Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thới Tam Thôn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200261299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới + vốn dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 10:20:00 đến ngày 2020-05-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,218,352,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: NỀN ĐƯỜNG - Phần mở rộng | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,142 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền hạ sau khi đào, K≥0,93 (chỉ dùng máy đầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | 100m2 |
| 3 | Đắp CPĐD loại 1, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,271 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,218 | 100m2 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,024 | 100m2 |
| 3 | BTNC 12.5 quy đổi bề dày trung bình 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,243 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh BTNC 12,5 hạt mịn dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,68 | 100m2 |
| C | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | 100m2 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhựa MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 3 | BTNC 12.5 quy đổi bề dày trung bình 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,602 | 100m2 |
| 4 | CPĐD Loại 1 bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| D | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng lót bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,371 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,946 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,407 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,905 | m3 |
| E | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo cũ (tháo dỡ và tận dụng lại, không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp thép ống D114 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 4 | Cung cấp bu lông M12, L=14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | con |
| 5 | Biển báo chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp trụ biển báo cao 3m, d90 , dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dảo nhiệt phản quang dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,07 | m2 |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - Ống cống: Loại nằm dưới đường H30 | |||
| 1 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | đoạn ống |
| G | Mối nối | |||
| 1 | Nối cống tròn BTCT D600 bằng joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | mối nối |
| 2 | Nối cống tròn BTCT D800 bằng joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | mối nối |
| 3 | Nối cống tròn BTCT D1000 bằng joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | mối nối |
| 4 | Vữa xi măng M100 mối nối cống tròn (quy đổi bề dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m2 |
| H | Móng cống | |||
| 1 | Cát lót đáy móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,126 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,486 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,956 | 100m2 |
| I | Gối cống đúc sẵn | |||
| 1 | Ván khuôn gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép gối cống đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | tấn |
| 3 | Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,754 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| J | HẦM GA THOÁT NƯỚC MƯA: Phân đoạn đúc sẵn | |||
| 1 | Ván khuôn đúc sẵn hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,982 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép D<=10 đúc sẵn hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,175 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10 đúc sẵn hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,92 | m3 |
| 5 | Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn, trọng lượng <=3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cấu kiện |
| K | Phân đoạn đổ tại chổ | |||
| 1 | Ván khuôn đổ tại chỗ hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,313 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép D<=10 đúc sẵn hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | tấn |
| 3 | Cốt thép D<=18 đúc sẵn hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,95 | m3 |
| L | Cổ giếng | |||
| 1 | Ván khuôn đổ tại chỗ cổ giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép D<=10 đỗ tại chỗ cổ giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ cổ giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m3 |
| M | Thang hầm | |||
| 1 | Cốt thép D=16 thang hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| N | Móng hầm ga | |||
| 1 | Cát lót đáy hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,144 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m2 |
| 3 | Bêtông đá 1x2 M150 móng hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,144 | m3 |
| O | Khuôn giếng | |||
| 1 | Ván khuôn đúc sẵn khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép D<=10 đúc sẵn khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10 đúc sẵn khuôn, thang hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,489 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẵn khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 5 | Thép hình khuôn hầm L(50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,116 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khuôn hầm ga, trọng lượng > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng < 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| P | Lưới chắn rác bằng thép | |||
| 1 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | tấn |
| 2 | Thép bản lề F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 3 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| Q | Miệng thu nước và nắp đan | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy móng miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,505 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,489 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,154 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D200 dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,932 | 100m |
| R | Lưới chắn rác bằng thép | |||
| 1 | Khoan lỗ bắt bu lông D10mm, chiều sâu <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | lỗ khoan |
| 2 | Bulong nở D10, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | con |
| 3 | Làm tấm chắn bằng cao su dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,144 | m2 |
| S | ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG, PHỤ TRỢ THI CỐNG VÀ GIẾNG THU: Phụ trợ thi công phui cống | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,284 | 100m |
| 2 | Đào đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | 100m3 |
| 3 | Đào móng vị trí phui bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,384 | 100m3 |
| 4 | Đào móng vị trí phui bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,935 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lằn phui cống + giếng bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,402 | 100m3 |
| 6 | Đắp tận dụng lằn phui cống, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,633 | 100m3 |
| 7 | Đắp tận dụng lằn phui cống, độ chặt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,178 | 100m3 |
| 8 | Bù CPĐD loại 1 k>=0.98 cống ngang D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| T | Vận chuyển đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 3km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,935 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 3km đầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,935 | 100m3 |
| U | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Các công tác không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi