Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200539393-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200515917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-16 17:55:00 đến ngày 2020-05-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,805,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 104,754 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 9,4279 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK BVTC và chương V 364,84 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và chương V 103,42 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC và chương V 9,3078 100m3
6 Vật liệu đất núi, hệ số định mức 1,75/1,45=1,2 đắp tận dụng từ 50% đất đào khuôn đường . Theo HSTK BVTC và chương V 622,7246 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 302,22 m3
8 Thi công khe co Theo HSTK BVTC và chương V 317,985 m
9 Nhân công bảo dường đường sau khi đổ bê tông Theo HSTK BVTC và chương V 28,9333 công
10 Rải nilong cách lớp Theo HSTK BVTC và chương V 1.420,1 m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK BVTC và chương V 2,8402 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V 127,809 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC và chương V 2,9822 100m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V 127,809 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK BVTC và chương V 2,9822 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 352,698 m3
17 Rải nilong cách lớp Theo HSTK BVTC và chương V 1.763,49 m2
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo HSTK BVTC và chương V 17,6349 100m2
19 Cuốc chân đinh mặt đường cũ Theo HSTK BVTC và chương V 1.736,71 m2
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 69,45 1m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 1,6205 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK BVTC và chương V 0,6945 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK BVTC và chương V 1,6205 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 11,2011 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 42,96 100m3/1km
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 20,692 1m3
27 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 1,8623 100m3
28 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK BVTC và chương V 63,98 1m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và chương V 10,455 m3
30 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC và chương V 0,9409 100m3
31 Vật liệu đất núi, hệ số định mức 1,75/1,45=1,2 đắp tận dụng từ 30% đất đào khuôn đường . Theo HSTK BVTC và chương V 51,8183 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 69,464 m3
33 Thi công khe co Theo HSTK BVTC và chương V 69 m
34 Nhân công bảo dường đường sau khi đổ bê tông Theo HSTK BVTC và chương V 7 công
35 Rải nilong cách lớp Theo HSTK BVTC và chương V 269,42 m2
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK BVTC và chương V 0,5388 100m3
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V 24,2478 m3
38 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC và chương V 0,5658 100m3
39 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V 24,2478 m3
40 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK BVTC và chương V 0,5658 100m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 84,616 m3
42 Nhân công bảo dưỡng đường sau khi đổ bê tông Theo HSTK BVTC và chương V 7 công
43 Rải nilong cách lớp Theo HSTK BVTC và chương V 423,08 m2
44 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo HSTK BVTC và chương V 4,2308 100m2
45 Cuốc chân đinh mặt đường cũ Theo HSTK BVTC và chương V 423,08 m2
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 2,0882 100m3
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 8,36 100m3/1km
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 39,75 1m3
49 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 0,9264 100m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 19,11 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 36,27 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và chương V 44,25 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 273 m2
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK BVTC và chương V 6,5 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC và chương V 1,56 100m2
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTK BVTC và chương V 130 cái
57 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK BVTC và chương V 0,4077 tấn
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 0,885 100m3
59 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 24,027 1m3
60 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 0,5607 100m3
61 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn Theo HSTK BVTC và chương V 15,4 100m
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 2,8 m3
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 4,3925 m3
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 2,3616 m3
65 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo HSTK BVTC và chương V 28 1 đoạn ống
66 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và chương V 56,6828 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 2,5891 m3
68 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 21,2624 m2
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 0,2736 100m3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 18,6521 m3
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 1,6428 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 4,3085 m3
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và chương V 0,128 100m2
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 0,8008 m3
75 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo HSTK BVTC và chương V 0,113 tấn
76 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo HSTK BVTC và chương V 0,11 tấn
77 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 36,54 m2
78 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V 0,5 m3
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC và chương V 0,12 100m2
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTK BVTC và chương V 10 cái
81 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK BVTC và chương V 0,0314 tấn
82 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK BVTC và chương V 54,345 100m
83 Phên nứa ken chèn theo 2 lớp cọc tre Theo HSTK BVTC và chương V 905,75 m2
84 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 44,588 1m3
85 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 4,0129 100m3
86 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK BVTC và chương V 343,65 1m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và chương V 91,768 m3
88 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC và chương V 8,2591 100m3
89 Vật liệu đất núi, hệ số định mức 1,75/1,45=1,2 đắp tận dụng từ 50% đất đào từ khuôn đường . Theo HSTK BVTC và chương V 847,5828 m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 160,63 m3
91 Thi công khe co Theo HSTK BVTC và chương V 241,85 m
92 Nhân công bảo dường đường sau khi đổ bê tông Theo HSTK BVTC và chương V 22,5727 công
93 Rải nilong cách lớp Theo HSTK BVTC và chương V 715,05 m2
94 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK BVTC và chương V 1,4301 100m3
95 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V 64,3545 m3
96 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC và chương V 1,5016 100m3
97 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V 64,3545 m3
98 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK BVTC và chương V 1,5016 100m3
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 238,35 m3
100 Rải nilong cách lớp Theo HSTK BVTC và chương V 1.191,75 m2
101 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo HSTK BVTC và chương V 11,9175 100m2
102 Cuốc chân đinh mặt đường cũ Theo HSTK BVTC và chương V 1.191,75 m2
103 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 151,77 1m3
104 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 3,5413 100m3
105 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK BVTC và chương V 1,5177 100m3
106 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK BVTC và chương V 3,5413 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 10,7247 100m3
108 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 42,88 100m3/1km
109 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 23,655 1m3
110 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 2,129 100m3
111 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK BVTC và chương V 82,95 1m3
112 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và chương V 13,359 m3
113 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC và chương V 1,2023 100m3
114 Vật liệu đất núi, hệ số định mức 1,75/1,45=1,2 đắp tận dụng từ 30% đất đào khuôn đường . Theo HSTK BVTC và chương V 76,4025 m3
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 15,98 m3
116 Thi công khe co Theo HSTK BVTC và chương V 75,85 m
117 Nhân công bảo dường đường sau khi đổ bê tông Theo HSTK BVTC và chương V 7,0793 công
118 Rải nilong cách lớp Theo HSTK BVTC và chương V 309,03 m2
119 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK BVTC và chương V 0,6181 100m3
120 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V 27,8127 m3
121 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC và chương V 0,649 100m3
122 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V 27,8127 m3
123 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK BVTC và chương V 0,649 100m3
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 89,896 m3
125 Rải nilong cách lớp Theo HSTK BVTC và chương V 449,48 m2
126 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo HSTK BVTC và chương V 4,4948 100m2
127 Cuốc chân đinh mặt đường cũ Theo HSTK BVTC và chương V 449,48 m2
128 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 248,535 100m3/1km
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 7,12 m3
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 0,6571 m3
131 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 1,6157 m3
132 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và chương V 0,0512 100m2
133 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 0,3203 m3
134 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo HSTK BVTC và chương V 0,0452 tấn
135 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo HSTK BVTC và chương V 0,05 tấn
136 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 14,232 m2
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V 0,2 m3
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC và chương V 0,048 100m2
139 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTK BVTC và chương V 4 cái
140 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK BVTC và chương V 0,0125 tấn
141 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 11,112 1m3
142 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 0,2592 100m3
143 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn Theo HSTK BVTC và chương V 6,3 100m
144 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 1,26 m3
145 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 1,6275 m3
146 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 1,1168 m3
147 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo HSTK BVTC và chương V 14 1 đoạn ống
148 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và chương V 29,1236 m3
149 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 1,2635 m3
150 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 10,6312 m2
151 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 0,086 100m3
152 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK BVTC và chương V 96,9 100m
153 Phên nứa ken chèn theo 2 lớp cọc tre Theo HSTK BVTC và chương V 1.615 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->