Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200535565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phổ An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:09:00 đến ngày 2020-05-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,543,207,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 138,497 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,56 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,76 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,575 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,028 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,029 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,922 | tấn |
| 8 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,586 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,844 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,584 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,131 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,87 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,412 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,226 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,044 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,032 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,034 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,802 | 100m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,026 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,512 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,903 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,093 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,546 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,972 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,336 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,106 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,004 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,599 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,368 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao >50m, Vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,756 | 1m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao >50m, Vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,908 | 1m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,846 | 1m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,63 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,594 | m3 |
| 18 | Lợp mái ngói 9 v/m2 cao <=16 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,751 | 100m2 |
| 19 | SXLD khuôn cửa, gỗ nhóm 3, 50x230 ( Gỗ nhóm 3, bao gồm công lắp đặt, PU và hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,922 | md |
| 20 | SXLD cửa đi pa nô, gỗ nhóm 3 ( Bao gồm công Pu, chạm khắt và hoàn thiện lắp đặt, phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,846 | m2 |
| 21 | SXLD cửa đi pa nô, gỗ nhóm 3 ( Bao gồm công Pu, chạm khắt và hoàn thiện lắp đặt, phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,04 | m2 |
| 22 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây các kết cấu phức tạp cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,618 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,738 | m2 |
| 24 | Trát đắp giả đá đầu trụ bằng VXM nguyên chất giã đá | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 25 | Trát đắp giả đá chân trụ bằng VXM nguyên chất giã đá | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 197,2 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 159,9 | m2 |
| 28 | Quét flinkote chống thấm sàn mái (quét 2 lớp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 159,9 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, Vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 258,094 | 1m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, Vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 273,154 | 1m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,2 | m |
| 32 | Công tác ốp đá phước lý chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,7 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,92 | 1m2 |
| 34 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,15 | 1m2 |
| 35 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 800x800 (mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 105,48 | 1m2 |
| 36 | Công tác bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 480,548 | 1m2 |
| 37 | Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 406,838 | 1m2 |
| 38 | Sơn giả gỗ trụ cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,738 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 207,394 | 1m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 357,1 | 1m2 |
| 41 | Trát đắp hoa văn nổi trang trí | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 42 | SXLD khung bạo bằng gỗ nhóm 3, kể cả chạm, khắc, sơn PU và phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 43 | SXLD bàn thờ gỗ dạng đứng kể cả chạm, khắc, sơn và phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,95 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,473 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m2 |
| C | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 60 Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20 Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 5 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặtổ cắm, loại ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại đèn chùm >10 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED ốp trần ĐQ LED CL18 15765 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=60x80 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=100x100 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=15 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt các loại đồng hồ Volkế | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi