Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200535159-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200526975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 13:16:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,668,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí chung Phân bổ vào đơn giá dự thầu (6,2% x chi phí trực tiếp) 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm Phân bổ vào đơn giá dự thầu (1% x chi phí trực tiếp) 1 Khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định từ thiết kế Phân bổ vào đơn giá dự thầu (2% x chi phí trực tiếp) 1 Khoản
4 Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công, điều tiết trong quá trình thi công Phân bổ vào đơn giá dự thầu 1 Khoản
B Hạng mục xây lắp (cầu Bến Nhứt)
1 Cày xới mặt đường bê tông nhựa dày bình quân 7cm 0,0443 100M2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa cũ bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,5kg/m2 46 100M2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm 46 100M2
4 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h 7,6452 100Tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 12 tấn 7,6452 100Tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo - Ô tô 12 tấn 137,6136 100Tấn
C Hạng mục xây lắp (cầu Chưng Bầu)
1 Cày xới mặt đường bê tông nhựa dày bình quân 7cm 2,3714 100M2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa cũ bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,5kg/m2 16,48 100M2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm 16,48 100M2
4 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h 2,739 100Tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 12 tấn 2,739 100Tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo - Ô tô 12 tấn 57,519 100Tấn
D Hạng mục xây lắp (cầu Gò Đất)
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 5 cm 0,72 100M
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu BT có cốt thép 4,32 M3
3 Sản xuất cốt thép Đk cốt thép <=18 mm 10,0644 100kg
4 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk <20 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm 368 Lỗ
5 Quét Sikadur 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mới 12,6 M2
6 SX lắp dựng cốt pha cho BT xà dầm, giằng 0,1164 100M2
7 BT mặt cầu, vữa Sikagrout 214-11 3,78 M3
8 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn 36 Mét
E Hạng mục xây lắp (cầu Kapohe)
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 5 cm 0,744 100M
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu BT có cốt thép 3,906 M3
3 Sản xuất cốt thép Đk cốt thép <=18 mm 10,0644 100kg
4 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk <20 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm 368 Lỗ
5 Quét Sikadur 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mới 13,02 M2
6 SX lắp dựng cốt pha cho BT xà dầm, giằng 0,12 100M2
7 BT mặt cầu, vữa Sikagrout 214-11 3,906 M3
8 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn 37,2 Mét
F Hạng mục xây lắp (cầu Minh Lương)
1 Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa cũ bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,5kg/m2 16,48 100M2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm 17,97 100M2
3 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h 2,9866 100Tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 12 tấn 2,9866 100Tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo - Ô tô 12 tấn 29,866 100Tấn
6 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 5 cm 0,76 100M
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu BT có cốt thép 3,99 M3
8 Sản xuất cốt thép Đk cốt thép <=18 mm 10,0644 100kg
9 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk <20 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm 368 Lỗ
10 Quét Sikadur 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mới 13,3 M2
11 SX lắp dựng cốt pha cho BT xà dầm, giằng 0,1224 100M2
12 BT mặt cầu, vữa Sikagrout 214-11 3,99 M3
13 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn 38 Mét
G Hạng mục xây lắp (cầu Tà Niên)
1 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 5 cm 0,36 100M
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu BT có cốt thép 1,89 M3
3 Sản xuất cốt thép Đk cốt thép <=18 mm 5,0322 100kg
4 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk <20 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm 184 Lỗ
5 Quét Sikadur 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mới 6,3 M2
6 SX lắp dựng cốt pha cho BT xà dầm, giằng 0,0582 100M2
7 BT mặt cầu, vữa Sikagrout 214-11 1,89 M3
8 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn 18 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->