Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20191077292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 09:44:00 đến ngày 2020-05-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,590,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 198 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 198 | bộ |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 7 | Acquy khô 12V-7Ah | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3.100 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.200 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp báo cháy chống nhiễu 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp báo cháy chống nhiễu 30x2x0,5mm3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4.000 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 14 | Lắp ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 350 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | hộp |
| 20 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 136 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31 | cái |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | bích |
| 39 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | mối |
| 49 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1000x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 52 | Cuộn vòi D50-20m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cuộn |
| 53 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 55 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 56 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy chống cháy 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=18m3/h, H=60mcn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 62 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel: Q=18m3/h, H=60mcn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 63 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 127,64 | m2 |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,18 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,04 | 100m |
| 69 | Bình đựng phương tiện phá dỡ thô sơ KT: 600x600x180mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 70 | Áo chống cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 71 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 72 | Búa đinh, búa chim, kìm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt trung tâm báo cháy >=16 kênh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=18m3/h, H>=60mcn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q>=18m3/h, H>=60mcn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi