Gói thầu: Đường Lộ Thầy Một

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200519087-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Đường Lộ Thầy Một
Số hiệu KHLCNT 20200514037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (tỉnh phân cấp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-16 10:22:00 đến ngày 2020-05-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,691,246,971 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
B Nền và mặt đường
1 Đào khuôn đường, sâu ≤ 15cm, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,23 m3
2 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5637 100m3
3 Đắp cát mương ao bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8794 100m3
4 Bê tông móng đá 1x2, M.150 (Móng trụ đỡ biển báo + cọc tiêu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 m3
5 Lắp đặt trụ đỡ biển báo (Tên đường + tên cầu + tải trọng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
6 BTCT M.250, đá 1x2, đổ tại chỗ, dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 632,14 m3
7 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4147 100m2
8 Trải tấm nylon lót dưới đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,0474 100m2
9 Cắt khe co giãn 1*4 mặt đường đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,03 10m
10 Gia công, lắp đặt thép Þ <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1024 Tấn
11 Đóng cọc tràm; Lngập đất > 2,5m; đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7729 100m
12 Đào gốc cây Þ ≤ 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Gốc
13 Cấp phối đá dăm 0-4cm (Loại Dmax = 37,5mm), độ chặt K ≥ 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7683 100m3
14 Đổ bê tông + trồng + sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cọc
15 Biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
16 Biển báo tên đường hình chữ nhật, kích thước 40cm*60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
17 Biển báo hình tam giác, cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
18 Thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,72 Kg
19 Cống nhựa PVC Þ = 315mm, dày 9,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
20 Đất thịt mua từ xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,78 m3
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Gia công + lắp đặt thép tường ngực & tường cánh, chiều cao ≤ 4m, Þ10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 Tấn
2 Gia công + lắp đặt thép tường ngực & tường cánh, chiều cao ≤ 4m, Þ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 Tấn
3 Gia công + lắp đặt thép bản đáy, Þ10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 Tấn
4 Gia công + lắp đặt thép bản đáy, Þ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 Tấn
5 Đắp đập 1, 2; dung trọng ≤ 1,50t/m3, khai thác đất từ xa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,18 m3
6 Đóng cừ tràm gia cố gia cố 02 đầu cống, đường kính gốc ≥ 8cm, đường kính ngọn ≥ 3,5cm; Lngập đất ≥ 2,5m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,58 100m
7 Đào đất hố móng rộng ≤ 6m bằng máy đào Vg ≤ 0,8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6872 100m3
8 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,90 (đất tận dụng và khai thác từ xa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 100m3
9 Đóng cừ tràm gia cố L= 4m/cây; ngập đất 4m; Þgốc ≥ 8cm, Þngọn ≥ 3,5cm (Gia cố nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,08 100m
10 Đổ cát lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
11 Đổ BT lót đá 1x2, M.150 , B ≤ 250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
12 Đổ BT đá 1x2, M.200 - Chèn giữa các gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
13 Lắp đặt gối cống Þ80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
14 Lắp đặt ống cống Þ80cm, hoạt tải H10-X60 (mỗi đoạn ống dài 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
15 Đổ BT phần nối tiếp đá 1x2, M.250 - Phần tường (h≤4m, d≤45cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76 m3
16 Đổ BT phần nối tiếp đá 1x2, M.250 - Phần bản đáy (B≤250cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
17 Đào phá đê quai, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,18 m3
18 Đổ bê tông + trồng + sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cọc
19 Bê tông móng đá 1x2, M.200 (Óp chân cọc tiêu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
20 Ván khuôn tường nối tiếp, chiều dày ≤ 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5174 100m2
21 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m2
22 Thép kiềng Þ = 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,95 Kg
23 Joint cao su khớp nối cống Þ = 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
24 Đất thịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->