Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200537214-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200537206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-16 13:55:00 đến ngày 2020-05-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,395,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo chương V E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Theo chương V E-HSMT 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục thi công chính
1 Cọc bê tông đúc sẵn, đặt theo thiết kế, sản xuất và ép cọc trọn gói. Mác bê tông 250, kích thước 1 đốt cọc: 25x25cm dài 6m Theo chương V E-HSMT 636,4 m
2 Giám sát công tác sản xuất cọc Theo chương V E-HSMT 15 công
3 Đập đầu cọc khoan nhồi, trên cạn Theo chương V E-HSMT 3,25 m3
4 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Theo chương V E-HSMT 3,25 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,033 100m3
6 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,811 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo chương V E-HSMT 0,248 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,495 100m3
9 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,495 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <250cm, vữa BT mác 100 Theo chương V E-HSMT 11,459 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V E-HSMT 32,419 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 2,009 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V E-HSMT 0,545 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V E-HSMT 0,639 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Theo chương V E-HSMT 3,588 tấn
16 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 99,384 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo chương V E-HSMT 4,869 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, rộng >250cm, vữa BT mác 100 Theo chương V E-HSMT 24,951 m3
19 Xây kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 30,857 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V E-HSMT 3,886 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,705 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=4m Theo chương V E-HSMT 0,125 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, cao <=4m Theo chương V E-HSMT 1,654 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V E-HSMT 9,306 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 0,769 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=4m Theo chương V E-HSMT 0,211 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, cao <=4m Theo chương V E-HSMT 2,353 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V E-HSMT 7,789 m3
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 1,416 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=16m Theo chương V E-HSMT 0,168 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=16m Theo chương V E-HSMT 2,06 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V E-HSMT 52,898 m3
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 7,502 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=16m Theo chương V E-HSMT 1,206 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=16m Theo chương V E-HSMT 4,545 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V E-HSMT 49,254 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo chương V E-HSMT 4,925 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, cao <=16m Theo chương V E-HSMT 2,657 tấn
39 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22,xây tường thẳng để trần triết mạch,vữa XM M75( nhân công: nhân hệ số 2) Theo chương V E-HSMT 38,501 m3
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 750,2 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 200,705 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 23,355 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 492,5 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo chương V E-HSMT 23,355 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo chương V E-HSMT 1.443,405 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo chương V E-HSMT 13,536 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 241,881 m2
48 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V E-HSMT 73,379 m2
49 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Theo chương V E-HSMT 66,717 m2
50 Gia công lắp đặt Rồng bậc đá xanh chất lượng cao Theo chương V E-HSMT 6 con
51 Gia công lắp đặt Lan can đá xanh Theo chương V E-HSMT 48,12 m
52 Xây kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=50m, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 7,397 m3
53 Trát bờ mái gạch chỉ Theo chương V E-HSMT 88,767 m2
54 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 338,16 m
55 Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông Theo chương V E-HSMT 492,536 m2
56 Đao mái đúc sẵn, đặt theo kích thước thiết kế Theo chương V E-HSMT 8 Cái
57 Lắp dựng đao mái loại tô da Theo chương V E-HSMT 8 con
58 Mặt nguyệt trên mái đúc sẵn, đặt theo kích thước thiết kế Theo chương V E-HSMT 1 cái
59 Cửa sổ chữ thọ đúc sẵn, đặt theo kích thước thiết kế Theo chương V E-HSMT 4 cái
60 Mặt Hổ phù 2,4x0,8m, đúc sẵn, đặt theo kích thước thiết kế Theo chương V E-HSMT 2 cái
61 Kìm nóc 1,8x1,2m đúc sẵn, đặt theo kích thước thiết kế Theo chương V E-HSMT 2 con
62 Lắp đặt mặt nguyệt trên mái, cửa sổ chữ thọ, phù điêu Hổ phù Theo chương V E-HSMT 9 m2
63 Tô, đắp hoa văn trên kết cấu bê tông Theo chương V E-HSMT 95,379 m2
64 Gia công, lắp dựng bạo cửa gỗ lim nam phi Theo chương V E-HSMT 100,2 m
65 Gia công, lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản gỗ lim nam phi Theo chương V E-HSMT 30,24 m2
66 Cửa sổ gỗ lim Nam Phi kết hợp kính an toàn 8,38mm Theo chương V E-HSMT 44,179 m2
67 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo chương V E-HSMT 60,48 m2
68 Phòng mối nền công trình bằng thuốc PMs 100 bột Theo chương V E-HSMT 432,952 m2
69 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Theo chương V E-HSMT 4,681 100m2
70 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m Theo chương V E-HSMT 2,431 100m2
71 Lắp đặt quạt trần Theo chương V E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Theo chương V E-HSMT 12 bộ
73 Lắp đặt đèn chống ẩm Theo chương V E-HSMT 13 bộ
74 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo chương V E-HSMT 20 bộ
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V E-HSMT 12 cái
78 Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì kích thước <=300x300mm Theo chương V E-HSMT 2 hộp
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V E-HSMT 1.500 m
80 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính <=15mm Theo chương V E-HSMT 1.500 m
81 Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì kích thước <=100x100mm Theo chương V E-HSMT 12 hộp
82 Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì kích thước <=60x80mm Theo chương V E-HSMT 15 hộp
83 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều <=200A Theo chương V E-HSMT 2 bộ
84 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo chương V E-HSMT 6 cái
85 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 13,384 m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,089 100m3
87 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,089 100m3
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <250cm, vữa BT mác 100 Theo chương V E-HSMT 0,936 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V E-HSMT 2,716 m3
90 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,076 100m2
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V E-HSMT 0,073 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V E-HSMT 0,045 tấn
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Theo chương V E-HSMT 0,058 tấn
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,432 m3
95 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,058 100m2
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V E-HSMT 1,008 m3
97 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 0,067 100m2
98 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=4m Theo chương V E-HSMT 0,011 tấn
99 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, cao <=4m Theo chương V E-HSMT 0,086 tấn
100 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 2,272 m3
101 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V E-HSMT 0,045 100m3
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V E-HSMT 1,157 m3
103 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,155 100m2
104 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=4m Theo chương V E-HSMT 0,023 tấn
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=4m Theo chương V E-HSMT 0,048 tấn
106 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, cao <=4m Theo chương V E-HSMT 0,08 tấn
107 Xây kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 4,199 m3
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V E-HSMT 1,11 m3
109 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 0,106 100m2
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=4m Theo chương V E-HSMT 0,013 tấn
111 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, cao <=4m Theo chương V E-HSMT 0,113 tấn
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V E-HSMT 4,529 m3
113 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo chương V E-HSMT 0,428 100m2
114 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, cao <=16m Theo chương V E-HSMT 0,213 tấn
115 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 40,6 m
116 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 29,96 m2
117 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 5,68 m2
118 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 4,396 m2
119 Đao mái đúc sẵn, đặt theo kích thước thiết kế Theo chương V E-HSMT 8 cái
120 Lắp dựng đao mái Theo chương V E-HSMT 8 cái
121 Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông Theo chương V E-HSMT 28,678 m2
122 Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14mm Theo chương V E-HSMT 0,155 tấn
123 Gia công mũi dậu inox, trang trí cánh cổng, dậu Theo chương V E-HSMT 44 cái
124 Gia công, lắp đặt cúc inox, trang trí cánh cổng Theo chương V E-HSMT 284 cái
125 Gia công, lắp đặt bản lề inox Theo chương V E-HSMT 14 bộ
126 Gia công, lắp đặt chốt, khóa cổng inox Theo chương V E-HSMT 3 bộ
127 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V E-HSMT 13,332 m2
128 Đắp chữ "NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM XÃ PHÚ LƯƠNG" bằng vữa xi măng M75, chiều cao chữ 110cm, chân chữ 2cm Theo chương V E-HSMT 1 trọn gói
129 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mycolor Theo chương V E-HSMT 40,036 m2
130 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 1,076 100m3
131 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V E-HSMT 0,322 100m2
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, rộng <250cm, vữa BT mác 100 Theo chương V E-HSMT 11,231 m3
133 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V E-HSMT 0,606 tấn
134 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V E-HSMT 0,977 tấn
135 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,376 100m2
136 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V E-HSMT 13,987 m3
137 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,538 100m2
138 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V E-HSMT 2,958 m3
139 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 10,299 m3
140 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 44,897 m3
141 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=4m Theo chương V E-HSMT 0,222 tấn
142 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 0,283 100m2
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V E-HSMT 3,115 m3
144 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V E-HSMT 0,359 100m3
145 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,478 100m3
146 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,478 100m3
147 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,93 100m2
148 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V E-HSMT 5,119 m3
149 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, h <=4m, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 4,432 m3
150 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 18,354 m3
151 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=4m Theo chương V E-HSMT 0,116 tấn
152 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 0,24 100m2
153 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V E-HSMT 1,32 m3
154 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo chương V E-HSMT 0,79 100m2
155 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, cao <=16m Theo chương V E-HSMT 0,456 tấn
156 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=18mm, cao <=16m Theo chương V E-HSMT 0,598 tấn
157 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V E-HSMT 7,337 m3
158 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 425,746 m2
159 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 111,155 m2
160 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 68,352 m2
161 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 467,76 m
162 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo chương V E-HSMT 402,32 m
163 Đắp chi tiết đầu cột Theo chương V E-HSMT 47 cái
164 Đắp chi tiết chân cột Theo chương V E-HSMT 47 cái
165 Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông Theo chương V E-HSMT 89,712 m2
166 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mycolor Theo chương V E-HSMT 179,512 m2
167 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mycolor Theo chương V E-HSMT 425,746 m2
168 Gạch gốm trang trí kích thước 300x300mm Theo chương V E-HSMT 280 Viên
169 Búp sen trang trí Theo chương V E-HSMT 47 Cái
170 Đắp vẽ họa tiết trang trí (đắp 2 mặt) Theo chương V E-HSMT 80 Cái
171 Sản xuất cổng ,hàng rào bằng hộp inox 304 Theo chương V E-HSMT 0,282 tấn
172 Mũi dậu inox, trang trí Theo chương V E-HSMT 138 cái
173 Cúc inox, trang trí Theo chương V E-HSMT 276 cái
174 Lắp dựng các loại cổng ,hàng rào inox Theo chương V E-HSMT 24,329 m2
175 Đào lớp hữu cơ mặt ruộng Theo chương V E-HSMT 2,182 100m3
176 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 2,182 100m3
177 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I Theo chương V E-HSMT 2,182 100m3
178 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chương V E-HSMT 1,527 100m3
179 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo chương V E-HSMT 13,747 100m3
180 Nilon lót chống mất nước Theo chương V E-HSMT 759,2 m2
181 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V E-HSMT 75,92 m3
182 Lát gạch đỏ giếng đáy 400x400mm,VXM cát mịn M75 Theo chương V E-HSMT 759,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->