Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200538058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200537977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 15:58:00 đến ngày 2020-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,940,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa hư hỏng nặng | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0259 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường cũ dày 25cm | - nt - | 0,5597 | 100m3 |
| 3 | Cán CPĐD Dmax25 dày 18cm lớp trên | - nt - | 0,403 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1, t/c 1kg/m2 | - nt - | 2,2387 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTNC 19, dày 7 cm | - nt - | 2,2387 | 100m2 |
| B | Sửa chữa hư hỏng vừa | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4562 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường cũ dày 7cm | - nt - | 0,894 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1, t/c 1kg/m2 | - nt - | 12,7718 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNC 19, dày 7 cm | - nt - | 12,7718 | 100m2 |
| C | Lề đường - Sửa chữa hư hỏng nhẹ | |||
| 1 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (kể cả vệ sinh mặt đường) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8542 | 100m2 |
| D | Sửa chữa hư hỏng nặng ngoài phạm vi thảm | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2563 | 100m3 |
| 2 | Hoàn trả CPĐD Dmax25 dày 18cm lớp trên | - nt - | 0,1845 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1, t/c 1kg/m2 | - nt - | 1,0253 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNC 19, dày 7 cm | - nt - | 1,0253 | 100m2 |
| E | Sửa chữa hư hỏng nặng trong phạm vi thảm | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,717 | 100m3 |
| 2 | Cán CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp trên | - nt - | 1,717 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1, t/c 1kg/m2 | - nt - | 9,539 | 100m2 |
| F | Thảm tăng cường trên mặt đường cũ | |||
| 1 | Bù phụ BTNC 19 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,84 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, t/c 0,5kg/m2 | - nt - | 214,8654 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTNC 19 dày 6 cm | - nt - | 224,4044 | 100m2 |
| 4 | Đắp lề đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 (Đất tận dụng) | - nt - | 1,428 | 100m3 |
| G | Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS1, t/c 0,5kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | 100m2 |
| 2 | Thảm BTNC 19 dày 6 cm | - nt - | 6,9 | 100m2 |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 274,94 | m2 |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi