Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200539672-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200539336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-17 10:29:00 đến ngày 2020-05-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,890,177,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình trong thời gian bảo hành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Tháng
6 Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
7 Chi phi di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
8 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường...vv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
9 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,89 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,555 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7245 m3
4 Vận chuyển đất , phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0597 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0597 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0597 100m3
7 Phá dỡ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,748 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.068,647 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,4082 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,146 m2
12 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5673 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5673 100m3
14 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5673 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8996 100m3
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3533 m3
17 Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5568 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4531 tấn
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5311 m3
20 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4809 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 100m3
22 Vận chuyển đất 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m3
24 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m3
25 Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8041 100m2
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8449 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3961 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6374 tấn
29 Ván khuôn, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5296 100m2
30 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3525 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3482 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0935 tấn
33 Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,0817 m3
34 Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2704 m3
35 Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8649 m3
36 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,018 m2
38 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512,3706 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.256,5139 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.837,5315 m2
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1304 100m3
43 Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
44 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0678 tấn
46 Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
47 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,749 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0147 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1552 tấn
50 Ván khuôn, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1188 100m2
51 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,531 m3
52 Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1375 m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0993 100m3
54 Vận chuyển đất 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 100m3
55 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 100m3
56 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 100m3
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,88 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,64 m
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3539 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,466 m2
61 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3539 tấn
62 Bộ tên chữ, logo nhận diện thương hiệu bằng Mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,88 m2
64 Cổng xếp mở tự động bằng INOX 304, chiều cao 1,6m E831 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 md
65 Bộ mô tơ điều khiển tự động không ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1038 100m3
67 Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 100m2
68 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7684 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0203 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3844 tấn
71 Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0827 100m2
72 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3128 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0159 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0869 tấn
75 Ván khuôn, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1204 100m2
76 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6621 m3
77 Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1149 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1295 tấn
80 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6404 m3
81 Ván khuôn, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1787 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0907 tấn
83 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6284 m3
84 Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6578 m3
85 Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
88 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2077 m3
89 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0748 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1408 m2
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0748 tấn
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1469 100m2
93 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,284 m2
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4986 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0864 m2
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,541 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,87 m2
98 Đắp phào kép, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8 m
99 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,852 m
100 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m3
101 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7805 m3
102 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7805 m3
103 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,904 m2
104 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2377 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4974 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4986 m2
107 Cửa đi nhôm Việt Pháp kính 5mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
108 Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính 5mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
112 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
113 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.488,713 m2
116 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 100m2
117 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,96 m2
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,96 m2
119 Lắp dựng trần nhôm thả hành lang (vật liệu khung xương ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,45 m2
120 Trần nhôn thả hành lang (tương đương Austrong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,45 m2
121 Chi phí tháo dỡ, vận chuyển ghế hội trường ra, vào và lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
122 Phá dỡ nền gạch + nền gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,89 m2
123 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,91 m2
124 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,02 m2
125 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,91 m2
126 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,62 m2
127 Chi phí tháo dỡ, bảo dưỡng, lắp lại điều hòa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
128 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,36 m2
129 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,61 m2
130 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,05 m2
131 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,36 m2
132 Đóng trần thạch cao giật cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,05 m2
133 Phào trần gỗ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
134 Phào chân tường gỗ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
135 Vách gỗ veneer ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,18 m2
136 Dán phủ Laminate vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,01 m2
137 Ghế da bọc gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
138 Đôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
139 Chậu cây cảnh trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
140 Chữ inox mạ vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
141 Rèm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,33 m2
142 Thảm trải sàn phòng khách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,05 m2
143 Đèn DOWLINGHT D120 LED9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
144 Dây LED á vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
145 Dây CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
146 Công tác đôi + đế nổi + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Băng dính cách điện D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
148 Lắp đặt các loại đèn chùm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
149 Tivi Màn hình LED 65 INCH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
150 Chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt lại thiết bị phòng họp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
151 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,33 m2
152 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m2
153 Tháo dỡ vách ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,01 m2
154 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,33 m2
155 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m2
156 Vách gỗ veneer ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,01 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->