Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512417-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vồn Ngân sách nhà nước đã giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 14:43:00 đến ngày 2020-05-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,949,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ HÀNG RÀO MẶT SAU TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 37,89 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 65,4093 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 21,3075 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 72,9 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 128,2518 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 128,2518 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 128,2518 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ MẶT SAU TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 722,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,2716 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,5927 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô tự đổ, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,5927 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ tự đổ, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,5927 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ tự đổ, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,5927 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ tự đổ, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,5927 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 47,1223 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 304,5538 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 406,17 | m3 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lồi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 406,8506 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước , đường kính ống d=60mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,8075 | 100m |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,8919 | m3 |
| 14 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,2907 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 42,3053 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 33,6625 | 100m |
| C | TƯỜNG RÀO XÂY | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11,9295 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,165 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,0845 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 18,2911 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 49,471 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 59,6475 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 321,6953 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.497,4102 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.819,1055 | m2 |
| D | RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 88,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20,52 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 68,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô tự đổ, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,684 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ tự đổ, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,684 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ tự đổ, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,684 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ tự đổ, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,684 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 34,2855 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 43,6689 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 21,8946 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,123 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,28 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 396,99 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 180,45 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, lắp các loại cấu kiện bê tông, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 601,5 | cái |
| E | CỔNG SAU (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,04 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,44 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,7298 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 23,04 | m2 |
| 6 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2688 | tấn |
| 7 | Sản xuất tôn lượn sóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,82 | m |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13,2352 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa không có khuôn (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 15,05 | m2 |
| F | RÀO TRƯỚC | |||
| 1 | Diện tích tường, cột trụ T1-T18 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 919,233 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 735,3864 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 183,8466 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 321,28 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 735,3864 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 919,233 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 321,28 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 59,255 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24,675 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 34,58 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 15,9024 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14,7173 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14,7173 | m3 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 29,4096 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 29,4096 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 21,81 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vách nhôm kính (phụ kiện Xingfa hoặc tương đương) 2808/QĐ-UBND | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 18,48 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa nhôm kính (phụ kiện Xingfa hoặc tương đương) 2808/QĐ-UBND | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,98 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (phụ kiện Xingfa hoặc tương đương) 2808/QĐ-UBND | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,35 | m2 |
| 7 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi: | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | bộ |
| 8 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | bộ |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,6787 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,5882 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,5882 | m3 |
| 12 | Vệ sinh công nghiệp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | TT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi