Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay hoặc vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 16:22:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,307,281,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 496,27 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 461,08 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 514,98 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi kính bản lề sàn, kính cường lực 10ly, khóa kiểm soát ra vào, phụ kiện đày đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 11 | Cắt kính cường lực 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 12 | Lắp bản lề sàn âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 13 | Bản lề sàn âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp kẹp chữ L khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | (1bộ 4 cái) |
| 15 | Kẹp chữ L khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp kẹp vuông trên, dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 17 | Kẹp vuông trên, dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp kẹp kính Inox 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 19 | Kẹp kính Inox 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp ngỗng chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 21 | Ngỗng chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp tay nắm Inox dài 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 23 | Tay nắm Inox dài 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu xám hệ 1000 dầy 1,2mm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,58 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu xám hệ 1000 dầy 1,2mm, kính an toàn màu nâu 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,84 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu xám hệ 700 dầy 1,2mm kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64,46 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu xám hệ 700 dầy 1,2mm kính cường lực 8mm, có lam nhôm thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách khung nhôm màu xám hệ 700 dầy 1,2mm kính cường lực 8mm (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách khung nhôm màu xám hệ 700 dầy 1,2mm kính cường lực 8mm (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,64 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt lưới thép hàn VRC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,39 | m2 |
| 31 | Sản xuất hàng rào lưới thép hàn VRC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,19 | 1m2 |
| 32 | Sản xuất cửa lưới thép hàn VRC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,2 | 1m2 |
| 33 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,79 | m2 |
| 34 | Làm tường 100 bằng tấm thạch cao 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 358,88 | m2 |
| 35 | Làm tường 100 bằng tấm thạch cao 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 929,88 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 95,86 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 95,86 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm - Tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 265,83 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm - Tầng lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 691,11 | m2 |
| 40 | Đục nhám bề mặt sàn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.041,04 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.041,04 | m2 |
| 42 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 94,84 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 929,26 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 329,84 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 77,15 | m2 |
| 46 | Lợp mái, che tường ngoài nhà bằng tôn PU mạ mầu 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,01 | 100m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,59 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.092,9 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,59 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.092,9 | m2 |
| 51 | Vách ngăn tấm Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,36 | m2 |
| 52 | Máng xối Tole mạ mầu dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | md |
| B | Hạng mục: Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PPR- D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PPR- D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PPR- D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PPR- D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PPR- D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PPR ren trong D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt giảm ống nhựa PPR D15x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| 20 | Lắp đặt giảm ống nhựa PPR D20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 21 | Lắp đặt giảm ống nhựa PPR D25x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 22 | Lắp đặt giảm ống nhựa PPR D30x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 25 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt bồn rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| C | Hạng mục: điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng Led D220- 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng Led D180 - 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1m2 - 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led hộp âm trần KT 600x600 - 42w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC cứng D20 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC cứng D32 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ căm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại - mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | máy |
| 13 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 14 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 15 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16- L2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 16 | Rải dây đồng trần nối đất 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Rải dây điện CVV - Cu/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Rải dây điện CVV - Cu/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 20 | Rải dây điện CVV - Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 21 | Rải dây điện CVV - Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 22 | Rải dây điện CVV - Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.500 | m |
| 23 | Rải dây điện CVV - Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 24 | Rải cáp điện thoại - mạng UTP - CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| D | Hạng mục: Hầm phân | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,315 | m3 |
| 2 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,315 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,315 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,952 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,541 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9371 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,25 | m2 |
| 13 | Nắp thăm thép 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,438 | m3 |
| 2 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,438 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,438 | m3 |
| 4 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,286 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| F | Hạng mục: Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,8198 | m3 |
| 2 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,8198 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,8198 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 - Lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,0956 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0686 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2913 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1217 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 15 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,755 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,755 | tấn |
| 17 | Sản xuất dầm sàn lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,973 | tấn |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,464 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,3 | tấn |
| 20 | Lắp dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,973 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,464 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,3 | tấn |
| 23 | Bu lông neo M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 234 | cái |
| 25 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 856 | cái |
| 26 | Ti | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 311,7 | kg |
| G | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa PVC- D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa PVC- D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa PVC- D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 9 | Lắp đặt nối nhựa PVC- D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 10 | Lắp đặt nối nhựa PVC- D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co lơi nhựa 135o PVC- D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi nhựa 135o PVC- D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi nhựa 135o PVC- D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co lơi nhựa 135o PVC- D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co lơi nhựa 135o PVC- D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 16 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC- D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 17 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC- D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 18 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC- D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 19 | Lắp đặt giảm ống nhựa PVC- D25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 21 | Lắp đặt miệng thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| H | Hạng Mục: Tủ Điện Db -1 Máy Lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt RCBO - 40A-2P-100mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt RCBO - 20A-2P-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 20A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 16A-1P-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Tủ điện âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| I | Hạng Mục: Tủ Điện Db – 2 Máy Lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt RCBO - 50A-2P-100mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt RCBO - 20A-2P-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 20A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 16A-1P-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Tủ điện âm tường 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| J | Hạng Mục: Tủ Điện Db – 2 Máy Lạnh (PKT) | |||
| 1 | Lắp đặt RCBO - 50A-2P-100mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt RCBO - 20A-2P-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 20A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 16A-1P-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện âm tường 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| K | Hạng mục: tủ điện tầng PL1 | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 150A-3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 120A-3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 50A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 40A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A-1P-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha 220vac | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCT 380/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt PCT 380/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Volt Kế 3-pha.380/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện treo tường KT C800xR600xS250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | Hạng mục: Tủ Điện Tầng PL1 | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 120A-3P-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 60A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 50A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 40A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A-1P-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha 220vac | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCT 380/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt PCT 380/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Volt Kế 3-pha.380/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện treo tường KT C800xR600xS250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| M | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Máy lạnh inverter treo tường 2 cục (2,5HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh inverter treo tường 2 cục (1,5HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Ống gas, ống thoát nước Máy lạnh inverter (2,5HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Ống gas, ống thoát nước Máy lạnh inverter (2,0HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Ống gas, ống thoát nước Máy lạnh inverter (1,5HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi