Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Trần Lê C.O |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng dự án xây dựng tuyến tàu điện ngầm số 2 (tuyến Bến Thành - Tham Lương) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 10:26:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,819,342,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐÂP PHÁ THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch (Bồn hoa xây gạch, khối lượng thống kê tại HT 05/14) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,62 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ xây gạch, đá (Trụ đèn trang trí 800x2350, SL: 5) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,21 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép (Trụ đèn trang trí 800x2350, SL: 5) | 0,47 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bêtông gạch vỡ nền | Theo hồ sơ thiết kế | 696,75 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép (Bê tông 2 trụ BTCT ốp gạch thẻ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: Di dời, cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bêtông nền,móng không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,12 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Đào móng trụ cổng, có kể đến hệ số mở rộng taluy 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,84 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật (Trụ đèn trang trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (Móng cột trụ đèn trang trí SL: 7) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,27 | m3 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (Được tính theo hình chiếu thẳng góc trên 2 mặt của kết cấu trụ đèn trang trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật (Cột đèn trang trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm (Đan BTCT 800x800x60) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái (Đan BTCT 800x800x60) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (Đan BTCT 800x800x60) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (Xây ốp gạch thẻ ngoài trụ đèn trang trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,21 | m3 |
| 15 | Trát trụ,cột dày 2cm vữa M75 (XM PC40) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 16 | Ốp đá hoa cương (đá khò), tiết diện đá <=0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,5 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt phù điêu trang trí bằng composite | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,64 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bêtông nền,móng không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 35,03 | m3 |
| 22 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Đào móng đà kiềng bồn hoa, có kể đến hệ số mở rộng taluy 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế | 128,23 | m3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,22 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,37 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 380,18 | m2 |
| 28 | Ốp đá chẻ tự nhiên 10x20 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 143,85 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,46 | m3 |
| 30 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 18,3 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,22 | m3 |
| 32 | Beton đá dăm 1x2 móng rộng <=250cm vữa M200 (XM PC40) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | tấn |
| 35 | Bê tông đà kiếng đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | m3 |
| 36 | Ốp đá chẻ tự nhiên màu xanh 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,52 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bêtông nền,móng không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,78 | m3 |
| 38 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp III (Đào đất thi công hố ga có kể đến hệ số mở rộng taluy 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,75 | m3 |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,57 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,24 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,72 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm (Khung dầm đỡ nắp hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng (Khung dầm đỡ nắp hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (Khung dầm đỡ nắp hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan (Nắp hố ga), đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (Bê tông nắp hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt chắn rác hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bêtông nền,móng không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 34,94 | m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Đào đất để lắp đặt hệ thống đường cống thoát nước, có kể đến hệ số mở rộng taluy 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế | 136,66 | m3 |
| 51 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 (Đáy cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,59 | m3 |
| 52 | Lắp đặt gối cống đường kính 600 | Theo hồ sơ thiết kế | 134 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đoạn ống dài 2m đường kính ống d=600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,34 | 100m |
| 54 | Nối ống bê tông băng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm (ĐM 587) | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | mối nối |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,5 | m3 |
| 56 | Đào nền đường hạ cốt -200 đất Cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 313,96 | m3 |
| 57 | Đào san đất trong phạm vi<=50m, Máy ủi <=75cv đất Cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,14 | 100m3 |
| 58 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7 | 100m2 |
| 59 | Làm mặt đường đá dăm mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7 | 100m2 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7 | 100m2 |
| 61 | Làm mặt đường beton nhựa hạt trung,mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi =1km | Theo hồ sơ thiết kế | 149,09 | 10m3/km |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 5 tấn đổ bỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 745,45 | 10m3/km |
| 64 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Đào móng trụ điện, số lượng: 6, có kể đến hệ số mở rộng taluy 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,76 | m3 |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 68 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,11 | m3 |
| 69 | Lắp đặt trụ đèn sân vườn, công viên bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 70 | Lắp đặt cần đèn các loại ở độ cao H <=12m, chiều dài cần đèn <= 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 71 | Bu lông móng trụ sắt phi 22 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn pha ở độ cao 3 <= H < 9m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Lắp đặt các bóng đèn trang trí trụ cổng) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 410 | m |
| 77 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 78 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| C | HẠNG MỤC: CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đốn hạ xây xanh bóng mát - Cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| 2 | Đốn hạ xây xanh bóng mát - Cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 3 | Đào gốc cây sau khi đốn hạ - Cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| 4 | Đào gốc cây sau khi đốn hạ - Cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 5 | Vận chuyển cây đốn hạ - cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây đốn hạ - cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 7 | Vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 78,75 | m3 |
| 8 | Trồng bồn cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m2 |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây kiểng tạo hình - kích thước bầu 70x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng cây tạo hình sau khi trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100 cây |
| 12 | Khảo sát định vị vị trí trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Vị trí |
| 13 | Phá dỡ nền hè | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | M3 |
| 14 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hố |
| 16 | Trồng cây xanh đường kính bầu đất 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cây |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cây/90 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi