Gói thầu: Thi công xây dựng (gồm: xây lắp và chi phí các hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200506315-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng (gồm: xây lắp và chi phí các hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200461924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho công trình hạ tầng nông thôn theo Nghị quyết định số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 16:18:00 đến ngày 2020-05-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,017,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẾP
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V- E HSMT 32,1604 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V- E HSMT 3,7401 100m2
3 Mua thép làm bích thép đầu cọc thép dày 6 mm. Chương V- E HSMT 0,7043 tấn
4 Mua thép làm bản mã đầu cọc thép dày 5mm Hệ Chương V- E HSMT 0,4781 tấn
5 Sản xuất bích thép đầu cọc, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V- E HSMT 0,644 tấn
6 Lắp đặt bích thép đầu cọc, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V- E HSMT 0,644 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 22 mm Chương V- E HSMT 0,0716 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16 mm Chương V- E HSMT 6,2092 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12 mm Chương V- E HSMT 0,133 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6 mm Chương V- E HSMT 1,6053 tấn
11 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Chương V- E HSMT 80 1 mối nối
12 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I Chương V- E HSMT 6,916 100m
13 Cọc dẫn bằng thép hình ép âm cọc Chương V- E HSMT 1 cái
14 Phá dỡ bê tông đầu cọc, máy khoan Chương V- E HSMT 0,352 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V- E HSMT 0,0035 100m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V- E HSMT 0,2056 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Chương V- E HSMT 10,044 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V- E HSMT 0,1448 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V- E HSMT 2,5084 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- E HSMT 0,3382 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V- E HSMT 0,4748 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V- E HSMT 9,7697 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm Chương V- E HSMT 0,1014 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm Chương V- E HSMT 0,0292 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính8mm Chương V- E HSMT 0,2923 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mm Chương V- E HSMT 0,4219 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V- E HSMT 1,0871 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 20 mm Chương V- E HSMT 0,2915 tấn
29 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V- E HSMT 7,788 m3
30 Đắp đất bù móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E HSMT 0,1053 100m3
31 Đắp cát nền nhà, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng từ đào móng) Chương V- E HSMT 0,2007 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E HSMT 0,5415 100m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V- E HSMT 20,1526 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V- E HSMT 1,325 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V- E HSMT 0,8397 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Chương V- E HSMT 0,0365 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V- E HSMT 0,0887 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V- E HSMT 0,088 tấn
39 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V- E HSMT 3,1788 m3
40 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 28,8 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V- E HSMT 7,0144 m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V- E HSMT 0,558 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- E HSMT 0,0246 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V- E HSMT 0,1072 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V- E HSMT 5 cái
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Chương V- E HSMT 2,541 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V- E HSMT 0,462 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V- E HSMT 0,1136 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V- E HSMT 0,5549 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Chương V- E HSMT 4,5082 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E HSMT 0,4098 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V- E HSMT 0,1393 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V- E HSMT 0,6595 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V- E HSMT 0,7443 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V- E HSMT 20,2596 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V- E HSMT 2,0162 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V- E HSMT 1,9774 tấn
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- E HSMT 0,2606 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V- E HSMT 0,0934 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V- E HSMT 0,1345 tấn
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Chương V- E HSMT 1,4404 m3
62 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 3,1185 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Chương V- E HSMT 1,0934 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- E HSMT 0,1016 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V- E HSMT 0,0815 tấn
66 Sản xuất xà gồ thép Chương V- E HSMT 0,5057 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- E HSMT 0,5057 tấn
68 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- E HSMT 1,2137 100m2
69 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 0,3696 m3
70 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V- E HSMT 7,336 m2
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V- E HSMT 0,4335 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V- E HSMT 0,0433 100m2
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V- E HSMT 0,0325 tấn
74 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 16,7831 m3
75 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 11,9427 m3
76 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V- E HSMT 115,899 m2
77 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 289,871 m2
78 Trát trụ cột,má cửa, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 11,0385 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 84,95 m2
80 Bả bằng matít vào tường trong nhà Chương V- E HSMT 158,2055 m2
81 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E HSMT 158,2055 m2
82 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E HSMT 200,849 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V- E HSMT 17,6592 m2
84 Quét Sika chống thấm sàn Chương V- E HSMT 17,6592 m2
85 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Chương V- E HSMT 92,52 m
86 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V- E HSMT 118,9144 m2
87 Lát gạch Terrazzo 40x40 cm Chương V- E HSMT 8,1 m2
88 Lát đá bậc tam cấp Chương V- E HSMT 11,667 m2
89 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Chương V- E HSMT 142,704 m2
90 Hệ trần nhôm 600x600, bao gồm phụ kiện Chương V- E HSMT 85,668 m2
91 Sản xuất cửa đi, cửa nhôm nhựa, kính an toàn Chương V- E HSMT 29,88 m2
92 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm, kính an toàn Chương V- E HSMT 15,93 m2
93 Phụ kiện khóa, bản lề cửa đi, cửa nhôm kính an toàn Chương V- E HSMT 9 bộ
94 Phụ kiện khóa, bản lề cửa sổ, cửa nhôm kính an toàn Chương V- E HSMT 6 bộ
95 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V- E HSMT 45,81 m2
96 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm Chương V- E HSMT 0,2068 tấn
97 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V- E HSMT 8,7821 m2
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- E HSMT 14,85 m2
99 Sản xuất lan can sắt, thép Chương V- E HSMT 0,42 tấn
100 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V- E HSMT 39,8784 m2
101 Lắp dựng lan can sắt Chương V- E HSMT 33,297 m2
102 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V- E HSMT 1,6416 m3
103 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa TH M50 Chương V- E HSMT 0,3564 m3
B SAN NỀN + SÂN
1 Vét hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Chương V- E HSMT 4,0593 100m3
2 Đắp taluy đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp taluy giữ đất Chương V- E HSMT 1,5106 100m3
3 Mua đất cấp 3 đăp taluy mái Chương V- E HSMT 151,06 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V- E HSMT 19,6664 100m3
5 Lưới niloong chống mất nước Chương V- E HSMT 840,74 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V- E HSMT 168,148 m3
7 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V- E HSMT 142,736 m
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Chương V- E HSMT 840,74 m2
C BỒN HOA
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V- E HSMT 3,6358 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V- E HSMT 1,4543 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V- E HSMT 3,9428 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V- E HSMT 26,5008 m2
5 Ốp chân tường gạch thẻ KT60x250 Chương V- E HSMT 16,8054 m2
6 Đường nội bộ bồn cấy: Chương V- E HSMT 0 0.0
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V- E HSMT 0,82 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Chương V- E HSMT 4,1 m2
9 Đắp đất mầu trồng cây Chương V- E HSMT 3,159 m3
10 Trồng cây chuỗi ngọc Chương V- E HSMT 24,9 m
11 Trồng cỏ nhật thảm Chương V- E HSMT 5,852 m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V- E HSMT 1,0289 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V- E HSMT 13,7003 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 30,5571 m3
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 138,8958 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 48,9297 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- E HSMT 0,5611 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V- E HSMT 0,6056 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- E HSMT 11,3256 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V- E HSMT 157 cái
E CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V- E HSMT 0,036 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V- E HSMT 0,3 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- E HSMT 0,0499 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V- E HSMT 0,0533 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V- E HSMT 0,7667 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V- E HSMT 0,7187 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V- E HSMT 0,0871 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V- E HSMT 0,01 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V- E HSMT 0,0673 tấn
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V- E HSMT 1,8107 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 16,92 m2
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V- E HSMT 16,92 m2
13 Sản xuất cổng inox Chương V- E HSMT 7,8 m2
14 Sản xuất mô tơ tự động Chương V- E HSMT 1 bộ
F TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V- E HSMT 0,4813 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V- E HSMT 2,674 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 18,587 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V- E HSMT 0,1123 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V- E HSMT 2,5269 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V- E HSMT 0,0663 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V- E HSMT 0,096 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V- E HSMT 0,2434 100m3
9 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V- E HSMT 7,5748 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E HSMT 0,2019 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- E HSMT 0,589 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm Chương V- E HSMT 0,0269 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V- E HSMT 0,0502 tấn
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 32,186 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 52,9361 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Chương V- E HSMT 36,06 m2
17 Sản xuất lam bê tông làm hàng rào Chương V- E HSMT 30,5308 m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V- E HSMT 7 cái
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E HSMT 32,186 m2
G TƯỜNG RÀO ĐẶC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V- E HSMT 4,7168 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V- E HSMT 15,9161 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 177,1972 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V- E HSMT 0,5178 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V- E HSMT 11,6512 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V- E HSMT 0,3022 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V- E HSMT 0,4376 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V- E HSMT 2,6692 100m3
9 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V- E HSMT 51,1643 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E HSMT 0,9034 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- E HSMT 2,6348 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm Chương V- E HSMT 0,1223 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V- E HSMT 0,2286 tấn
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 160,93 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V- E HSMT 542,0167 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E HSMT 702,9467 m2
H ĐIỆN NƯỚC CHỐNG SÉT
1 Đèn huỳnh quang đôi 2x40W-1200mm Chương V- E HSMT 7 bộ
2 Quạt trần + hộp điều tốc 80W/230V Chương V- E HSMT 2 cái
3 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V- E HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V- E HSMT 15 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V- E HSMT 8 cái
6 Đế âm Chương V- E HSMT 25 chiếc
7 Mặt ổ cắm Chương V- E HSMT 25 chiếc
8 Hộp chia 12x12cm Chương V- E HSMT 7 hộp
9 Tủ điện tổng 400x500x200 Chương V- E HSMT 1 hộp
10 Aptomat tổng 3P-40A Chương V- E HSMT 1 cái
11 Aptomat thiết bị 2P-25A Chương V- E HSMT 1 cái
12 Aptomat thiết bị 2P-16A Chương V- E HSMT 3 cái
13 Cáp nguồn XPLE 3x6+1x4mm2 Chương V- E HSMT 10 m
14 Xà đón cáp sứ L50x50x5 - 450 Chương V- E HSMT 1 bộ
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V- E HSMT 50 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V- E HSMT 150 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V- E HSMT 250 m
18 Gen điện D20 Chương V- E HSMT 250 m
19 Băng dính Chương V- E HSMT 50 cuộn
20 Vít nở Chương V- E HSMT 150 bộ
21 Dây dẫn sét thép D10 Chương V- E HSMT 45 m
22 Chân bật hàn định vị cáp thoát sét Chương V- E HSMT 30 cái
23 Đai cố định cáp vào kim thu sét Chương V- E HSMT 10 cái
24 Cọc tiếp địa D18, L=2.5m Chương V- E HSMT 2 cọc
25 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Chương V- E HSMT 2 cái
26 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V- E HSMT 2 cái
27 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Chương V- E HSMT 1 hộp
28 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Chương V- E HSMT 2 cái
29 Ống PVC D27 Chương V- E HSMT 0,35 100m
30 Ống PVC D76 Chương V- E HSMT 0,75 100m
31 Ống PVC D90 Chương V- E HSMT 0,07 100m
32 Cút chếch D27 Chương V- E HSMT 17 cái
33 Nối T D27 Chương V- E HSMT 5 cái
34 Cút chếch D90 Chương V- E HSMT 4 cái
35 Khóa nước D27 Chương V- E HSMT 4 chiếc
36 Góc vuông D76 Chương V- E HSMT 10 cái
37 Cút chếch D76 Chương V- E HSMT 15 cái
38 Nối T D75 Chương V- E HSMT 7 cái
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V- E HSMT 1 bồn
40 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V- E HSMT 1 bộ
41 Nắp công thoát nước inox Chương V- E HSMT 2 bộ
42 Bộ lavabo + gương Chương V- E HSMT 1 bộ
43 Ống nước HDPE D27 Chương V- E HSMT 1 100m
44 Rọ chắn rác mái Chương V- E HSMT 10 cái
45 Khóa nước Chương V- E HSMT 3 cái
46 Máy bơm Chương V- E HSMT 1 cái
47 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V- E HSMT 2 cái
48 Bình bột chữa cháy ABC-4kg Chương V- E HSMT 4 cái
49 Bình bột chữa cháy CO2-MT3 Chương V- E HSMT 2 cái
50 giá để bình chữa cháy Chương V- E HSMT 2 bộ
I HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Chương V- E HSMT 1 Khoản
2 Chi phí không xác định được từ thiết kế Chương V- E HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->