Gói thầu: Nhựa đường Tân Thuận 7
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200539378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Nhựa đường Tân Thuận 7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ mục tiêu (xây dựng nông thôn mới) và vốn huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 17:33:00 đến ngày 2020-05-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,342,300,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: <=2 cây | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,232 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0373 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,983 | 100m3 |
| 4 | Làm rãnh xương cá, chiều dài <=2m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,796 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,898 | 100m2 |
| 7 | Mua đất cấp 2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.508,23 | m3 |
| 8 | Mua sỏi đỏ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.196,51 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.503,73 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sỏi đỏ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.661 | m3 |
| 11 | Làm cọc tiêu biển BTCT | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4547 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4322 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4322 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | 0,7 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 800mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7264 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4547 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 2% x G x 1.1 | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1% x G x 1.1 | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2% x G x 1.1 | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh | 5% x Gxdct | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi