Gói thầu: Gói số 37: Thi công xây dựng nền mặt đường và thoát nước thải, thoát nước mưa tuyến đường Bà Triệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514697-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước
Tên gói thầu Gói số 37: Thi công xây dựng nền mặt đường và thoát nước thải, thoát nước mưa tuyến đường Bà Triệu
Số hiệu KHLCNT 20200513807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tạm ứng nguồn vốn từ tài khoản tiền gửi của Sở Tài chính (khu A) theo nội dung Công văn số 5391/UBND-XD ngày 12/07/2017 và Công văn số 5556/UBND-XD ngày 01/08/2019 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-16 11:12:00 đến ngày 2020-05-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,653,680,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. Phần mặt đường chính
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Chương V của E-HSMT 36,797 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 25,5 100m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt (Cường độ R=12KN/m) Chương V của E-HSMT 29,61 100m2
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công, máy thi công) Chương V của E-HSMT 16,405 100m3
5 Đắp nền đường, K = 0,95 (chỉ tính vật tư) Chương V của E-HSMT 6,319 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 10,25 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Chương V của E-HSMT 16,569 100m3
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại dệt (cường độ R=100KN/m) Chương V của E-HSMT 29,61 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 35cm, K=0,98 Chương V của E-HSMT 7,176 100m3
10 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Chương V của E-HSMT 27,708 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 20cm, K=0,98 Chương V của E-HSMT 10,784 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 47,708 100m2
13 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Chương V của E-HSMT 47,708 100m2
B Phần gia cố sạt nền đường
1 Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất, không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 9 100m
2 Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) Chương V của E-HSMT 0,7278 tấn
3 Khấu hao cọc thép tấm (Chỉ tính vật tư) Chương V của E-HSMT 0,419 tấn
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V của E-HSMT 9 100m
C B. Phần hệ thống thoát nước mưa
D I. Phần hố ga
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,327 100m3
2 Đắp hố ga bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 (tận dụng cát đào) Chương V của E-HSMT 3,208 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,001 100m3
4 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 133,9541 100m
5 Đắp cát đệm đầu cừ (tận dụng cát đào) Chương V của E-HSMT 11,8342 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,834 m3
7 Ván khuôn móng bằng thép Chương V của E-HSMT 1,1547 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,1814 tấn
9 Lắp đặt thép góc giằng hố ga dày 4mm Chương V của E-HSMT 0,6328 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,4 m3
11 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,96 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 150,81 m2
13 Cung cấp, lắp đặt sắt STK D20 thang vét bùng Chương V của E-HSMT 165,984 Kg
E II. Phần gối cống và lắp đặt ống cống
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Chương V của E-HSMT 58 cái
2 Lắp đặt ống PVC D400 dày 8mm Chương V của E-HSMT 0,96 100m
3 Tháo dở ống BTLT D600 (chiều dài 120m, tạm tính đoạn ống 4m, Nhân công và máy thi công nhân hệ số 0,6) Chương V của E-HSMT 30 1 đoạn ống
4 Cung cấp ống BTLT vỉa hè D600 (tận dụng 70% ống hiện hữu), chỉ tính vật tư Chương V của E-HSMT 66 m
5 Lắp đặt ống BTLT vỉa hè D600, đoạn ống dài 4m Chương V của E-HSMT 35 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống BTLT vỉa hè D600, đoạn ống dài 3m Chương V của E-HSMT 2 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống BTLT vỉa hè D600, đoạn ống dài 2m Chương V của E-HSMT 1 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống BTLT vỉa hè D600, đoạn ống dài 1m Chương V của E-HSMT 2 đoạn
9 Cung cấp ống BTLT H30-XB80 D600 (chỉ tính vật tư) Chương V của E-HSMT 43 m
10 Lắp đặt ống BTLT H30-XB80 D600, đoạn ống dài 4m Chương V của E-HSMT 10 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống BTLT H30-XB80 D600, đoạn ống dài 1,5m Chương V của E-HSMT 2 đoạn
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Chương V của E-HSMT 46 mối nối
F III. Phần nắp hố ga, hố thu
1 Lắp đặt cốt thép tấm đan fi <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,1826 tấn
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0986 100m2
3 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,9163 m3
4 Lắp đặt thép góc nắp hố ga dày 4mm Chương V của E-HSMT 0,462 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Chương V của E-HSMT 28 cái
6 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng thép mạ kẽm dày 3mm Chương V của E-HSMT 13 cái
G IV. Phần xây nâng hố ga hiện hữu
1 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0605 100m2
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0336 tấn
3 Lắp đặt thép góc hố ga dày 4mm Chương V của E-HSMT 0,0952 tấn
4 Bê tông hố ga đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,5264 m3
H C. Phần hệ thống thoát nước thải
I I. Phần hố ga
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,55 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào) Chương V của E-HSMT 1,333 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,204 100m3
4 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,7459 100m
5 Đắp cát đệm đầu cừ (tận dụng cát đào) Chương V của E-HSMT 1,296 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,296 m3
7 Ván khuôn móng bằng thép Chương V của E-HSMT 0,1024 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1068 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,716 m3
10 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,14 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 63,1 m2
J II. Phần lắp đặt ống cống
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, ĐK 315mm, dày 15mm Chương V của E-HSMT 0,75 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
3 Lắp đặt nút bịt PVC, ĐK 140mm Chương V của E-HSMT 4 cái
K III. Nắp đan hố ga
1 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0627 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,0011 tấn
3 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,484 m3
4 Lắp đặt thép góc dày 4mm nắp hố ga Chương V của E-HSMT 0,0176 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V của E-HSMT 4 cái
L D. Phần vỉa hè
M I. Phần rảnh thoát nước
1 Ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,43 100m2
2 Bê tông, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSMT 4,43 m3
N II. Phần bó vỉa
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,68 m3
2 Ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 1,9706 100m2
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSMT 29,93 m3
O III. Phần bó nền
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,13 m3
2 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,96 m3
3 Trát tường xây bó chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 144,62 m2
P IV. Phần bồn cây
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,67 m3
2 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,3056 m3
3 Trát bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 69,96 m2
Q V. Phần lát gạch
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (tận dụng cát đào) Chương V của E-HSMT 1,211 100m3
2 Phát quang vỉa hè hiện hữu Chương V của E-HSMT 12,47 100m2
3 Tháo dở gạch vỉa hè (định mức tạm tính, lấy 50% nhân công) Chương V của E-HSMT 1.743 m2
4 Lát vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm (tận dụng lại 70% gạch hiện hữu) Chương V của E-HSMT 1.040,788 m2
5 Lát vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm (sử dụng gạch mới 30%) Chương V của E-HSMT 446,052 m2
6 Láng vỉa hè dày 2,5cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1.486,84 m2
R E. Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào với giá trị cố định là: 173.984.790 đồng Nhà thầu chào với giá trị cố định là: 173.984.790 đồng 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->