Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200539377-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200458831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-16 17:24:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,247,495,438 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (8 PHÒNG)
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=16m 327,799 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m 2,7504 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 63,36 m2
4 Tháo dỡ ống thoát nước mái 59,2 m
5 Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện toàn nhà 1 CT
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 251,2 m2
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài (60%) 328,596 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài (40%) 219,064 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong (40%) 356,392 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong (60%) 534,588 m2
11 Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa (40%) 55,184 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trụ, cột, má cửa (60%) 82,776 m2
13 Phá lớp vữa trát - thanh chớp, thanh trang trí, ô văng (chiếm 20%) 55,777 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên thanh chớp, thanh trang trí, ô văng (chiếm 80%) 82,948 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Tầng 1 (30%) 93,099 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Tầng 2 (60%) 202,854 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Tầng 1 (70%) 217,231 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Tầng 2 (40%) 135,236 m2
19 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 114,06 m2
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 471,04 m2
21 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 471,04 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 34,73 m2
23 Phá dỡ nền - Bậc cầu thang, tam cấp láng granito 35,88 m2
24 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 39,9894 m3
25 Vận chuyển vật liệu thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m 0,3999 100m3
26 Vận chuyển vật liệu thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km 0,3999 100m3
27 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 4,992 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,2928 100m2
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 (60%) 328,596 m2
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 (40%) 356,392 m2
31 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (20%) 55,777 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (40%) 55,184 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 (T1: 30%; T2: 60%) 246,408 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 49,545 m2
35 Đắp phào kép, vữa XM M75 40,24 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 40,24 m
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25mm 471,04 m2
38 Vệ sinh, đánh bóng granito tay vịn lan can cầu thang, hành lang 15 Công
39 Lát đá bậc tam cấp 13,78 m2
40 Lát đá bậc cầu thang 22,1 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,29 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 0,957 m3
43 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 1,45 m2
44 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 365,26 m2
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,822 m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1198 tấn
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1644 100m2
48 Thép hình hàn chờ xà gồ 100 Cái
49 Bu lông M14x150 40 Cái
50 Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,5 0,7475 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép 0,7475 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 3,278 100m2
53 Tôn úp nóc, úp sườn 49,58 m
54 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm 0,592 100m
55 Cút góc D90 16 Cái
56 Đai thép giữ ống 32 Cái
57 Vít 4 + Nở 5 64 Cái
58 Keo dán nhựa Tiến Phong 5 Hộp
59 Thay mới cửa khung thép, pa nô kính có khuôn 63,36 m2
60 Khóa cửa 16 Bộ
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 63,36 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 34,73 1m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.677,36 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 686,385 m2
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 75 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 181 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 248 m
68 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm 120 m
69 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 190 m
70 Tủ điện tôn dày 3mm đựng Aptomat Tổng 1 Cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha 75A 1 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 2 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha 15A 10 cái
74 Lắp đặt quạt trần 16 cái
75 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 32 bộ
76 Đèn gắn tường bóng Compact 40W 1 Cái
77 Lắp đặt đèn Compact ốp trần 15W chụp thủy tinh mờ 10 bộ
78 Lắp đặt công tắc đơn+mặt+đế 11 cái
79 Lắp đặt công tắc đôi+mặt+đế 16 cái
80 Lắp đặt ô cắm đôi+mặt+đế 16 cái
81 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch 8 cái
82 Băng dính điện 10 Cuộn
83 Vít nở 858 Cái
84 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 80x80x50 20 hộp
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ (3 PHÒNG)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 27,84 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,9312 100m2
3 Tháo dỡ trần nhựa 50,49 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 15,635 m2
5 Tháo dỡ ống thoát nước mái 6,2 m
6 Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện toàn nhà 1 CT
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) 8,535 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70%) 19,915 m2
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài (40%) 68,89 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (60%) 103,335 m2
11 Phá lớp vữa trát tường trong (30%) 70,8998 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong (70%) 165,4328 m2
13 Phá lớp vữa trát má cửa (30%) 4,554 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên má cửa (70%) 10,626 m2
15 Tháo dỡ bệ xí 3 bộ
16 Tháo dỡ chậu rửa 3 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) 9 bộ
18 Cạo bỏ lớp sơn cửa cũ 27,84 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 29,56 m2
20 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 3,3703 m3
21 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m 0,0337 100m3
22 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km 0,0337 100m3
23 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1,4893 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,588 100m2
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 (40%) 68,89 m2
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 (30%) 70,8998 m2
27 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (30%) 4,554 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 (30%) 8,535 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM M75 16,32 m
30 Ốp tường gạch men kính KT: 250x400mm 20,7087 m2
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 15,635 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,9312 100m2
33 Tôn úp nóc, úp sườn 27,736 m
34 Đóng trần tôn khung xương 59,8744 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 29,56 1m2
36 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 27,84 m2
37 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm 0,062 100m
38 Cút góc D90 2 Cái
39 Đai thép giữ ống 4 Cái
40 Vít 4 + Nở 5 20 Cái
41 Keo dán nhựa Tiến Phong 2 Hộp
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 279,9625 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 172,225 m2
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 11 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 6 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5m2 92 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 57 m
48 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm 30 m
49 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 65 m
50 Tủ điện tôn dày 3mm đựng Aptomat Tổng 1 Tủ
51 Lắp đặt các automat 1 pha 75A 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha 15A 4 cái
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 6 bộ
54 Bóng đèn gắn tường Compact tròn 40W 11 Bộ
55 Lắp đặt quạt treo tường 3 cái
56 Lắp đặt công tắc đơn+mặt+đế 2 cái
57 Lắp đặt công tắc đôi+mặt+đế 9 cái
58 Lắp đặt ô cắm đôi+mặt+đế 18 cái
59 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch 3 cái
60 Băng dính điện 5 Cuộn
61 Vít nở 322 cái
62 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 80x80x50 23 hộp
63 Lắp đặt xí bệt 3 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
65 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 3 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
67 Chân chậu rửa 3 Cái
68 Lắp đặt gương soi 3 cái
69 Bộ phụ kiện nhà tắm 3 bộ
70 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 1 bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI ĐỒNG (4 GIAN)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 15,36 m2
2 Tháo dỡ song cửa gỗ 7,8 m2
3 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 1,3558 100m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,9948 m3
5 Tháo dỡ vì kèo mái 10 Công
6 Tháo dỡ máng tôn thu nước 13,35 m
7 Tháo dỡ trần nhựa 76,3425 m2
8 Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện toàn nhà 1 CT
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 94,6988 m2
10 Tháo dỡ các biển bảng, thiết bị hội trường 1 CT
11 Phá dỡ, hạ thấp tường thu hồi 0,702 m3
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài (85%) 108,3459 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (15%) 19,1199 m2
14 Phá lớp vữa trát tường trong (85%) 108,4442 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong (15%) 19,1372 m2
16 Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa (85%) 16,7153 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột, má cửa (15%) 2,9498 m2
18 Phá lớp vữa trát mặt dưới ô văng (85%) 2,856 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt dưới ô văng (15%) 0,504 m2
20 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 3,36 m2
21 Vệ sinh lòng rãnh 5 Công
22 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 11,562 m2
23 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 8,6164 m3
24 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m 0,0862 100m3
25 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km 0,0862 100m3
26 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1,5269 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,624 100m2
28 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,075 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,069 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 1,35 m2
31 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 0,69 m2
32 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 (85%) 108,3459 m2
33 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 (85%) 108,4442 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (85%) 16,7153 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 (85%) 2,856 m2
36 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 3,36 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25mm 94,6988 m2
38 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 1,17 m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,424 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0747 tấn
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0565 100m2
42 Thép hình hàn chờ xà gồ 20 Cái
43 Bu lông M14x150 40 Cái
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,5726 tấn
45 Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,5 0,305 tấn
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,5726 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép 0,305 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,2354 100m2
49 Tôn úp nóc, úp sườn 29,614 m
50 Máng thu nước bằng tôn + thanh đỡ 13,35 m
51 Thay mới cửa khung thép, pa nô kính có khuôn 15,36 m2
52 Khóa cửa 3 Bộ
53 Hoa sắt cửa sổ 7,8 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 15,36 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa 7,8 m2
56 Đóng trần tôn khung xương 94,6988 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 147,2464 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 130,8257 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,3788 m3
60 Phá dỡ móng xây đá 0,1476 m3
61 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 13,53 m2
62 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 4,674 m2
63 Bê tông tấm đan rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 0,5904 m3
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0492 100m2
65 Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0458 tấn
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 41 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 10 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 26 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 52 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 44 m
71 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm 30 m
72 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 53 m
73 Tủ điện tôn dày 3mm đựng Aptomat Tổng 1 Tủ
74 Lắp đặt các automat 1 pha 75A 1 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 1 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha 15A 3 cái
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 8 bộ
78 Bóng đèn gắn tường Compact tròn 40W 2 Bộ
79 Lắp đặt quạt treo tường 8 cái
80 Lắp đặt công tắc đơn+mặt+đế 2 cái
81 Lắp đặt công tắc đôi+mặt+đế 4 cái
82 Lắp đặt ô cắm đôi+mặt+đế 11 cái
83 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch 4 cái
84 Băng dính điện 5 Cuộn
85 Vít nở 252 Cái
86 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 80x80x50 20 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->