | Lát đá khò lửa mặt bậc dày 30 Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 434,416 | 1m2 |
| 51 | Công tác ốp đá khò lửa vào cổ bậc dày 20 tiết diện đá <=0,16 m2, Vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 184,622 | m2 |
| 52 | Xây thành chắn bậc đơn nguyên 2 và 4 gạch chỉ 6,5x10,5x22 dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,821 | m3 |
| 53 | Công tác ốp đá Marble màu trắng dày 18 mặt thành chắn bậc, Vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,617 | m2 |
| 54 | Ốp gạch INax (Mã sản phẩm 255/PPc-11 hoặc tương đương) vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,44 | m2 |
| 55 | Phá dỡ đá ốp chân tường và đỉnh tường tại 4 góc nhà chính bị hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,59 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá Marble màu trắng 600x600x18mm vào chân và đỉnh tường trang trí góc hiên sảnh có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,59 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp matit và lớp sơn tường bao quanh ngoài nhà để ốp gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 974,04 | m2 |
| 58 | Ốp gạch INax (Mã sản phẩm: 255/PPc-11 hoặc tương đương) vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.082,6 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần sảnh hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 474,332 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 474,332 | m2 |
| 61 | Lắp đặt vòi xịt khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng cho LAVABO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt van xả tiểu nam có cảm ứng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Tháo dỡ trần thạch cao các hiên sảnh ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 871,264 | m2 |
| 65 | Thay mới trần thạch cao dày 12,7mm chống ẩm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 871,264 | m2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào tràn thay mới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 871,264 | m2 |
| 67 | Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 871,264 | m2 |
| 68 | Phá dỡ tường chắn mái cốt 5,8m, chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,703 | m3 |
| 69 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái cốt 5,8m, chiều dày <=11 cm, cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,703 | m3 |
| 70 | Ốp lưới mắt cáo chống co ngót chân tường chắn mái (Thép mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,93 | m2 |
| 71 | Kéo dãn ô lưới thép chống co ngót | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,93 | m2 |
| 72 | Quét 2 lớp sika chống thấm thành và mặt rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90,882 | m2 |
| 73 | Trát tường trong và trên tường chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,709 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,44 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn tường tròn mặt ngoài phòng hội trường cốt 8,25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.228,233 | m2 |
| 76 | Ốp gạch Inax (Mã sản phẩm: 255/PPc-11 hoặc tương đương) vào tường tròn mặt ngoài phòng hội trường cốt 8,25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.228,233 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ biển hiệu bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,08 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ các thanh thép hộp làm biển hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,304 | tấn |
| 79 | Bọc lại đệm ghế ngồi ( vải gấm bọc đệm ghế ngồi và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | cái |
| 80 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 171,352 | m3 |
| 81 | Vận chuyển tiếp vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ cự ly 3 km bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 171,352 | m3 |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,385 | 100m2 |
| B | NHÀ ĂN BẾP (SỬA CHỮA NỘI THẤT) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 235,523 | m2 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,208 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granits màu đỏ dày 20 vào chân trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,907 | m2 |
| 4 | Ốp gỗ công nghiệp phủ vener Bên trong được lót lớp xốp tráng bạc chống ổm, cốt gỗ công nghiệp dày 18mm ván dán phủ chịu nước, bên ngoài được phủ gỗ công nghiệp phủ veneer, sơn phủ PU cao cấp 5 lớp chống trầy xước, dày 3mm Khung xương: Đệm gỗ công nghiệp (100mmx18mm) chạy dọc cột; Đai thép (30mmx30mmx1,5mm) uốn tròn sơn chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 161,24 | m2 |
| 5 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn gỗ (phần trụ gỗ còn lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 151,719 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 151,719 | m2 |
| 7 | Công tháo dỡ và lắp lại các bảng điện ở cột để thi công cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Công |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,239 | m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ cự ly 3 km bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,239 | m3 |
| C | SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cầu D200 PMMA trắng sọc bóng S70<br/>Kích thước D200<br/>Chất liệu: Nhựa PMMA chống nứt, chịu tia UV<br/>Nguồn sáng: Bóng S70<br/>Nguồn điện cấp: 220V±10@50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc loại 1 hạt bảng điện B1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CAT5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 8 | LĐ đèn tuýp LED 8W L=0,6 ánh sáng trắng khu trần hành lang Mã sản phẩm: BD LT03 N02 60/8W.DA hoặc tương đương Điện áp: 170-250/50Hz Hiệu suất ánh sáng: 90/95lm/W Tuổi thọ: 20.000 giờ (L70) Kích thước (DxRxC): (570x23x35)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 247 | bộ |
| 9 | LĐ đèn LED dạng ống vuông, ánh sáng trắng 6W Mã sản phẩm: TT-ONT-HVTT-06W hoặc tương đương Điện áp vào: 110-265VAC Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện Mặt nhựa mica chống chói Ánh sáng: trắng 6W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74 | bộ |
| 10 | LĐ đèn LED D150 ánh sáng trắng Mã sản phẩm: MARCASITE 59522 hoặc tương đương Đường kính: 140mm Công suất: 12w Quang thông: 900(lm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | bộ |
| 11 | LĐ đèn tuýp LED 8W L=0,6 ánh sáng trắng khu vệ sinh Mã sản phẩm: BD LT03 N02 60/8W.DA hoặc tương đương Điện áp: 170-250/50Hz Hiệu suất sáng: 90/95lm/W Tuổi thọ: 20.000 giờ (L70) Kích thước (DxRxC): (570x23x35)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | bộ |
| 12 | LĐ đèn LED 7W, D=120 ánh sáng trắng khu vệ sinh Mã sản phẩm: DAT04L 110/7W hoặc tương đương Chất liệu: Vỏ nhôm đúc Công suất: 7W sánh sáng trắng Điện áp: 220V/50-60 Quang thông: 500lm/500lm/470lm Kích thước: D=120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | bộ |
| 13 | LĐ đèn LED âm nền COB 30W Loại đèn: Âm nền COB 30W Thân đèn: Inox Su 304, mặt kính cường lực Tiêu chuẩn: IP67 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | bộ |
| 14 | Bóng đèn huỳnh quang dài 1,2m lắp trong máng âm nền nhà 18W Mã sản phẩm: BD T8L M11/18Wx1 hoặc tương đương Công suất: 18W Kích thước: 1,2m Điện áp vào: 170~250v Chất liệu: Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ các bóng đèn tuýp dài 0,6m bị hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ các bóng đèn tuýp dài 1.2m bị hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ các bóng đèn ốp trần bị hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | bộ |
| D | HẠNG MỤC CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.982 | mũi khoan |
| 2 | Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên trong tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.027 | mũi khoan |
| 3 | Xử lý mối đồ gỗ phòng ăn (thuốc Map Boxer 30EC, tỷ lệ pha trộn dung dịch: 16ml thuốc Map Boxer 30EC với 1L nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.643,419 | m2 |
| 4 | Xử lý diệt mối sàn tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.201,904 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Màn hình LED chạy chữ KT: 0,96mx16,2m ( trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,552 | m2 |
| 2 | Máy tính cài đặt phần mềm chạy bảng điện tử ( trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xử lý hình ảnh Novastar V760 ( …) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt màn hình LCD 30" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Máy tính cài đặt phần mềm chạy bảng điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ xử lý hình ảnh Novastar V760 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| G | QUẢN LÝ MUA SẮM CỦA NHÀ THẦU | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi