Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200539672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200539336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-17 10:29:00 đến ngày 2020-05-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,890,177,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình trong thời gian bảo hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phi di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường...vv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7245 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0597 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0597 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0597 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,748 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.068,647 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,4082 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,146 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5673 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5673 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5673 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8996 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3533 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5568 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4531 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5311 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4809 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8041 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8449 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3961 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6374 | tấn |
| 29 | Ván khuôn, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5296 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3525 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3482 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0935 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,0817 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2704 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8649 | m3 |
| 36 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,018 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,3706 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.256,5139 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.837,5315 | m2 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1304 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 46 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1552 | tấn |
| 50 | Ván khuôn, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1375 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0993 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3539 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,466 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3539 | tấn |
| 62 | Bộ tên chữ, logo nhận diện thương hiệu bằng Mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | m2 |
| 64 | Cổng xếp mở tự động bằng INOX 304, chiều cao 1,6m E831 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | md |
| 65 | Bộ mô tơ điều khiển tự động không ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1038 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7684 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3844 | tấn |
| 71 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0827 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3128 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0869 | tấn |
| 75 | Ván khuôn, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6621 | m3 |
| 77 | Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1295 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6404 | m3 |
| 81 | Ván khuôn, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1787 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6284 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6578 | m3 |
| 85 | Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2077 | m3 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1408 | m2 |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1469 | 100m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,284 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4986 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0864 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,87 | m2 |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,852 | m |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7805 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7805 | m3 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,904 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2377 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4974 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4986 | m2 |
| 107 | Cửa đi nhôm Việt Pháp kính 5mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 108 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính 5mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.488,713 | m2 |
| 116 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 100m2 |
| 117 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,96 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,96 | m2 |
| 119 | Lắp dựng trần nhôm thả hành lang (vật liệu khung xương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,45 | m2 |
| 120 | Trần nhôn thả hành lang (tương đương Austrong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,45 | m2 |
| 121 | Chi phí tháo dỡ, vận chuyển ghế hội trường ra, vào và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 122 | Phá dỡ nền gạch + nền gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,89 | m2 |
| 123 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,02 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,62 | m2 |
| 127 | Chi phí tháo dỡ, bảo dưỡng, lắp lại điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 128 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,36 | m2 |
| 129 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,05 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,36 | m2 |
| 132 | Đóng trần thạch cao giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,05 | m2 |
| 133 | Phào trần gỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 134 | Phào chân tường gỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 135 | Vách gỗ veneer ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,18 | m2 |
| 136 | Dán phủ Laminate vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,01 | m2 |
| 137 | Ghế da bọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | Đôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Chậu cây cảnh trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Chữ inox mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,33 | m2 |
| 142 | Thảm trải sàn phòng khách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,05 | m2 |
| 143 | Đèn DOWLINGHT D120 LED9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 144 | Dây LED á vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 145 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 146 | Công tác đôi + đế nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Băng dính cách điện D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Tivi Màn hình LED 65 INCH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt lại thiết bị phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 151 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,33 | m2 |
| 152 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ vách ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,01 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,33 | m2 |
| 155 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 156 | Vách gỗ veneer ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,01 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi