Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Bối |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-17 16:57:00 đến ngày 2020-05-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,933,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây lắp | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính < 10 mm | Mục III, chương V | 3,181 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mục III, chương V | 7,361 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mục III, chương V | 0,401 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mục III, chương V | 1,552 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mục III, chương V | 1,552 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Mục III, chương V | 8,135 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V | 67,797 | m3 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mục III, chương V | 10,847 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (phần cọc ép âm) | Mục III, chương V | 0,541 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mục III, chương V | 104 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mục III, chương V | 3,317 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục III, chương V | 2,34 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mục III, chương V | 10,976 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mục III, chương V | 3,724 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục III, chương V | 0,676 | m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mục III, chương V | 10,062 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V | 0,223 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V | 0,252 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | Mục III, chương V | 15,037 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < 10 mm | Mục III, chương V | 1,461 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục III, chương V | 5,603 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V | 2,62 | 100m2 |
| 23 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M350 | Mục III, chương V | 68,804 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | Mục III, chương V | 0,28 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục III, chương V | 0,949 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục III, chương V | 1,279 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép cổ cột, cột chống bằng gỗ | Mục III, chương V | 0,415 | 100m2 |
| 28 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cổ cột, M350 | Mục III, chương V | 4,091 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 4,832 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 15,666 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | Mục III, chương V | 0,118 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | Mục III, chương V | 0,136 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục III, chương V | 0,387 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng, cột chống bằng gỗ | Mục III, chương V | 0,722 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục III, chương V | 3,812 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mục III, chương V | 6,567 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục III, chương V | 1,309 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | Mục III, chương V | 1,285 | 100m3 |
| 39 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Mục III, chương V | 76,375 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mục III, chương V | 0,011 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục III, chương V | 0,704 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | Mục III, chương V | 0,032 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | Mục III, chương V | 0,084 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục III, chương V | 0,062 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V | 0,033 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mục III, chương V | 1,101 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 2,069 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 23,126 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 23,126 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục III, chương V | 4,55 | m2 |
| 51 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Mục III, chương V | 27,676 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan bể phốt | Mục III, chương V | 0,108 | tấn |
| 53 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mục III, chương V | 0,031 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V | 0,72 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,nắp bể phốt, trọng lượng > 250 kg | Mục III, chương V | 5 | cái |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục III, chương V | 1,213 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục III, chương V | 3,299 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục III, chương V | 3,299 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột, cao <=16 m | Mục III, chương V | 4,078 | 100m2 |
| 60 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 350 | Mục III, chương V | 13,954 | m3 |
| 61 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 350 | Mục III, chương V | 6,822 | m3 |
| 62 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mục III, chương V | 8,464 | m3 |
| 63 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mục III, chương V | 10,501 | m3 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục III, chương V | 1,463 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục III, chương V | 0,379 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục III, chương V | 6,965 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục III, chương V | 1,072 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mục III, chương V | 6,171 | 100m2 |
| 69 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 350 | Mục III, chương V | 10,326 | m3 |
| 70 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mục III, chương V | 51,991 | m3 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <10 mm | Mục III, chương V | 2,612 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính =10 mm | Mục III, chương V | 4,527 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mục III, chương V | 11,01 | tấn |
| 74 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | Mục III, chương V | 7,86 | 100m2 |
| 75 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 350 | Mục III, chương V | 164,628 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 520x520x300mm và thép cường độ cao liên kết | Mục III, chương V | 380 | m2 |
| 77 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mục III, chương V | 33,949 | m3 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <10 mm, cao <=16 m | Mục III, chương V | 0,073 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, cao <=16 m | Mục III, chương V | 0,332 | tấn |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V | 0,739 | 100m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V | 4,246 | m3 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <10 mm, cao <=4 m | Mục III, chương V | 0,122 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =10 mm, cao <=4 m | Mục III, chương V | 1,475 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mục III, chương V | 0,831 | tấn |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mục III, chương V | 1,419 | 100m2 |
| 86 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu thang, mác 250 | Mục III, chương V | 14,744 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 6x10,5x22, chiều dày 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V | 22,485 | m3 |
| 88 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V | 81,44 | m3 |
| 89 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 42,993 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V | 774,323 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V | 543,126 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 617,328 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 948,248 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 990,702 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục III, chương V | 4.291,521 | m |
| 96 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục III, chương V | 315,65 | m |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V | 774,323 | m2 |
| 98 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục III, chương V | 2.394,03 | m2 |
| 99 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Mục III, chương V | 454,626 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V | 2.848,656 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mục III, chương V | 261 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn | Mục III, chương V | 139 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mục III, chương V | 17 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mục III, chương V | 545 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mục III, chương V | 19 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch thanh giả gỗ 150x800mm | Mục III, chương V | 57 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thanh giả gỗ 150x800mm | Mục III, chương V | 3 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 1.002 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp | Mục III, chương V | 123 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 123 | m2 |
| 111 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao thường có khung xương chìm | Mục III, chương V | 302 | m2 |
| 112 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao đục lỗ tiêu âm có khung xương chìm | Mục III, chương V | 93 | m2 |
| 113 | Phào thạch cao | Mục III, chương V | 107 | m |
| 114 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục III, chương V | 395 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V | 395 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm | Mục III, chương V | 49,5 | m2 |
| 117 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ inox | Mục III, chương V | 0,034 | tấn |
| 118 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục III, chương V | 0,034 | tấn |
| 119 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục III, chương V | 1,996 | m2 |
| 120 | Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Mục III, chương V | 15,312 | m2 |
| 121 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 0,067 | m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục III, chương V | 0,772 | m3 |
| 123 | Lát đá đường dốc | Mục III, chương V | 9,078 | m2 |
| 124 | Xẻ rãnh đường dốc chống trơn trượt | Mục III, chương V | 94,32 | m |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục III, chương V | 0,035 | tấn |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục III, chương V | 0,136 | tấn |
| 127 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mục III, chương V | 0,109 | 100m2 |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V | 1,202 | m3 |
| 129 | Chi tiết con tiện lan can đúc sẵn | Mục III, chương V | 313 | chi tiết |
| 130 | Lắp dựng chi tiết con tiện lan can | Mục III, chương V | 313 | cái |
| 131 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 3,889 | m3 |
| 132 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục III, chương V | 70,89 | m2 |
| 133 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục III, chương V | 16,2 | m2 |
| 134 | Khóa cửa đi | Mục III, chương V | 16 | bộ |
| 135 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục III, chương V | 3,857 | m2 |
| 136 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ | Mục III, chương V | 19,948 | m2 |
| 137 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V | 3,067 | m3 |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục III, chương V | 0,006 | tấn |
| 139 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục III, chương V | 0,023 | tấn |
| 140 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V | 0,037 | 100m2 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V | 0,403 | m3 |
| 142 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản trượt, đường kính =10 mm, cao <=4 m | Mục III, chương V | 0,108 | tấn |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản trượt, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V | 1,934 | m3 |
| 144 | Sản xuất hệ thống giằng đỡ sàn sân khấu | Mục III, chương V | 0,736 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục III, chương V | 51,648 | m2 |
| 146 | Lắp dựng hệ thống giằng đỡ sàn sâu khấu | Mục III, chương V | 0,736 | tấn |
| 147 | Bu lông M10 | Mục III, chương V | 312 | cái |
| 148 | Lắp đặt tấm Cemboard chịu lực dày 20mm sàn sân khấu | Mục III, chương V | 80 | m2 |
| 149 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Mục III, chương V | 306,148 | m2 |
| 150 | Chống thấm mái sê nô, ô văng bằng sơn chống thấm | Mục III, chương V | 306,148 | m2 |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nhẹ | Mục III, chương V | 15,576 | m3 |
| 152 | Lát gạch lá nem 300x300 mm | Mục III, chương V | 155,768 | m2 |
| 153 | Sản xuất xà gồ thép | Mục III, chương V | 3,451 | tấn |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V | 3,451 | tấn |
| 155 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mục III, chương V | 2,374 | tấn |
| 156 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục III, chương V | 2,374 | tấn |
| 157 | Sản xuất hệ xương thép hộp gia cố treo trần thạch cao | Mục III, chương V | 2,337 | tấn |
| 158 | Lắp dựng hệ xương thép hộp gia cố treo trần thạch cao | Mục III, chương V | 2,337 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục III, chương V | 524,461 | m2 |
| 160 | Bu lông M20 | Mục III, chương V | 36 | cái |
| 161 | Bu lông M18 | Mục III, chương V | 108 | cái |
| 162 | Lợp mái tôn múi, tôn thường dập cong dày 0.45mm | Mục III, chương V | 3,912 | 100m2 |
| 163 | Tôn úp nóc, dày 0.45mm, khổ 0,4m | Mục III, chương V | 30,14 | m |
| 164 | Biển hiệu "HỘI TRƯỜNG XÃ HẢI BỐI" chữ nổi làm bằng Mika, nẹp viền nhôm, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | Mục III, chương V | 1 | bộ |
| 165 | Khẩu hiệu tuyên truyền cổ động, làm bằng aluminium, khung nhôm, nội dung chữ Decan, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lưới thép giữa tường gạch và cột bê tông chống nứt | Mục III, chương V | 47,332 | m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục III, chương V | 4,883 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mục III, chương V | 6,336 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục III, chương V | 9,902 | 100m2 |
| 170 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 | Mục III, chương V | 3 | hộp |
| 171 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mục III, chương V | 1 | cọc |
| 172 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế | Mục III, chương V | 1 | cọc |
| 173 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mục III, chương V | 3 | cọc |
| 174 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt đèn báo pha | Mục III, chương V | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 18w | Mục III, chương V | 35 | bộ |
| 177 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 18w | Mục III, chương V | 101 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 40w, âm trần | Mục III, chương V | 12 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 40w, ốp nổi | Mục III, chương V | 11 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn Dowlight D110 âm trần 12w | Mục III, chương V | 50 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn Led dây siêu sáng | Mục III, chương V | 108 | m |
| 182 | Bộ nguồn led dây | Mục III, chương V | 5 | bộ |
| 183 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh có Remote điều khiển | Mục III, chương V | 30 | cái |
| 184 | Móc treo quạt trần | Mục III, chương V | 30 | cái |
| 185 | Ty treo quạt trần M4 | Mục III, chương V | 14 | m |
| 186 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục III, chương V | 36 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Mục III, chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mục III, chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục III, chương V | 12 | cái |
| 191 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục III, chương V | 3.400 | m |
| 192 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mục III, chương V | 430 | m |
| 193 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mục III, chương V | 360 | m |
| 194 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mục III, chương V | 610 | m |
| 195 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mục III, chương V | 31 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục III, chương V | 1.500 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục III, chương V | 215 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục III, chương V | 180 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục III, chương V | 30 | m |
| 200 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 100A | Mục III, chương V | 1 | m |
| 201 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 75A | Mục III, chương V | 4 | m |
| 202 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 32A | Mục III, chương V | 6 | m |
| 203 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A | Mục III, chương V | 2 | m |
| 204 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Mục III, chương V | 4 | m |
| 205 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A | Mục III, chương V | 13 | m |
| 206 | Lắp đèn led pha hắt, rọi chiếu sáng 18W | Mục III, chương V | 12 | bộ |
| 207 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 208 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mục III, chương V | 90 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục III, chương V | 80 | m |
| 210 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x6mm2 | Mục III, chương V | 297 | m |
| 211 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mục III, chương V | 297 | m |
| 212 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mục III, chương V | 60 | m |
| 213 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mục III, chương V | 60 | m |
| 214 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mục III, chương V | 58 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục III, chương V | 297 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục III, chương V | 118 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm | Mục III, chương V | 0,3 | 100m |
| 218 | Bảo ôn đường ống nước D28x9mm | Mục III, chương V | 0,3 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mục III, chương V | 0,53 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Mục III, chương V | 0,53 | 100m |
| 221 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mục III, chương V | 0,53 | 100m |
| 222 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mục III, chương V | 0,53 | 100m |
| 223 | Cổ bạt | Mục III, chương V | 12 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm 800x600mm, L=300mm | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm 600x300mm, L=1120mm | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm 600x300/400x300mm, L=300mm | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm 400x300mm, L=1120mm | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm 800x300mm, L=400mm | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt chân rẽ mạ kẽm d=300mm | Mục III, chương V | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt chân rẽ mạ kẽm d=200mm | Mục III, chương V | 50 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn, đường kính ống d=300mm | Mục III, chương V | 0,28 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn, đường kính ống d=200mm | Mục III, chương V | 1,89 | 100m |
| 233 | Lắp đặt cửa gió cấp gió lạnh + hộp gió mạ kẽm D200 | Mục III, chương V | 22 | cái |
| 234 | Lắp đặt cửa gió hồi gió lạnh + hộp gió mạ kẽm D300 | Mục III, chương V | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 3400m3/h, 100PA | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 1200m3/h, 70PA | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 3200m3/h, 150PA | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 238 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mục III, chương V | 95 | m |
| 239 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mục III, chương V | 95 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục III, chương V | 95 | m |
| 241 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 700x300mm | Mục III, chương V | 0,06 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 600x300mm | Mục III, chương V | 0,06 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 500x300mm | Mục III, chương V | 0,06 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 450x200mm | Mục III, chương V | 0,03 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 300x300mm | Mục III, chương V | 0,22 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 250x250mm | Mục III, chương V | 0,07 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 150x150mm | Mục III, chương V | 0,2 | 100m |
| 248 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ống gió KT 450x200/150x150/150x150mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ống gió KT 300x300/150x150/150x150mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ống gió KT 300x300/300x300/300x300mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm 700x300/500x300mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm 600x300/300x300mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm 500x300/300x300mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt chân rẽ mạ kẽm d=300x300mm | Mục III, chương V | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt chân rẽ mạ kẽm d=250x250mm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm vuông tròn 300x300/D250mm | Mục III, chương V | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm vuông tròn 250x250/D200mm | Mục III, chương V | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm vuông tròn 150x150/D130mm | Mục III, chương V | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt van điều chỉnh 300x300mm | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt van điều chỉnh 250x250mm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt van điều chỉnh 150x150mm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt cửa gió + hộp gió mạ kẽm D1200x200 | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt miệng gió Louver D1200x500 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt miệng gió Louver D1000x450 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt miệng gió Louver D800x300 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt hộp gió mạ kẽm D1300x600 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt hộp gió mạ kẽm D1100x550 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt hộp gió mạ kẽm D900x400 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm hộp gió đầu quạt, đường kính côn d=250mm | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 270 | Cổ bạt | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn, đường kính ống d=300mm | Mục III, chương V | 0,18 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn, đường kính ống d=200mm | Mục III, chương V | 0,18 | 100m |
| 273 | Tủ điện, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 | Mục III, chương V | 1 | hộp |
| 274 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A | Mục III, chương V | 1 | m |
| 275 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 32A | Mục III, chương V | 6 | m |
| 276 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Mục III, chương V | 2 | m |
| 277 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A | Mục III, chương V | 1 | m |
| 278 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m | Mục III, chương V | 9 | cọc |
| 279 | Dây tiếp địa M16 | Mục III, chương V | 10 | m |
| 280 | Kéo dải dây tiếp địa D16 | Mục III, chương V | 24 | m |
| 281 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 282 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 283 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mục III, chương V | 12,079 | m3 |
| 284 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mục III, chương V | 12,079 | m3 |
| 285 | Kéo rải dây chống sét, d=10mm | Mục III, chương V | 110 | m |
| 286 | Que hàn | Mục III, chương V | 10 | kg |
| 287 | Phụ gia giảm điện trở đất | Mục III, chương V | 13 | kg |
| 288 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 289 | Kẹp cố định dây tiếp địa | Mục III, chương V | 44 | bộ |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=21mm | Mục III, chương V | 0,16 | 100m |
| 291 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt 2 lỗ máy tính âm tường | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 292 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt 1 lỗ máy tính âm tường | Mục III, chương V | 10 | cái |
| 293 | Nhân máy tính RJ45 | Mục III, chương V | 13 | chiếc |
| 294 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Mục III, chương V | 270 | m |
| 295 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris | Mục III, chương V | 27 | 10m |
| 296 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 | Mục III, chương V | 110 | m |
| 297 | Giá đấu dây điện thoại IDF - 10 đôi | Mục III, chương V | 1 | bộ |
| 298 | Nhân điện thoại RJ11 + mặt + đế | Mục III, chương V | 3 | phiến |
| 299 | Lắp đặt tủ rack 19'' 6U | Mục III, chương V | 1 | tủ |
| 300 | Lắp đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS | Mục III, chương V | 1 | thiết bị |
| 301 | Cài đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS | Mục III, chương V | 1 | thiết bị |
| 302 | Patch Panel 16 port | Mục III, chương V | 1 | bộ |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục III, chương V | 150 | m |
| 304 | Lắp đặt thiết bị phát wifi | Mục III, chương V | 4 | thiết bị |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mục III, chương V | 0,01 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mục III, chương V | 0,9 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mục III, chương V | 0,1 | 100m |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mục III, chương V | 0,1 | 100m |
| 309 | Măng sông PPR D50 | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 310 | Măng sông PPR D40 | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 311 | Măng sông PPR D32 | Mục III, chương V | 23 | cái |
| 312 | Măng sông PPR D25 | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 313 | Măng sông PPR D20 | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 314 | Cút PPR D40 | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 315 | Cút PPR D32 | Mục III, chương V | 19 | cái |
| 316 | Cút PPR D25 | Mục III, chương V | 5 | cái |
| 317 | Cút PPR D20 | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 318 | Cút thu PPR D32/25 | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 319 | Cút thu PPR D25/20 | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 320 | Tê đều PPR D40 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 321 | Tê đều PPR D25 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 322 | Tê ren trong PPR D20 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 323 | Tê thu PPR D25x20 | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 324 | Cút ren trong PPR D20 | Mục III, chương V | 7 | cái |
| 325 | Kép ren ngoài PPR D20 | Mục III, chương V | 10 | cái |
| 326 | Lắp đặt van khóa D40 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt van khóa D25 | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 328 | Lắp đặt rắc co D40 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt rắc co D25 | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 330 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 331 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 332 | Đai vít + ốc vít | Mục III, chương V | 111 | bộ |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mục III, chương V | 0,25 | 100m |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Mục III, chương V | 0,1 | 100m |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Mục III, chương V | 0,03 | 100m |
| 336 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm | Mục III, chương V | 0,14 | 100m |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm | Mục III, chương V | 0,03 | 100m |
| 338 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 339 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 340 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mục III, chương V | 10 | cái |
| 341 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mục III, chương V | 4 | cái |
| 342 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mục III, chương V | 4 | cái |
| 343 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 344 | Tê vuông D110 | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 345 | T, Y đường kính D110/48 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 346 | T, Y đường kính D90/76 | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 347 | T, Y đường kính D110 | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 348 | Côn thu D76/42 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 349 | Côn thu D90/42 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 350 | Măng xông D110 | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 351 | Măng xông D90 | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 352 | Măng xông D48 | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 353 | Chóp thông hơi D48 | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 354 | Siphong thoát sàn D76 | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 355 | Đai vít + ốc vít | Mục III, chương V | 55 | bộ |
| 356 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mục III, chương V | 1,2 | 100m |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mục III, chương V | 0,12 | 100m |
| 358 | Măng xông D90 | Mục III, chương V | 30 | cái |
| 359 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mục III, chương V | 14 | cái |
| 360 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mục III, chương V | 12 | cái |
| 361 | Cầu chắn rác mái inox D110 | Mục III, chương V | 14 | cái |
| 362 | Cầu chắn rác mái inox D90 | Mục III, chương V | 12 | cái |
| 363 | Đai vít +ống vít | Mục III, chương V | 132 | bộ |
| 364 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III, chương V | 4 | 100m |
| 365 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng) | Mục III, chương V | 4 | cái |
| 366 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục III, chương V | 4 | cái |
| 367 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn) | Mục III, chương V | 2 | 100m |
| 368 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (lavabo) | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 369 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 370 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (gồm cả chậu và van xả tiểu cảm ứng) | Mục III, chương V | 1 | 100m |
| 371 | Lắp đặt vòi rửa inox D20 | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 372 | Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 inox | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 373 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mục III, chương V | 1 | 100 m |
| 374 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục III, chương V | 20 | m3 |
| 375 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục III, chương V | 480 | m2 |
| 376 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục III, chương V | 49 | m3 |
| 377 | Bơm nước phơi hồ phục vụ thi công kè | Mục III, chương V | 20 | ca |
| 378 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mục III, chương V | 0,946 | 100m3 |
| 379 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mục III, chương V | 10,511 | m3 |
| 380 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục III, chương V | 2,526 | 100m3 |
| 381 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục III, chương V | 28,066 | m3 |
| 382 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục III, chương V | 19,665 | m3 |
| 383 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V | 100,05 | m3 |
| 384 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V | 89,7 | m3 |
| 385 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục III, chương V | 0,039 | tấn |
| 386 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục III, chương V | 0,184 | tấn |
| 387 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mục III, chương V | 0,483 | 100m2 |
| 388 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | Mục III, chương V | 27,6 | m3 |
| 389 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mục III, chương V | 16,98 | m2 |
| 390 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mục III, chương V | 0,002 | 100m3 |
| 391 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mục III, chương V | 0,007 | 100m3 |
| 392 | Làm tầng lọc bằng cát | Mục III, chương V | 0,016 | 100m3 |
| 393 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mục III, chương V | 0,12 | 100m |
| 394 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mục III, chương V | 0,014 | 100m2 |
| 395 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V | 1,72 | 100m3 |
| 396 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | Mục III, chương V | 1,087 | 100m3 |
| 397 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I | Mục III, chương V | 1,051 | 100m3 |
| 398 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục III, chương V | 3,76 | m3 |
| 399 | Sản xuất cột rào xích bằng thép mạ kẽm | Mục III, chương V | 0,326 | tấn |
| 400 | Lắp dựng cột rào xích | Mục III, chương V | 0,326 | tấn |
| 401 | Lắp đặt rào xích thép mạ kẽm kè ao | Mục III, chương V | 103,5 | m |
| 402 | Sơn phản quang cọc tiêu | Mục III, chương V | 17,35 | m2 |
| 403 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V | 5,472 | 100m3 |
| 404 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V | 0,608 | 100m3 |
| 405 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mục III, chương V | 150,047 | m2 |
| 406 | Tháo dỡ cửa | Mục III, chương V | 10,08 | m2 |
| 407 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mục III, chương V | 0,901 | tấn |
| 408 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mục III, chương V | 3,835 | m3 |
| 409 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mục III, chương V | 11,58 | m3 |
| 410 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mục III, chương V | 114,571 | m3 |
| 411 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mục III, chương V | 1,3 | 100m3 |
| 412 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục III, chương V | 1,3 | 100m3 |
| 413 | Rải ni lông chống mất nước XM | Mục III, chương V | 20,91 | 100m2 |
| 414 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Mục III, chương V | 313,65 | m3 |
| 415 | Cắt khe co giãn | Mục III, chương V | 81,48 | 10m |
| 416 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 2.037 | m2 |
| 417 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mục III, chương V | 2.037 | m2 |
| 418 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V | 0,413 | 100m2 |
| 419 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục III, chương V | 6,917 | m3 |
| 420 | Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm | Mục III, chương V | 104 | m |
| 421 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V | 5,632 | m3 |
| 422 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mục III, chương V | 37,888 | m2 |
| 423 | Lát đá mặt bồn cây (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mục III, chương V | 40,96 | m2 |
| 424 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2. Cắt tỉa cây trước khi đánh chuyển. | Mục III, chương V | 7 | cây/lần |
| 425 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Mục III, chương V | 7 | cây/tháng |
| 426 | Mua đất phù xa | Mục III, chương V | 178,632 | m3 |
| 427 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V | 178,632 | m3 |
| 428 | Đào hố trồng cây | Mục III, chương V | 25 | m3 |
| 429 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | Mục III, chương V | 1,786 | 100m3 |
| 430 | Cây Giáng Hương cao 5m đường kính D150-200mm | Mục III, chương V | 4 | cây |
| 431 | Cây Kèn hồng cao 5m đường kính D150-200mm | Mục III, chương V | 3 | cây |
| 432 | Cây Ban hoàng hậu cao 5m đường kính D150-200mm | Mục III, chương V | 8 | cây |
| 433 | Cây Bàng Đài Loan cao 5m đường kính D150-200mm | Mục III, chương V | 5 | cây |
| 434 | Cây Sang cao 5m đường kính D150-200mm | Mục III, chương V | 2 | cây |
| 435 | Cây Liễu cao 5m đường kính D150-200mm | Mục III, chương V | 3 | cây |
| 436 | Cây nhài nhật tán rộng 1m | Mục III, chương V | 5 | Khóm |
| 437 | Cây Bướm bạc tán rộng 1m | Mục III, chương V | 2 | Khóm |
| 438 | Cỏ lá tre | Mục III, chương V | 356 | m2 |
| 439 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mục III, chương V | 32 | cây/lần |
| 440 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng, hao phí *12) | Mục III, chương V | 3,2 | 10 cây/tháng |
| 441 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre (12 tháng, hao phí *12) | Mục III, chương V | 356 | m2/tháng |
| 442 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục III, chương V | 1,744 | 100m3 |
| 443 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục III, chương V | 15,365 | m3 |
| 444 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục III, chương V | 4,001 | m3 |
| 445 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V | 0,432 | 100m2 |
| 446 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ bê tông lót, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V | 0,134 | 100m2 |
| 447 | Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | Mục III, chương V | 0,025 | 100m3 |
| 448 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V | 3,054 | m3 |
| 449 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mục III, chương V | 22,464 | m3 |
| 450 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V | 27,878 | m3 |
| 451 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mục III, chương V | 7,317 | m3 |
| 452 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Hao phí vật liệu*2) | Mục III, chương V | 64,352 | m2 |
| 453 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Triết tính theo định mức 1264/QĐ/BXD) | Mục III, chương V | 186,871 | m2 |
| 454 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục III, chương V | 0,543 | tấn |
| 455 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V | 1,177 | 100m2 |
| 456 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V | 9,698 | m3 |
| 457 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục III, chương V | 0,868 | tấn |
| 458 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục III, chương V | 0,539 | 100m2 |
| 459 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V | 10,005 | m3 |
| 460 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục III, chương V | 144 | cái |
| 461 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mục III, chương V | 8 | cái |
| 462 | Bộ nắp hố thu nước, nắp ghi gang 430x860mm, tải trọng 125KN | Mục III, chương V | 7 | bộ |
| 463 | Bộ nắp hố thu nước, nắp Composite 850x850mm, tải trọng 125KN | Mục III, chương V | 1 | bộ |
| 464 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mục III, chương V | 0,05 | 100m |
| 465 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mục III, chương V | 0,1 | 100m |
| 466 | Đế cống D400, mác 200 | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 467 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 468 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=400mm | Mục III, chương V | 0,02 | 100m |
| 469 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục III, chương V | 0,646 | 100m3 |
| 470 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | Mục III, chương V | 1,292 | 100m3 |
| 471 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mục III, chương V | 23,52 | m3 |
| 472 | Băng báo cáp điện | Mục III, chương V | 84 | md |
| 473 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục III, chương V | 0,84 | 1000v |
| 474 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục III, chương V | 0,235 | 100m3 |
| 475 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018) | Mục III, chương V | 0,96 | 100m |
| 476 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, đường kính ống D65/50 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mục III, chương V | 0,94 | 100m |
| 477 | Ghíp nối cáp 16mm2 | Mục III, chương V | 1 | bộ |
| 478 | Làm đầu cáp đồng nhôm 16mm2 | Mục III, chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| B | Hạng mục 3: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mục III, chương V | 1 | mục |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục III, chương V | 1 | mục |
| C | Hạng mục 3: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn hội trường: Kích Thước: W1250 x D500 x H750 mm. Chất liệu: Gỗ tần bì ,sơn hoàn thiện màu nâu cánh gián. Yếm trang trí ốp nổi. Yếm sát đất | Mục III, chương V | 10 | M dài |
| 2 | Bàn hội trường: Kích Thước: W1350 x D500 x H750 mm. Chất liệu: Gỗ tần bì ,sơn hoàn thiện màu nâu cánh gián. Yếm trang trí ốp nổi. Yếm sát đất. | Mục III, chương V | 8,1 | M dài |
| 3 | Ghế hội trường: Kích thước: R450xS550xC1090mm. Mô tả: Làm bằng gỗ Tần Bì nhập khẩu, tựa lưng khắc khối nổi hoạ tiết hoa văn cổ điển theo thiết kế, ốp lưng bằng nỉ màu đỏ đun, sơn hoàn thiện màu cánh gián.(đồng màu với bàn ) | Mục III, chương V | 288 | Cái |
| 4 | Tượng Bác: Chất liệu : Thạch cao phủ màu đồng KT: R700xC800mm | Mục III, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bục tượng bác: Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200mm. Bục tượng bác được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng | Mục III, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bục phát biểu: Kích thước : W800 x D600 x H1200 mm. Chất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Kiểu dáng: Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. Phần thân dưới sơn đen | Mục III, chương V | 1 | Cái |
| 7 | Rèm vải (tính cả rèm phòng hội trường + phòng chuẩn bị): Vải cản sáng 100%. Chất liệu Polyester pha Cotton loại bóng, màu nâu sang trọng.Phụ kiện đồng bộ. | Mục III, chương V | 294 | M2 |
| 8 | Rèm phông nhung xanh: Chất liệu vải nhung Hàn Quốc cao cấp. May rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore. Độ chun: 2,5 lần. Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện | Mục III, chương V | 127,5 | m2 |
| 9 | Rèm phông nhung đỏ: Chất liệu vải nhung Hàn Quốc cao cấp. May rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore. Độ chun: 2,5 lần. Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện. | Mục III, chương V | 35 | m2 |
| 10 | Sao vàng, búa liềm: Sao vàng, búa liềm làm bằng Mica mạ vàng | Mục III, chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bảng khẩu hiệu: Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" làm bằng khung nhôm, mặt Mica đỏ 3mm, chữ làm bằng Mica gương vàng cắt CNC, uốn nổi bằng chân Formex, dán Decal gương vàng. | Mục III, chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Loa âm trần (Tham khảo Loa gắn trần loại móc treo TOA PC-648R): Công Suất 6W (100V line), 3W (70V line). Trở kháng 100V line: 1.7kΩ (6W),3.3kΩ(3W), 7kΩ(1.5W), 13kΩ(0.8). Mặt che tương ứng. Cường độ âm thanh(1W,1m) 90dB. Đáp tuyến tần số 100~18,000Hz. Thành phẩm Vành loa: nhựa polypropylene, màu trắng nhạt. Mặt lưới: lưới thép phủ sơn màu trắng nhạt. Kích thước Ø168 × 77 (S)mm. Trọng lượng 470g | Mục III, chương V | 19 | Cái |
| 13 | Micro để bàn: Dải điện áp Từ 12 tới 48V. Dòng tiêu thụ <8 mA. Hiệu suất. Độ nhạy 0,7 mV @ 85 dB SPL (2 mV/Pa). Mức âm thanh vào tối đa 110 dB SPL. Méo dạng <0,6% (đầu vào tối đa). Mức ồn đầu vào (tương đương) 28 dB SPLA (S/N 66 dBA tham chiếu 1 Pa). Hồi đáp tần số từ 100 Hz tới 16 kHz. Trở kháng đầu ra 200 ohm. Kích thước cơ sở (C x R x S) 40 x 100 x 235 mm (1,57 x 3,97 x 9,25 in). Trọng lượng Xấp xỉ 1 kg (2,2 lb). Màu Than với bạc. Độ dài thân có micro 390 mm (15,35 in). Chiều dài cáp 2 m (6,56 ft). Nhiệt độ hoạt động Từ -10 ºC tới +55 ºC (14 ºF tới +131 ºF). Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF). Độ ẩm tương đối <95% | Mục III, chương V | 1 | Cái |
| 14 | Âm ly: Công suất : 240 + 240 W Trở kháng : 4 Ohm. Tính năng Chức năng cân chỉnh LOW - MID - HI, EQ Preset. Kỹ thuật tạo nền nhạc Trung thực, sống động, mạnh mẽ. Chạy trên cả 2 dải Điện áp 100 - 230 V | Mục III, chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Micro không dây: Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz. Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz. Chế độ điều chỉnh: FM. Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHz. Số lượng kênh điều chỉnh: 100/200. Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB. Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét. THD: <0.5% (@1KHz). Tỷ số S / N> 80dB. Công suất: 50mW. Nguồn điện: DC 12-16V, 1200mA. Màn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu. Trọng lượng: 295gram | Mục III, chương V | 1 | Bộ (2 micro) |
| 16 | Đầu DVD + giá treo: Kết nối USB. Cổng AV Có Đọc CD, DVD,VCD | Mục III, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U): Gỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựa. Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ. Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép. Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi. Độ bền rất cao. Kích thước: 68 x 52 x 57 cm. Màu sắc: Đen | Mục III, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Dây loa: Có 2 lớp bọc chống thông khí. Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm. Lõi đốt không đen. Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng | Mục III, chương V | 300 | m |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt: (Dây Điện, ghen điện, Jack kết nối, băng keo, đinh vít, ổ Lioa) + Công lắp đặt + Vận chuyển | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 20 | Họa tiết cắt cnc ốp tường: Làm bằng bỗ công nghiệp dày 25 ,cắt họa tiết cnc | Mục III, chương V | 19,5 | m2 |
| 21 | Rèm nhung đỏ (che sân khấu): Chất liệu vải nhung Hàn Quốc cao cấp. Có hệ thống tự động có thể kéo hai đầu. Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện | Mục III, chương V | 150 | m2 |
| 22 | Mô tơ điều khiển rèm tự động: Điện áp: 100-240V/ 65W; Sức kéo: Tối đa 60kg; Momen 1.5Nm. | Mục III, chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi