Gói thầu: xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng mặt đường, hệ thống thoát nước các đoạn Km0+606-Km1+100; Km2+200-Km3+600; Km3+850-Km6+850; Km7+750 -Km7+816, Quốc lộ 8C, tỉnh Hà Tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200536336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng mặt đường, hệ thống thoát nước các đoạn Km0+606-Km1+100; Km2+200-Km3+600; Km3+850-Km6+850; Km7+750 -Km7+816, Quốc lộ 8C, tỉnh Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:58:00 đến ngày 2020-05-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,384,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | hạng mục | |||
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.993,3 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường | nt | 20,3 | m3 |
| 3 | Đào đất khuôn đường | nt | 65,75 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh | nt | 192,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất K.95 rãnh bằng đầm cóc | nt | 35,04 | m3 |
| 6 | Đắp nền K95 | nt | 2.436,54 | m3 |
| C | Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ (KC1) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày TB 7 cm (gồm cả 2 cm bù vênh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32.993 | m2 |
| 2 | Sản xuất Bê tông nhựa chặt C19, đá dăm đen bằng trạm trộn 120T | nt | 5.483,44 | Tấn |
| 3 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám TC0,5Kg/m2 | nt | 32.993 | m2 |
| D | Kết cấu sửa chữa cục bộ (KC1A) | |||
| 1 | Rải hỗn hợp đá dăm đen dày 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.171 | m2 |
| 2 | Sản xuất Bê tông nhựa chặt C19, đá dăm đen bằng trạm trộn 120T | nt | 136,07 | Tấn |
| 3 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám TC0,5Kg/m2 | nt | 1.171 | m2 |
| 4 | Lu lèn, đầm chặt | nt | 1.171 | m2 |
| 5 | Cào bóc lớp BTN dày 5cm | nt | 1.171 | m2 |
| E | Kết cấu sửa chữa cục bộ (KC1B) | |||
| 1 | Rải hỗn hợp đá dăm đen dày 8 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.791,75 | m2 |
| 2 | Sản xuất Bê tông nhựa chặt C19, đá dăm đen bằng trạm trộn 120T | nt | 704,89 | Tấn |
| 3 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám TC0,5Kg/m2 | nt | 3.791,75 | m2 |
| 4 | Lu lèn, đầm chặt | nt | 3.791,75 | m2 |
| 5 | Cào bóc lớp BTN dày 8cm | nt | 3.791,75 | m2 |
| F | Kết cấu sửa chữa cục bộ (KC1C) | |||
| 1 | Láng nhũ tương 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 625,5 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | nt | 625,5 | m2 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường cũ bằng máy | nt | 93,83 | m3 |
| G | Gia cố lề đoạn thiết kế rãnh hình thang | |||
| 1 | Bê tông M200 lề đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,6 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | nt | 270 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm | nt | 270 | m2 |
| H | Rãnh dọc kín chữ U chịu lực | |||
| I | Thân cống đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông thân cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D< 10 | nt | 2.359,85 | kg |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | nt | 539,19 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn loại > 50kg bằng cần cẩu | nt | 180 | ck |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên + xuống trọng lượng <1 T bằng cần cẩu | nt | 180 | ck |
| 6 | Vữa XM đệm M100 | nt | 0,72 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D27 | nt | 107,84 | md |
| 8 | Cát đệm | nt | 7,19 | m3 |
| J | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D < 10 | nt | 2.359,85 | kg |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ | nt | 539,19 | m2 |
| K | Tấm đan đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,77 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D< 10 | nt | 1.817,07 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D< 18 | nt | 1.161,06 | kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | nt | 134,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn loại > 50kg bằng cần cẩu | nt | 180 | ck |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên + xuống trọng lượng < 500kg bằng cần cẩu | nt | 180 | ck |
| L | Nâng tường đầu cống | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D14 sâu 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,2 | mũi |
| 2 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | nt | 11,31 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường đầu cống D < 18 | nt | 131,53 | kg |
| 4 | Ván khuôn đổ tại chỗ | nt | 23,05 | m2 |
| M | Đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bằng BTNC19 dày TB 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 888,03 | m2 |
| 2 | Sản xuất Bê tông nhựa chặt C19, đá dăm đen bằng trạm trộn 120T | nt | 105,41 | Tấn |
| 3 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám TC0,5Kg/m2 | nt | 888,03 | m2 |
| 4 | Láng nhũ tương 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | nt | 888,03 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám TC0,5Kg/m2 | nt | 888,03 | m2 |
| 6 | Đắp nền K95 | nt | 56,99 | m3 |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường vạch số 1.1 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,37 | m2 |
| O | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi