Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200536050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200532176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:43:00 đến ngày 2020-05-25 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,374,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| B | CHI PHÍ TRỰC TIẾP | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng Đất cấp I (đào đất không thích hợp) đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,143 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường Đất cấp III (đào khuôn) đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0955 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7241 | 100m2 |
| 4 | Khai thác, vận chuyển, đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6265 | 100m3 |
| D | Thảm tăng cường mặt đường BTNC19 dày tb 7cm | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC 19 (bao gồm KL bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7321 | 100tấn |
| 2 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,0463 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7241 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0069 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8414 | 100m3 |
| E | Vuốt nối đường giao BTNC19 dày 6cm | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5502 | 100tấn |
| 2 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,864 | 100m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,5955 | m2 |
| F | VUỐT NỐI ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,54 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,65 | m3 |
| 3 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,68 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp III (đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6451 | 100m3 |
| G | Nối cống tròn D400 trước trường tiểu học Vĩnh Nam | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống Ø400, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống ≤600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 3 | Cốt thép cọc, cột bê tông đúc sẵn, ĐK (6-8)mm (gối đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, cột bê tông đúc sẵn, ĐK<=18mm (gối đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | tấn |
| 5 | Bê tông đúc sẵn đế cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 7 | Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình (thép góc tấm đan đúc sẳn L(100x50x6)mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | tấn |
| 10 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, bản M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà mũ, giằng đỉnh đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà mũ, giằng đỉnh đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình (thép góc xà mũ L(100x50x6)mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 14 | Bê tông xà mũ, giằng đỉnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 15 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4851 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2535 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | m3 |
| 18 | Đào hố móng Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4447 | m3 |
| 19 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,396 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| H | Nối cống tròn D400 trước trường THCS Vĩnh Nam | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1262 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan, bản đúc sẵn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | tấn |
| 3 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, bản M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,666 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ, giằng đỉnh đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ, giằng đỉnh đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,295 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ, giằng đỉnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax<=6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 10 | Bê tông tường M150, đá 2x4 (tường cánh thượng, hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1578 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 2x4 (tường cánh, chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3484 | m3 |
| 12 | Đào hố móng Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8656 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi