Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh thuận |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND huyện Thuận Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:31:00 đến ngày 2020-05-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,196,802,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HM1: QĐ 30/2016/QĐ-UBND | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,849 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 59,04 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, đọ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,332 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ Mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x19x6cm chiều dày ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,424 | m3 |
| C | HM2: QĐ 54/2019/QĐ-UBND | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây (Cây dầu rái) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 369 | hố |
| 2 | Đào hố trồng cây xanh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.383,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trồng cây, hố 1x1x1m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.276,881 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cây bằng thủ công, cây có bầu, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 369 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 369 | cây |
| 6 | Phân bò trồng cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,9 | m3 |
| 7 | Xơ dừa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,9 | m3 |
| 8 | Tro trấu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,9 | m3 |
| 9 | Cung cấp phân hóa học DAP | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 184,5 | kg |
| 10 | Cung cấp vi sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 184,5 | kg |
| 11 | Thuốc kích thích rễ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 369 | cây |
| 12 | Thuốc kích thích chồi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 369 | cây |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng bơm điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 369 | cây/90 ngày |
| D | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại thi công | Cho toàn bộ công trình | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Cho toàn bộ công trình | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi