Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống thoát nước nội thị thi trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa (Đoạn từ Trường Tiểu học Chợ Chu đến cầu Ba Ngạc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200537440-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hoá
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống thoát nước nội thị thi trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa (Đoạn từ Trường Tiểu học Chợ Chu đến cầu Ba Ngạc)
Số hiệu KHLCNT 20200465992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-16 10:21:00 đến ngày 2020-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,332,003,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần tháo dỡ công trình cũ và hoàn trả đoạn 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,583 m3
2 Bê tông hoàn trả, Chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,814 m3
3 Cắt bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
4 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,9 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,151 m3
6 Đào bùn cống bản qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,813 m3
7 Xúc và vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,2 m3
B Phần xây dựng rãnh đoạn 1 dài 753,17m
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.051,764 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,276 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.082,2 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,19 m3
5 Bê tông móng đáy rãnh đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,571 m3
6 Bê tông tường thân rãnh đá 1x2, chiều dày <=45cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,7 m3
7 Bê tông mũ mố, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,216 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng. Dầm mũ mố rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,532 100m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,36 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,834 tấn
12 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,783 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.506 cấu kiện
14 Ván khuôn tường thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,17 100m2
15 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 100m2
C Rãnh thoát nước đoạn 2 dài 68,67m
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,7 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,7 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,32 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,15 m3
6 Bê tông mũ mố, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,026 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng. Dầm mũ mố rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 100m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,665 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 tấn
11 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6246 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cấu kiện
13 Cắt bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
15 Bê tông hoàn trả, Chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
16 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,952 m3
D Phần tháo dỡ và hoàn trả Rãnh đoạn 3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,528 m3
2 Đào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,974 m3
3 Xúc và vận chuyển phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,502 m3
4 Bê tông hoàn trả, Chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,242 m3
5 Ván khuôn tấm tấm đón nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
6 Lắp đặt tấm đón nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 936 cái
7 Láng lót móng , tấm đón nước VXM M100 d=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468 m2
E Phần xây dựng rãnh đoạn 3 dài 468,25m
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,801 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,866 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,2 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m3
5 Bê tông móng đáy rãnh đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,285 m3
6 Bê tông tường thân rãnh đá 1x2, chiều dày <=45cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,96 m3
7 Bê tông mũ mố, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,824 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1528 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng. Dầm mũ mố rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 100m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 tấn
12 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6504 100m2
13 Lắp đặt tấm bản đậy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 936 cấu kiện
14 Ván khuôn tường thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,996 100m2
15 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 100m2
16 Sản xuất bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,774 m3
17 Ván khuôn tấm bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 100m2
18 Láng lót móng tấm bó vỉa VXM M100d=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 m2
19 Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 447 m
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, tấm bó vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
F Rãnh đoạn 4 dài 81m
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,816 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,8 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,885 m3
5 Bê tông móng đáy rãnh đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,655 m3
6 Bê tông tường thân rãnh đá 1x2, chiều dày <=45cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,88 m3
7 Bê tông mũ mố, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,452 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3904 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng. Dầm mũ mố rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,383 tấn
12 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8262 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cấu kiện
14 Ván khuôn tường thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,688 100m2
15 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->