Gói thầu: Thi công xây dựng (gồm: xây lắp và chi phí các hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200506315-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (gồm: xây lắp và chi phí các hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200461924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho công trình hạ tầng nông thôn theo Nghị quyết định số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 16:18:00 đến ngày 2020-05-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,017,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E HSMT | 32,1604 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- E HSMT | 3,7401 | 100m2 |
| 3 | Mua thép làm bích thép đầu cọc thép dày 6 mm. | Chương V- E HSMT | 0,7043 | tấn |
| 4 | Mua thép làm bản mã đầu cọc thép dày 5mm Hệ | Chương V- E HSMT | 0,4781 | tấn |
| 5 | Sản xuất bích thép đầu cọc, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V- E HSMT | 0,644 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bích thép đầu cọc, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V- E HSMT | 0,644 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 22 mm | Chương V- E HSMT | 0,0716 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16 mm | Chương V- E HSMT | 6,2092 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12 mm | Chương V- E HSMT | 0,133 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6 mm | Chương V- E HSMT | 1,6053 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Chương V- E HSMT | 80 | 1 mối nối |
| 12 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Chương V- E HSMT | 6,916 | 100m |
| 13 | Cọc dẫn bằng thép hình ép âm cọc | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Phá dỡ bê tông đầu cọc, máy khoan | Chương V- E HSMT | 0,352 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V- E HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V- E HSMT | 0,2056 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Chương V- E HSMT | 10,044 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- E HSMT | 0,1448 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- E HSMT | 2,5084 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,3382 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- E HSMT | 0,4748 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- E HSMT | 9,7697 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Chương V- E HSMT | 0,1014 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm | Chương V- E HSMT | 0,0292 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính8mm | Chương V- E HSMT | 0,2923 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mm | Chương V- E HSMT | 0,4219 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V- E HSMT | 1,0871 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 20 mm | Chương V- E HSMT | 0,2915 | tấn |
| 29 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 7,788 | m3 |
| 30 | Đắp đất bù móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền nhà, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng từ đào móng) | Chương V- E HSMT | 0,2007 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E HSMT | 0,5415 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V- E HSMT | 20,1526 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- E HSMT | 1,325 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V- E HSMT | 0,8397 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V- E HSMT | 0,0365 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V- E HSMT | 0,0887 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V- E HSMT | 0,088 | tấn |
| 39 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 3,1788 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 28,8 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E HSMT | 7,0144 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,558 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V- E HSMT | 0,1072 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V- E HSMT | 2,541 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V- E HSMT | 0,1136 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V- E HSMT | 0,5549 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V- E HSMT | 4,5082 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,4098 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- E HSMT | 0,1393 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- E HSMT | 0,6595 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V- E HSMT | 0,7443 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E HSMT | 20,2596 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- E HSMT | 2,0162 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V- E HSMT | 1,9774 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E HSMT | 0,2606 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V- E HSMT | 0,0934 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V- E HSMT | 0,1345 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V- E HSMT | 1,4404 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 3,1185 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V- E HSMT | 1,0934 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V- E HSMT | 0,0815 | tấn |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- E HSMT | 0,5057 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E HSMT | 0,5057 | tấn |
| 68 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E HSMT | 1,2137 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 0,3696 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 7,336 | m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E HSMT | 0,4335 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V- E HSMT | 0,0433 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V- E HSMT | 0,0325 | tấn |
| 74 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 16,7831 | m3 |
| 75 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 11,9427 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E HSMT | 115,899 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 289,871 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột,má cửa, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 11,0385 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 84,95 | m2 |
| 80 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Chương V- E HSMT | 158,2055 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 158,2055 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 200,849 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E HSMT | 17,6592 | m2 |
| 84 | Quét Sika chống thấm sàn | Chương V- E HSMT | 17,6592 | m2 |
| 85 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E HSMT | 92,52 | m |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V- E HSMT | 118,9144 | m2 |
| 87 | Lát gạch Terrazzo 40x40 cm | Chương V- E HSMT | 8,1 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V- E HSMT | 11,667 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V- E HSMT | 142,704 | m2 |
| 90 | Hệ trần nhôm 600x600, bao gồm phụ kiện | Chương V- E HSMT | 85,668 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm nhựa, kính an toàn | Chương V- E HSMT | 29,88 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm, kính an toàn | Chương V- E HSMT | 15,93 | m2 |
| 93 | Phụ kiện khóa, bản lề cửa đi, cửa nhôm kính an toàn | Chương V- E HSMT | 9 | bộ |
| 94 | Phụ kiện khóa, bản lề cửa sổ, cửa nhôm kính an toàn | Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 95 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V- E HSMT | 45,81 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | Chương V- E HSMT | 0,2068 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- E HSMT | 8,7821 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E HSMT | 14,85 | m2 |
| 99 | Sản xuất lan can sắt, thép | Chương V- E HSMT | 0,42 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- E HSMT | 39,8784 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E HSMT | 33,297 | m2 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 1,6416 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa TH M50 | Chương V- E HSMT | 0,3564 | m3 |
| B | SAN NỀN + SÂN | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V- E HSMT | 4,0593 | 100m3 |
| 2 | Đắp taluy đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp taluy giữ đất | Chương V- E HSMT | 1,5106 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 đăp taluy mái | Chương V- E HSMT | 151,06 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E HSMT | 19,6664 | 100m3 |
| 5 | Lưới niloong chống mất nước | Chương V- E HSMT | 840,74 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V- E HSMT | 168,148 | m3 |
| 7 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- E HSMT | 142,736 | m |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Chương V- E HSMT | 840,74 | m2 |
| C | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V- E HSMT | 3,6358 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- E HSMT | 1,4543 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 3,9428 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 26,5008 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường gạch thẻ KT60x250 | Chương V- E HSMT | 16,8054 | m2 |
| 6 | Đường nội bộ bồn cấy: | Chương V- E HSMT | 0 | 0.0 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,82 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Chương V- E HSMT | 4,1 | m2 |
| 9 | Đắp đất mầu trồng cây | Chương V- E HSMT | 3,159 | m3 |
| 10 | Trồng cây chuỗi ngọc | Chương V- E HSMT | 24,9 | m |
| 11 | Trồng cỏ nhật thảm | Chương V- E HSMT | 5,852 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V- E HSMT | 1,0289 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E HSMT | 13,7003 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 30,5571 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 138,8958 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 48,9297 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E HSMT | 0,5611 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- E HSMT | 0,6056 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E HSMT | 11,3256 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V- E HSMT | 157 | cái |
| E | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V- E HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- E HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V- E HSMT | 0,0533 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,7667 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,7187 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E HSMT | 0,0871 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V- E HSMT | 0,01 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V- E HSMT | 0,0673 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 1,8107 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 16,92 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E HSMT | 16,92 | m2 |
| 13 | Sản xuất cổng inox | Chương V- E HSMT | 7,8 | m2 |
| 14 | Sản xuất mô tơ tự động | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V- E HSMT | 0,4813 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- E HSMT | 2,674 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 18,587 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- E HSMT | 0,1123 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- E HSMT | 2,5269 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V- E HSMT | 0,0663 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V- E HSMT | 0,096 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- E HSMT | 0,2434 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 7,5748 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,2019 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E HSMT | 0,589 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm | Chương V- E HSMT | 0,0269 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V- E HSMT | 0,0502 | tấn |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 32,186 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 52,9361 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V- E HSMT | 36,06 | m2 |
| 17 | Sản xuất lam bê tông làm hàng rào | Chương V- E HSMT | 30,5308 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 32,186 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V- E HSMT | 4,7168 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V- E HSMT | 15,9161 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 177,1972 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- E HSMT | 0,5178 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V- E HSMT | 11,6512 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V- E HSMT | 0,3022 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V- E HSMT | 0,4376 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- E HSMT | 2,6692 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V- E HSMT | 51,1643 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 0,9034 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E HSMT | 2,6348 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm | Chương V- E HSMT | 0,1223 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V- E HSMT | 0,2286 | tấn |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 160,93 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E HSMT | 542,0167 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E HSMT | 702,9467 | m2 |
| H | ĐIỆN NƯỚC CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đôi 2x40W-1200mm | Chương V- E HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Quạt trần + hộp điều tốc 80W/230V | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đế âm | Chương V- E HSMT | 25 | chiếc |
| 7 | Mặt ổ cắm | Chương V- E HSMT | 25 | chiếc |
| 8 | Hộp chia 12x12cm | Chương V- E HSMT | 7 | hộp |
| 9 | Tủ điện tổng 400x500x200 | Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Aptomat tổng 3P-40A | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat thiết bị 2P-25A | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat thiết bị 2P-16A | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cáp nguồn XPLE 3x6+1x4mm2 | Chương V- E HSMT | 10 | m |
| 14 | Xà đón cáp sứ L50x50x5 - 450 | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V- E HSMT | 150 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V- E HSMT | 250 | m |
| 18 | Gen điện D20 | Chương V- E HSMT | 250 | m |
| 19 | Băng dính | Chương V- E HSMT | 50 | cuộn |
| 20 | Vít nở | Chương V- E HSMT | 150 | bộ |
| 21 | Dây dẫn sét thép D10 | Chương V- E HSMT | 45 | m |
| 22 | Chân bật hàn định vị cáp thoát sét | Chương V- E HSMT | 30 | cái |
| 23 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 24 | Cọc tiếp địa D18, L=2.5m | Chương V- E HSMT | 2 | cọc |
| 25 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 27 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 29 | Ống PVC D27 | Chương V- E HSMT | 0,35 | 100m |
| 30 | Ống PVC D76 | Chương V- E HSMT | 0,75 | 100m |
| 31 | Ống PVC D90 | Chương V- E HSMT | 0,07 | 100m |
| 32 | Cút chếch D27 | Chương V- E HSMT | 17 | cái |
| 33 | Nối T D27 | Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 34 | Cút chếch D90 | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 35 | Khóa nước D27 | Chương V- E HSMT | 4 | chiếc |
| 36 | Góc vuông D76 | Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 37 | Cút chếch D76 | Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 38 | Nối T D75 | Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V- E HSMT | 1 | bồn |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Nắp công thoát nước inox | Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Bộ lavabo + gương | Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Ống nước HDPE D27 | Chương V- E HSMT | 1 | 100m |
| 44 | Rọ chắn rác mái | Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 45 | Khóa nước | Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 46 | Máy bơm | Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 47 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 48 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg | Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 49 | Bình bột chữa cháy CO2-MT3 | Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 50 | giá để bình chữa cháy | Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| I | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Chương V- E HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí không xác định được từ thiết kế | Chương V- E HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi