Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Xuân La |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200523315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 09:26:00 đến ngày 2020-05-27 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,450,605,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,533 | m3 |
| 2 | Bóc dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng bằng gạch xi măng (T (TT 60% công lát) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,13 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,581 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,581 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,581 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,581 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,89 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,89 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,51 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,5 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,163 | 100m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,485 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,569 | 100m2 |
| 20 | Viên gạch BTXM mác 300, đá 1x2 Vân đá dày 4,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,72 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,59 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,106 | 100m2 |
| 26 | Đào hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,08 | m3 |
| 27 | Đắp đất trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,08 | m3 |
| 28 | Cọc gỗ giữ cây + dây thừng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,8 | m |
| 29 | Tấm composite KT1,2x1,2 bảo vệ cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | tấm |
| 30 | Vỉa bê tông 10x15 vân đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,6 | m |
| 31 | Vỉa bê tông 23x26 vân đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | m |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,6 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,895 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,119 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m2 |
| 37 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,3 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,18 | m3 |
| 39 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,25 | tấn |
| 40 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,25 | tấn |
| 41 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,57 | m3 |
| 42 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,57 | m3 |
| 43 | Bốc lên bằng thủ công - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230,8 | tấn |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,3 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,3 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,18 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,18 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,25 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,25 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,57 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,57 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230,8 | tấn |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230,8 | tấn |
| 54 | Don dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| B | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,161 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170,05 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 460,55 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,849 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,849 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,849 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,849 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82 | m3 |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,36 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,36 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,36 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,36 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,36 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,66 | m3 |
| 19 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,8 | m3 |
| 20 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,484 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 218,147 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,59 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,277 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,68 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,899 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,214 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,795 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<=10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,378 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính > 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,492 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,854 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240,65 | cái |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 446,55 | cái |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 34 | Đục lỗ tấm đan rãnh d30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.915,2 | lỗ |
| 35 | Nắp ga gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | Bộ |
| 36 | Nắp ghi thu nước (lưới chắn rác) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 37 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,561 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,561 | tấn |
| 39 | Cống d600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 40 | Đế cống d600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống cống <=600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 43 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | mối nối |
| 44 | Vận chuyển vật liệu xa 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Bốc xếp lên, xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,7 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,19 | m3 |
| 48 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,75 | tấn |
| 49 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,75 | tấn |
| 50 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,62 | m3 |
| 51 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,62 | m3 |
| 52 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,276 | 1000v |
| 53 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,276 | 1000v |
| 54 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,56 | tấn |
| 55 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,56 | tấn |
| 56 | Trung chuyển vật liệu xa 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,7 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,7 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,19 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,19 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,75 | tấn |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,75 | tấn |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,62 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,62 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,276 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,276 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,56 | tấn |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,56 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi