Gói thầu: Gói thầu số 02 Xây dựng công trình: Thủy lợi Hồ Tự Do xã Y Can, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Xây dựng công trình: Thủy lợi Hồ Tự Do xã Y Can, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200537365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 10:13:00 đến ngày 2020-05-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,104,146,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến ống K | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 65,5411 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 28,797 | m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,5532 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 215,0334 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 132,3214 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3232 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 51,1528 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,573 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,0119 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 47,396 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,8116 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,53 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,8065 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,81 | m3 |
| 16 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,2946 | m3 |
| 17 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 39,275 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng kênh..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,336 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,5527 | m3 |
| 20 | Hoàn trả bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,0186 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0573 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,6691 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,0929 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn giằng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0217 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép kênh, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,356 | tấn |
| 27 | Cốt thép giằng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0443 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1818 | tấn |
| 29 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2824 | tấn |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7289 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7289 | tấn |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,3384 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | cái |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 28 | cái |
| 35 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 80 | cái |
| 36 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0108 | 100m3 |
| 37 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0135 | 100m2 |
| 38 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7.7mm, đường kính ống 200mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,716 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,716 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7.7mm, đường kính ống 200mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7.7mm, đường kính ống 200mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12.1mm, đường kính ống 315mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12.1mm, đường kính ống 315mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=200mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=300mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Doăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 48 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,024 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=250mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt T tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 56 | Lắp bích thép, đường kính ống d=300mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cặp bích |
| B | Công trình trên kênh K | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,665 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,0745 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,451 | m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,744 | m3 |
| 6 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2056 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8136 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1626 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0496 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0512 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép kênh, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0483 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0261 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0708 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Cút nối ống D110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | ống nhựa HDPE D110 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,098 | 100m |
| 22 | Khâu nối ren ngoài D110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Mang sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Van ren Minh Hòa D100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính ống 200 -110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi