Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200539393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 17:55:00 đến ngày 2020-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,805,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 104,754 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 9,4279 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC và chương V | 364,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và chương V | 103,42 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V | 9,3078 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đất núi, hệ số định mức 1,75/1,45=1,2 đắp tận dụng từ 50% đất đào khuôn đường . | Theo HSTK BVTC và chương V | 622,7246 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 302,22 | m3 |
| 8 | Thi công khe co | Theo HSTK BVTC và chương V | 317,985 | m |
| 9 | Nhân công bảo dường đường sau khi đổ bê tông | Theo HSTK BVTC và chương V | 28,9333 | công |
| 10 | Rải nilong cách lớp | Theo HSTK BVTC và chương V | 1.420,1 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK BVTC và chương V | 2,8402 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và chương V | 127,809 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V | 2,9822 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và chương V | 127,809 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK BVTC và chương V | 2,9822 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 352,698 | m3 |
| 17 | Rải nilong cách lớp | Theo HSTK BVTC và chương V | 1.763,49 | m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo HSTK BVTC và chương V | 17,6349 | 100m2 |
| 19 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo HSTK BVTC và chương V | 1.736,71 | m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 69,45 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,6205 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,6945 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,6205 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 11,2011 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 42,96 | 100m3/1km |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 20,692 | 1m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,8623 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC và chương V | 63,98 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và chương V | 10,455 | m3 |
| 30 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,9409 | 100m3 |
| 31 | Vật liệu đất núi, hệ số định mức 1,75/1,45=1,2 đắp tận dụng từ 30% đất đào khuôn đường . | Theo HSTK BVTC và chương V | 51,8183 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 69,464 | m3 |
| 33 | Thi công khe co | Theo HSTK BVTC và chương V | 69 | m |
| 34 | Nhân công bảo dường đường sau khi đổ bê tông | Theo HSTK BVTC và chương V | 7 | công |
| 35 | Rải nilong cách lớp | Theo HSTK BVTC và chương V | 269,42 | m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,5388 | 100m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và chương V | 24,2478 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,5658 | 100m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và chương V | 24,2478 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,5658 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 84,616 | m3 |
| 42 | Nhân công bảo dưỡng đường sau khi đổ bê tông | Theo HSTK BVTC và chương V | 7 | công |
| 43 | Rải nilong cách lớp | Theo HSTK BVTC và chương V | 423,08 | m2 |
| 44 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo HSTK BVTC và chương V | 4,2308 | 100m2 |
| 45 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo HSTK BVTC và chương V | 423,08 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 2,0882 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 8,36 | 100m3/1km |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 39,75 | 1m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,9264 | 100m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 19,11 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 36,27 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và chương V | 44,25 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 273 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và chương V | 6,5 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,56 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK BVTC và chương V | 130 | cái |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,4077 | tấn |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,885 | 100m3 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 24,027 | 1m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,5607 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo HSTK BVTC và chương V | 15,4 | 100m |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 2,8 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 4,3925 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 2,3616 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và chương V | 56,6828 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 2,5891 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 21,2624 | m2 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,2736 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 18,6521 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,6428 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 4,3085 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,128 | 100m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,8008 | m3 |
| 75 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,113 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,11 | tấn |
| 77 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 36,54 | m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,5 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,12 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK BVTC và chương V | 10 | cái |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,0314 | tấn |
| 82 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC và chương V | 54,345 | 100m |
| 83 | Phên nứa ken chèn theo 2 lớp cọc tre | Theo HSTK BVTC và chương V | 905,75 | m2 |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 44,588 | 1m3 |
| 85 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 4,0129 | 100m3 |
| 86 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC và chương V | 343,65 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và chương V | 91,768 | m3 |
| 88 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V | 8,2591 | 100m3 |
| 89 | Vật liệu đất núi, hệ số định mức 1,75/1,45=1,2 đắp tận dụng từ 50% đất đào từ khuôn đường . | Theo HSTK BVTC và chương V | 847,5828 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 160,63 | m3 |
| 91 | Thi công khe co | Theo HSTK BVTC và chương V | 241,85 | m |
| 92 | Nhân công bảo dường đường sau khi đổ bê tông | Theo HSTK BVTC và chương V | 22,5727 | công |
| 93 | Rải nilong cách lớp | Theo HSTK BVTC và chương V | 715,05 | m2 |
| 94 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,4301 | 100m3 |
| 95 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và chương V | 64,3545 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,5016 | 100m3 |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và chương V | 64,3545 | m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,5016 | 100m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 238,35 | m3 |
| 100 | Rải nilong cách lớp | Theo HSTK BVTC và chương V | 1.191,75 | m2 |
| 101 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo HSTK BVTC và chương V | 11,9175 | 100m2 |
| 102 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo HSTK BVTC và chương V | 1.191,75 | m2 |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 151,77 | 1m3 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 3,5413 | 100m3 |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,5177 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC và chương V | 3,5413 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 10,7247 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 42,88 | 100m3/1km |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 23,655 | 1m3 |
| 110 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 2,129 | 100m3 |
| 111 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC và chương V | 82,95 | 1m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và chương V | 13,359 | m3 |
| 113 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,2023 | 100m3 |
| 114 | Vật liệu đất núi, hệ số định mức 1,75/1,45=1,2 đắp tận dụng từ 30% đất đào khuôn đường . | Theo HSTK BVTC và chương V | 76,4025 | m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 15,98 | m3 |
| 116 | Thi công khe co | Theo HSTK BVTC và chương V | 75,85 | m |
| 117 | Nhân công bảo dường đường sau khi đổ bê tông | Theo HSTK BVTC và chương V | 7,0793 | công |
| 118 | Rải nilong cách lớp | Theo HSTK BVTC và chương V | 309,03 | m2 |
| 119 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,6181 | 100m3 |
| 120 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và chương V | 27,8127 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,649 | 100m3 |
| 122 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và chương V | 27,8127 | m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,649 | 100m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 89,896 | m3 |
| 125 | Rải nilong cách lớp | Theo HSTK BVTC và chương V | 449,48 | m2 |
| 126 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo HSTK BVTC và chương V | 4,4948 | 100m2 |
| 127 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo HSTK BVTC và chương V | 449,48 | m2 |
| 128 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 248,535 | 100m3/1km |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 7,12 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,6571 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,6157 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,3203 | m3 |
| 134 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,0452 | tấn |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,05 | tấn |
| 136 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 14,232 | m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,2 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,048 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK BVTC và chương V | 4 | cái |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,0125 | tấn |
| 141 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 11,112 | 1m3 |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 143 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo HSTK BVTC và chương V | 6,3 | 100m |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,26 | m3 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,6275 | m3 |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,1168 | m3 |
| 147 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK BVTC và chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và chương V | 29,1236 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 1,2635 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC và chương V | 10,6312 | m2 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và chương V | 0,086 | 100m3 |
| 152 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC và chương V | 96,9 | 100m |
| 153 | Phên nứa ken chèn theo 2 lớp cọc tre | Theo HSTK BVTC và chương V | 1.615 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi