Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200537850-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Hưng hà
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20200537549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-16 15:47:00 đến ngày 2020-05-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,947,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông mặt đường chiều dày 18cm, đá 1x2, M300 Như bản vẽ thi công kèm theo 553,83 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 4,615 100m3
3 Rải lớp bạt cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 30,769 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,089 tấn
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 1,559 100m2
6 Đào hữu cơ bằng máy đào <=1.25m3, máy ủi <=110CV Như bản vẽ thi công kèm theo 0,693 100m3
7 Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Như bản vẽ thi công kèm theo 20,085 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,668 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,113 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công kèm theo 20,778 100m3
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như bản vẽ thi công kèm theo 15 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Như bản vẽ thi công kèm theo 1,122 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,73 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 2,38 m3
4 Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,87 m3
5 Cốt thép hố ga, ĐK <=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,059 tấn
6 Cốt thép hố ga, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,724 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 2,057 100m2
8 Lắp đặt lưới chắn rác kết hợp nắp hố ga bằng gang, KT 960x960, tải trọng 40T Như bản vẽ thi công kèm theo 16 1cấu kiện
9 Bốc xếp hố ga có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 47,175 1 cấu kiện
10 Bốc xếp hố ga có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 47,175 1 cấu kiện
11 Vận chuyển hố ga bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 4,7175 10 tấn/1km
12 Lắp đặt hố ga bằng cần cẩu 6 T Như bản vẽ thi công kèm theo 16 1cấu kiện
13 Vữa chèn hố ga, vữa XM M100 0,32 m2
14 Đào cống dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Như bản vẽ thi công kèm theo 7,063 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 5,925 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 4,44 m3
17 Bê tông gối kê, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,38 m3
18 Cốt thép gối kê, ĐK cốt thép <=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,446 tấn
19 Ván khuôn thép gối kê Như bản vẽ thi công kèm theo 0,88 100m2
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 88 đoạn ống 4m
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 đoạn ống 2m
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 88 mối nối
23 Bốc xếp ống BTLT có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 89 1 cấu kiện
24 Bốc xếp gối kê có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 23,45 tấn
25 Bốc xếp gối kê có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 23,45 tấn
26 Vận chuyển gối kê bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 2,345 10 tấn/1km
27 Lắp đặt gối kê bằng cần cẩu 6T Như bản vẽ thi công kèm theo 177 1cấu kiện
28 Bê tông chèn gối kê ống cống đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4 m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công kèm theo 1,531 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->