Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200537206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-16 13:55:00 đến ngày 2020-05-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,395,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Theo chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục thi công chính | |||
| 1 | Cọc bê tông đúc sẵn, đặt theo thiết kế, sản xuất và ép cọc trọn gói. Mác bê tông 250, kích thước 1 đốt cọc: 25x25cm dài 6m | Theo chương V E-HSMT | 636,4 | m |
| 2 | Giám sát công tác sản xuất cọc | Theo chương V E-HSMT | 15 | công |
| 3 | Đập đầu cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo chương V E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 4 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 6 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,811 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <250cm, vữa BT mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 11,459 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 32,419 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 2,009 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo chương V E-HSMT | 3,588 | tấn |
| 16 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 99,384 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 4,869 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, rộng >250cm, vữa BT mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 24,951 | m3 |
| 19 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 30,857 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 3,886 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,705 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 1,654 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 9,306 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,769 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 2,353 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 7,789 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 1,416 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=16m | Theo chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=16m | Theo chương V E-HSMT | 2,06 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 52,898 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 7,502 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=16m | Theo chương V E-HSMT | 1,206 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=16m | Theo chương V E-HSMT | 4,545 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 49,254 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 4,925 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, cao <=16m | Theo chương V E-HSMT | 2,657 | tấn |
| 39 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22,xây tường thẳng để trần triết mạch,vữa XM M75( nhân công: nhân hệ số 2) | Theo chương V E-HSMT | 38,501 | m3 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 750,2 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 200,705 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 23,355 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 492,5 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo chương V E-HSMT | 23,355 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo chương V E-HSMT | 1.443,405 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo chương V E-HSMT | 13,536 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 241,881 | m2 |
| 48 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V E-HSMT | 73,379 | m2 |
| 49 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo chương V E-HSMT | 66,717 | m2 |
| 50 | Gia công lắp đặt Rồng bậc đá xanh chất lượng cao | Theo chương V E-HSMT | 6 | con |
| 51 | Gia công lắp đặt Lan can đá xanh | Theo chương V E-HSMT | 48,12 | m |
| 52 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=50m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 7,397 | m3 |
| 53 | Trát bờ mái gạch chỉ | Theo chương V E-HSMT | 88,767 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 338,16 | m |
| 55 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Theo chương V E-HSMT | 492,536 | m2 |
| 56 | Đao mái đúc sẵn, đặt theo kích thước thiết kế | Theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 57 | Lắp dựng đao mái loại tô da | Theo chương V E-HSMT | 8 | con |
| 58 | Mặt nguyệt trên mái đúc sẵn, đặt theo kích thước thiết kế | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Cửa sổ chữ thọ đúc sẵn, đặt theo kích thước thiết kế | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Mặt Hổ phù 2,4x0,8m, đúc sẵn, đặt theo kích thước thiết kế | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Kìm nóc 1,8x1,2m đúc sẵn, đặt theo kích thước thiết kế | Theo chương V E-HSMT | 2 | con |
| 62 | Lắp đặt mặt nguyệt trên mái, cửa sổ chữ thọ, phù điêu Hổ phù | Theo chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 63 | Tô, đắp hoa văn trên kết cấu bê tông | Theo chương V E-HSMT | 95,379 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng bạo cửa gỗ lim nam phi | Theo chương V E-HSMT | 100,2 | m |
| 65 | Gia công, lắp dựng cửa đi thượng song hạ bản gỗ lim nam phi | Theo chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 66 | Cửa sổ gỗ lim Nam Phi kết hợp kính an toàn 8,38mm | Theo chương V E-HSMT | 44,179 | m2 |
| 67 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo chương V E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 68 | Phòng mối nền công trình bằng thuốc PMs 100 bột | Theo chương V E-HSMT | 432,952 | m2 |
| 69 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Theo chương V E-HSMT | 4,681 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m | Theo chương V E-HSMT | 2,431 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn chống ẩm | Theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì kích thước <=300x300mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 80 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính <=15mm | Theo chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì kích thước <=100x100mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì kích thước <=60x80mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 83 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều <=200A | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 13,384 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <250cm, vữa BT mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 2,716 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 100 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 2,272 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,157 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 107 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 4,199 | m3 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 4,529 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, cao <=16m | Theo chương V E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 40,6 | m |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 29,96 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 5,68 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 4,396 | m2 |
| 119 | Đao mái đúc sẵn, đặt theo kích thước thiết kế | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp dựng đao mái | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Theo chương V E-HSMT | 28,678 | m2 |
| 122 | Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14mm | Theo chương V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 123 | Gia công mũi dậu inox, trang trí cánh cổng, dậu | Theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 124 | Gia công, lắp đặt cúc inox, trang trí cánh cổng | Theo chương V E-HSMT | 284 | cái |
| 125 | Gia công, lắp đặt bản lề inox | Theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 126 | Gia công, lắp đặt chốt, khóa cổng inox | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 13,332 | m2 |
| 128 | Đắp chữ "NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM XÃ PHÚ LƯƠNG" bằng vữa xi măng M75, chiều cao chữ 110cm, chân chữ 2cm | Theo chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mycolor | Theo chương V E-HSMT | 40,036 | m2 |
| 130 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 1,076 | 100m3 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, rộng <250cm, vữa BT mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 11,231 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,606 | tấn |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,977 | tấn |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 13,987 | m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 2,958 | m3 |
| 139 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 10,299 | m3 |
| 140 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 44,897 | m3 |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 3,115 | m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,478 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,478 | 100m3 |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,93 | 100m2 |
| 148 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 5,119 | m3 |
| 149 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, h <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 4,432 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 18,354 | m3 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, cao <=16m | Theo chương V E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=18mm, cao <=16m | Theo chương V E-HSMT | 0,598 | tấn |
| 157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 7,337 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 425,746 | m2 |
| 159 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 111,155 | m2 |
| 160 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 68,352 | m2 |
| 161 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 467,76 | m |
| 162 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 402,32 | m |
| 163 | Đắp chi tiết đầu cột | Theo chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 164 | Đắp chi tiết chân cột | Theo chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 165 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Theo chương V E-HSMT | 89,712 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mycolor | Theo chương V E-HSMT | 179,512 | m2 |
| 167 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mycolor | Theo chương V E-HSMT | 425,746 | m2 |
| 168 | Gạch gốm trang trí kích thước 300x300mm | Theo chương V E-HSMT | 280 | Viên |
| 169 | Búp sen trang trí | Theo chương V E-HSMT | 47 | Cái |
| 170 | Đắp vẽ họa tiết trang trí (đắp 2 mặt) | Theo chương V E-HSMT | 80 | Cái |
| 171 | Sản xuất cổng ,hàng rào bằng hộp inox 304 | Theo chương V E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 172 | Mũi dậu inox, trang trí | Theo chương V E-HSMT | 138 | cái |
| 173 | Cúc inox, trang trí | Theo chương V E-HSMT | 276 | cái |
| 174 | Lắp dựng các loại cổng ,hàng rào inox | Theo chương V E-HSMT | 24,329 | m2 |
| 175 | Đào lớp hữu cơ mặt ruộng | Theo chương V E-HSMT | 2,182 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 2,182 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 2,182 | 100m3 |
| 178 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,527 | 100m3 |
| 179 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 13,747 | 100m3 |
| 180 | Nilon lót chống mất nước | Theo chương V E-HSMT | 759,2 | m2 |
| 181 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 75,92 | m3 |
| 182 | Lát gạch đỏ giếng đáy 400x400mm,VXM cát mịn M75 | Theo chương V E-HSMT | 759,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi