Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540036-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Bối
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200510081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-17 16:57:00 đến ngày 2020-05-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,933,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây lắp
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính < 10 mm Mục III, chương V 3,181 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mục III, chương V 7,361 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Mục III, chương V 0,401 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mục III, chương V 1,552 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mục III, chương V 1,552 tấn
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Mục III, chương V 8,135 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V 67,797 m3
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mục III, chương V 10,847 100m
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (phần cọc ép âm) Mục III, chương V 0,541 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mục III, chương V 104 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mục III, chương V 3,317 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục III, chương V 2,34 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mục III, chương V 10,976 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mục III, chương V 3,724 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục III, chương V 0,676 m3
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mục III, chương V 10,062 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V 0,223 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V 0,252 100m2
19 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 Mục III, chương V 15,037 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính < 10 mm Mục III, chương V 1,461 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục III, chương V 5,603 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V 2,62 100m2
23 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M350 Mục III, chương V 68,804 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm Mục III, chương V 0,28 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục III, chương V 0,949 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mục III, chương V 1,279 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép cổ cột, cột chống bằng gỗ Mục III, chương V 0,415 100m2
28 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cổ cột, M350 Mục III, chương V 4,091 m3
29 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 4,832 m3
30 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 15,666 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm Mục III, chương V 0,118 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm Mục III, chương V 0,136 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục III, chương V 0,387 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng, cột chống bằng gỗ Mục III, chương V 0,722 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục III, chương V 3,812 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mục III, chương V 6,567 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục III, chương V 1,309 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III, chương V 1,285 100m3
39 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Mục III, chương V 76,375 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót móng Mục III, chương V 0,011 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục III, chương V 0,704 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm Mục III, chương V 0,032 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm Mục III, chương V 0,084 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục III, chương V 0,062 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V 0,033 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mục III, chương V 1,101 m3
47 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 2,069 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 23,126 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 23,126 m2
50 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mục III, chương V 4,55 m2
51 Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất Mục III, chương V 27,676 m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan bể phốt Mục III, chương V 0,108 tấn
53 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mục III, chương V 0,031 100m2
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V 0,72 m3
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,nắp bể phốt, trọng lượng > 250 kg Mục III, chương V 5 cái
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục III, chương V 1,213 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục III, chương V 3,299 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục III, chương V 3,299 tấn
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột, cao <=16 m Mục III, chương V 4,078 100m2
60 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 350 Mục III, chương V 13,954 m3
61 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 350 Mục III, chương V 6,822 m3
62 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mục III, chương V 8,464 m3
63 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mục III, chương V 10,501 m3
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <10 mm, ở độ cao <=16 m Mục III, chương V 1,463 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10 mm, ở độ cao <=16 m Mục III, chương V 0,379 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mục III, chương V 6,965 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mục III, chương V 1,072 tấn
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mục III, chương V 6,171 100m2
69 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 350 Mục III, chương V 10,326 m3
70 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mục III, chương V 51,991 m3
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <10 mm Mục III, chương V 2,612 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính =10 mm Mục III, chương V 4,527 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mục III, chương V 11,01 tấn
74 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m Mục III, chương V 7,86 100m2
75 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 350 Mục III, chương V 164,628 m3
76 Sản xuất, lắp đặt tấm lõi rỗng, bao gồm hộp xốp kích thước 520x520x300mm và thép cường độ cao liên kết Mục III, chương V 380 m2
77 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mục III, chương V 33,949 m3
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <10 mm, cao <=16 m Mục III, chương V 0,073 tấn
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, cao <=16 m Mục III, chương V 0,332 tấn
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V 0,739 100m2
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V 4,246 m3
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <10 mm, cao <=4 m Mục III, chương V 0,122 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =10 mm, cao <=4 m Mục III, chương V 1,475 tấn
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mục III, chương V 0,831 tấn
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mục III, chương V 1,419 100m2
86 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu thang, mác 250 Mục III, chương V 14,744 m3
87 Xây tường thẳng gạch đặc không nung 6x10,5x22, chiều dày 11cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Mục III, chương V 22,485 m3
88 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục III, chương V 81,44 m3
89 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 42,993 m3
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V 774,323 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục III, chương V 543,126 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 617,328 m2
93 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 948,248 m2
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 990,702 m2
95 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mục III, chương V 4.291,521 m
96 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mục III, chương V 315,65 m
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V 774,323 m2
98 Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục III, chương V 2.394,03 m2
99 Công tác bả bằng bột bả vào tường Mục III, chương V 454,626 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V 2.848,656 m2
101 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mục III, chương V 261 m2
102 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn Mục III, chương V 139 m2
103 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mục III, chương V 17 m2
104 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mục III, chương V 545 m2
105 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mục III, chương V 19 m2
106 Lát nền, sàn bằng gạch thanh giả gỗ 150x800mm Mục III, chương V 57 m2
107 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thanh giả gỗ 150x800mm Mục III, chương V 3 m2
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 1.002 m2
109 Lát đá bậc tam cấp Mục III, chương V 123 m2
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 123 m2
111 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao thường có khung xương chìm Mục III, chương V 302 m2
112 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao đục lỗ tiêu âm có khung xương chìm Mục III, chương V 93 m2
113 Phào thạch cao Mục III, chương V 107 m
114 Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục III, chương V 395 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V 395 m2
116 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm Mục III, chương V 49,5 m2
117 Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ inox Mục III, chương V 0,034 tấn
118 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mục III, chương V 0,034 tấn
119 Lát đá mặt bệ các loại Mục III, chương V 1,996 m2
120 Vách ngăn vệ sinh tấm Composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế Mục III, chương V 15,312 m2
121 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 0,067 m3
122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục III, chương V 0,772 m3
123 Lát đá đường dốc Mục III, chương V 9,078 m2
124 Xẻ rãnh đường dốc chống trơn trượt Mục III, chương V 94,32 m
125 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10 mm, ở độ cao <=16 m Mục III, chương V 0,035 tấn
126 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10 mm, ở độ cao <=16 m Mục III, chương V 0,136 tấn
127 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mục III, chương V 0,109 100m2
128 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V 1,202 m3
129 Chi tiết con tiện lan can đúc sẵn Mục III, chương V 313 chi tiết
130 Lắp dựng chi tiết con tiện lan can Mục III, chương V 313 cái
131 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 3,889 m3
132 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục III, chương V 70,89 m2
133 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục III, chương V 16,2 m2
134 Khóa cửa đi Mục III, chương V 16 bộ
135 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục III, chương V 3,857 m2
136 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa Đông Anh hoặc tương đương dày 1,4mm, kính màu an toàn 6.38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ Mục III, chương V 19,948 m2
137 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục III, chương V 3,067 m3
138 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10 mm, ở độ cao <=4 m Mục III, chương V 0,006 tấn
139 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10 mm, ở độ cao <=4 m Mục III, chương V 0,023 tấn
140 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V 0,037 100m2
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V 0,403 m3
142 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản trượt, đường kính =10 mm, cao <=4 m Mục III, chương V 0,108 tấn
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản trượt, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V 1,934 m3
144 Sản xuất hệ thống giằng đỡ sàn sân khấu Mục III, chương V 0,736 tấn
145 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục III, chương V 51,648 m2
146 Lắp dựng hệ thống giằng đỡ sàn sâu khấu Mục III, chương V 0,736 tấn
147 Bu lông M10 Mục III, chương V 312 cái
148 Lắp đặt tấm Cemboard chịu lực dày 20mm sàn sân khấu Mục III, chương V 80 m2
149 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 Mục III, chương V 306,148 m2
150 Chống thấm mái sê nô, ô văng bằng sơn chống thấm Mục III, chương V 306,148 m2
151 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nhẹ Mục III, chương V 15,576 m3
152 Lát gạch lá nem 300x300 mm Mục III, chương V 155,768 m2
153 Sản xuất xà gồ thép Mục III, chương V 3,451 tấn
154 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V 3,451 tấn
155 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mục III, chương V 2,374 tấn
156 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục III, chương V 2,374 tấn
157 Sản xuất hệ xương thép hộp gia cố treo trần thạch cao Mục III, chương V 2,337 tấn
158 Lắp dựng hệ xương thép hộp gia cố treo trần thạch cao Mục III, chương V 2,337 tấn
159 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục III, chương V 524,461 m2
160 Bu lông M20 Mục III, chương V 36 cái
161 Bu lông M18 Mục III, chương V 108 cái
162 Lợp mái tôn múi, tôn thường dập cong dày 0.45mm Mục III, chương V 3,912 100m2
163 Tôn úp nóc, dày 0.45mm, khổ 0,4m Mục III, chương V 30,14 m
164 Biển hiệu "HỘI TRƯỜNG XÃ HẢI BỐI" chữ nổi làm bằng Mika, nẹp viền nhôm, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế Mục III, chương V 1 bộ
165 Khẩu hiệu tuyên truyền cổ động, làm bằng aluminium, khung nhôm, nội dung chữ Decan, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế Mục III, chương V 2 bộ
166 Lưới thép giữa tường gạch và cột bê tông chống nứt Mục III, chương V 47,332 m2
167 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mục III, chương V 4,883 100m2
168 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mục III, chương V 6,336 100m2
169 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục III, chương V 9,902 100m2
170 Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 Mục III, chương V 3 hộp
171 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Mục III, chương V 1 cọc
172 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế Mục III, chương V 1 cọc
173 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Mục III, chương V 3 cọc
174 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A Mục III, chương V 3 cái
175 Lắp đặt đèn báo pha Mục III, chương V 3 bộ
176 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn âm trần, đèn Led vuông 225x225, 18w Mục III, chương V 35 bộ
177 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần nổi, đèn Led vuông 225x225, 18w Mục III, chương V 101 bộ
178 Lắp đặt đèn Led panel 600x600 40w, âm trần Mục III, chương V 12 bộ
179 Lắp đặt đèn Led panel 600x600 40w, ốp nổi Mục III, chương V 11 bộ
180 Lắp đặt đèn Dowlight D110 âm trần 12w Mục III, chương V 50 bộ
181 Lắp đặt đèn Led dây siêu sáng Mục III, chương V 108 m
182 Bộ nguồn led dây Mục III, chương V 5 bộ
183 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh có Remote điều khiển Mục III, chương V 30 cái
184 Móc treo quạt trần Mục III, chương V 30 cái
185 Ty treo quạt trần M4 Mục III, chương V 14 m
186 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục III, chương V 36 cái
187 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Mục III, chương V 5 cái
188 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt Mục III, chương V 6 cái
189 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mục III, chương V 4 cái
190 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mục III, chương V 12 cái
191 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mục III, chương V 3.400 m
192 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mục III, chương V 430 m
193 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Mục III, chương V 360 m
194 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 Mục III, chương V 610 m
195 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Mục III, chương V 31 m
196 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mục III, chương V 1.500 m
197 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục III, chương V 215 m
198 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mục III, chương V 180 m
199 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mục III, chương V 30 m
200 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 100A Mục III, chương V 1 m
201 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 75A Mục III, chương V 4 m
202 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 32A Mục III, chương V 6 m
203 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A Mục III, chương V 2 m
204 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A Mục III, chương V 4 m
205 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A Mục III, chương V 13 m
206 Lắp đèn led pha hắt, rọi chiếu sáng 18W Mục III, chương V 12 bộ
207 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt Mục III, chương V 1 cái
208 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mục III, chương V 90 m
209 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục III, chương V 80 m
210 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x6mm2 Mục III, chương V 297 m
211 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Mục III, chương V 297 m
212 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Mục III, chương V 60 m
213 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mục III, chương V 60 m
214 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Mục III, chương V 58 m
215 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mục III, chương V 297 m
216 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục III, chương V 118 m
217 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm Mục III, chương V 0,3 100m
218 Bảo ôn đường ống nước D28x9mm Mục III, chương V 0,3 100m
219 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mục III, chương V 0,53 100m
220 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm Mục III, chương V 0,53 100m
221 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mục III, chương V 0,53 100m
222 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mục III, chương V 0,53 100m
223 Cổ bạt Mục III, chương V 12 cái
224 Lắp đặt côn thép mạ kẽm 800x600mm, L=300mm Mục III, chương V 6 cái
225 Lắp đặt ống thép mạ kẽm 600x300mm, L=1120mm Mục III, chương V 6 cái
226 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm 600x300/400x300mm, L=300mm Mục III, chương V 6 cái
227 Lắp đặt ống thép mạ kẽm 400x300mm, L=1120mm Mục III, chương V 6 cái
228 Lắp đặt ống thép mạ kẽm 800x300mm, L=400mm Mục III, chương V 6 cái
229 Lắp đặt chân rẽ mạ kẽm d=300mm Mục III, chương V 12 cái
230 Lắp đặt chân rẽ mạ kẽm d=200mm Mục III, chương V 50 cái
231 Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn, đường kính ống d=300mm Mục III, chương V 0,28 100m
232 Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn, đường kính ống d=200mm Mục III, chương V 1,89 100m
233 Lắp đặt cửa gió cấp gió lạnh + hộp gió mạ kẽm D200 Mục III, chương V 22 cái
234 Lắp đặt cửa gió hồi gió lạnh + hộp gió mạ kẽm D300 Mục III, chương V 12 cái
235 Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 3400m3/h, 100PA Mục III, chương V 1 cái
236 Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 1200m3/h, 70PA Mục III, chương V 1 cái
237 Lắp đặt quạt cấp gió tươi lưu lượng 3200m3/h, 150PA Mục III, chương V 1 cái
238 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Mục III, chương V 95 m
239 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mục III, chương V 95 m
240 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục III, chương V 95 m
241 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 700x300mm Mục III, chương V 0,06 100m
242 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 600x300mm Mục III, chương V 0,06 100m
243 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 500x300mm Mục III, chương V 0,06 100m
244 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 450x200mm Mục III, chương V 0,03 100m
245 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 300x300mm Mục III, chương V 0,22 100m
246 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 250x250mm Mục III, chương V 0,07 100m
247 Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm KT 150x150mm Mục III, chương V 0,2 100m
248 Lắp đặt tê thép mạ kẽm ống gió KT 450x200/150x150/150x150mm Mục III, chương V 1 cái
249 Lắp đặt tê thép mạ kẽm ống gió KT 300x300/150x150/150x150mm Mục III, chương V 1 cái
250 Lắp đặt tê thép mạ kẽm ống gió KT 300x300/300x300/300x300mm Mục III, chương V 1 cái
251 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm 700x300/500x300mm Mục III, chương V 1 cái
252 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm 600x300/300x300mm Mục III, chương V 1 cái
253 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm 500x300/300x300mm Mục III, chương V 1 cái
254 Lắp đặt chân rẽ mạ kẽm d=300x300mm Mục III, chương V 4 cái
255 Lắp đặt chân rẽ mạ kẽm d=250x250mm Mục III, chương V 2 cái
256 Lắp đặt côn thép mạ kẽm vuông tròn 300x300/D250mm Mục III, chương V 4 cái
257 Lắp đặt côn thép mạ kẽm vuông tròn 250x250/D200mm Mục III, chương V 4 cái
258 Lắp đặt côn thép mạ kẽm vuông tròn 150x150/D130mm Mục III, chương V 4 cái
259 Lắp đặt van điều chỉnh 300x300mm Mục III, chương V 6 cái
260 Lắp đặt van điều chỉnh 250x250mm Mục III, chương V 2 cái
261 Lắp đặt van điều chỉnh 150x150mm Mục III, chương V 2 cái
262 Lắp đặt cửa gió + hộp gió mạ kẽm D1200x200 Mục III, chương V 6 cái
263 Lắp đặt miệng gió Louver D1200x500 Mục III, chương V 1 cái
264 Lắp đặt miệng gió Louver D1000x450 Mục III, chương V 1 cái
265 Lắp đặt miệng gió Louver D800x300 Mục III, chương V 1 cái
266 Lắp đặt hộp gió mạ kẽm D1300x600 Mục III, chương V 1 cái
267 Lắp đặt hộp gió mạ kẽm D1100x550 Mục III, chương V 1 cái
268 Lắp đặt hộp gió mạ kẽm D900x400 Mục III, chương V 1 cái
269 Lắp đặt côn thép mạ kẽm hộp gió đầu quạt, đường kính côn d=250mm Mục III, chương V 3 cái
270 Cổ bạt Mục III, chương V 6 cái
271 Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn, đường kính ống d=300mm Mục III, chương V 0,18 100m
272 Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn, đường kính ống d=200mm Mục III, chương V 0,18 100m
273 Tủ điện, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 Mục III, chương V 1 hộp
274 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A Mục III, chương V 1 m
275 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 32A Mục III, chương V 6 m
276 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A Mục III, chương V 2 m
277 Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 10A Mục III, chương V 1 m
278 Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m Mục III, chương V 9 cọc
279 Dây tiếp địa M16 Mục III, chương V 10 m
280 Kéo dải dây tiếp địa D16 Mục III, chương V 24 m
281 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mục III, chương V 6 cái
282 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mục III, chương V 6 cái
283 Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mục III, chương V 12,079 m3
284 Đắp đất rãnh tiếp địa Mục III, chương V 12,079 m3
285 Kéo rải dây chống sét, d=10mm Mục III, chương V 110 m
286 Que hàn Mục III, chương V 10 kg
287 Phụ gia giảm điện trở đất Mục III, chương V 13 kg
288 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục III, chương V 2 bộ
289 Kẹp cố định dây tiếp địa Mục III, chương V 44 bộ
290 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=21mm Mục III, chương V 0,16 100m
291 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt 2 lỗ máy tính âm tường Mục III, chương V 3 cái
292 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt 1 lỗ máy tính âm tường Mục III, chương V 10 cái
293 Nhân máy tính RJ45 Mục III, chương V 13 chiếc
294 Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E Mục III, chương V 270 m
295 Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris Mục III, chương V 27 10m
296 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 Mục III, chương V 110 m
297 Giá đấu dây điện thoại IDF - 10 đôi Mục III, chương V 1 bộ
298 Nhân điện thoại RJ11 + mặt + đế Mục III, chương V 3 phiến
299 Lắp đặt tủ rack 19'' 6U Mục III, chương V 1 tủ
300 Lắp đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS Mục III, chương V 1 thiết bị
301 Cài đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBPS Mục III, chương V 1 thiết bị
302 Patch Panel 16 port Mục III, chương V 1 bộ
303 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục III, chương V 150 m
304 Lắp đặt thiết bị phát wifi Mục III, chương V 4 thiết bị
305 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mục III, chương V 0,01 100m
306 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mục III, chương V 0,9 100m
307 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mục III, chương V 0,1 100m
308 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mục III, chương V 0,1 100m
309 Măng sông PPR D50 Mục III, chương V 3 cái
310 Măng sông PPR D40 Mục III, chương V 3 cái
311 Măng sông PPR D32 Mục III, chương V 23 cái
312 Măng sông PPR D25 Mục III, chương V 3 cái
313 Măng sông PPR D20 Mục III, chương V 3 cái
314 Cút PPR D40 Mục III, chương V 2 cái
315 Cút PPR D32 Mục III, chương V 19 cái
316 Cút PPR D25 Mục III, chương V 5 cái
317 Cút PPR D20 Mục III, chương V 3 cái
318 Cút thu PPR D32/25 Mục III, chương V 2 cái
319 Cút thu PPR D25/20 Mục III, chương V 2 cái
320 Tê đều PPR D40 Mục III, chương V 1 cái
321 Tê đều PPR D25 Mục III, chương V 1 cái
322 Tê ren trong PPR D20 Mục III, chương V 1 cái
323 Tê thu PPR D25x20 Mục III, chương V 6 cái
324 Cút ren trong PPR D20 Mục III, chương V 7 cái
325 Kép ren ngoài PPR D20 Mục III, chương V 10 cái
326 Lắp đặt van khóa D40 Mục III, chương V 1 cái
327 Lắp đặt van khóa D25 Mục III, chương V 2 cái
328 Lắp đặt rắc co D40 Mục III, chương V 1 cái
329 Lắp đặt rắc co D25 Mục III, chương V 2 cái
330 Lắp đặt van phao điện D32 Mục III, chương V 1 cái
331 Lắp đặt van phao cơ D25 Mục III, chương V 1 cái
332 Đai vít + ốc vít Mục III, chương V 111 bộ
333 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mục III, chương V 0,25 100m
334 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Mục III, chương V 0,1 100m
335 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Mục III, chương V 0,03 100m
336 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm Mục III, chương V 0,14 100m
337 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm Mục III, chương V 0,03 100m
338 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Mục III, chương V 6 cái
339 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mục III, chương V 2 cái
340 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mục III, chương V 10 cái
341 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mục III, chương V 4 cái
342 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mục III, chương V 4 cái
343 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mục III, chương V 6 cái
344 Tê vuông D110 Mục III, chương V 3 cái
345 T, Y đường kính D110/48 Mục III, chương V 1 cái
346 T, Y đường kính D90/76 Mục III, chương V 2 cái
347 T, Y đường kính D110 Mục III, chương V 2 cái
348 Côn thu D76/42 Mục III, chương V 1 cái
349 Côn thu D90/42 Mục III, chương V 1 cái
350 Măng xông D110 Mục III, chương V 6 cái
351 Măng xông D90 Mục III, chương V 2 cái
352 Măng xông D48 Mục III, chương V 3 cái
353 Chóp thông hơi D48 Mục III, chương V 1 cái
354 Siphong thoát sàn D76 Mục III, chương V 2 cái
355 Đai vít + ốc vít Mục III, chương V 55 bộ
356 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mục III, chương V 1,2 100m
357 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mục III, chương V 0,12 100m
358 Măng xông D90 Mục III, chương V 30 cái
359 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mục III, chương V 14 cái
360 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Mục III, chương V 12 cái
361 Cầu chắn rác mái inox D110 Mục III, chương V 14 cái
362 Cầu chắn rác mái inox D90 Mục III, chương V 12 cái
363 Đai vít +ống vít Mục III, chương V 132 bộ
364 Lắp đặt chậu xí bệt Mục III, chương V 4 100m
365 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng) Mục III, chương V 4 cái
366 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mục III, chương V 4 cái
367 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn) Mục III, chương V 2 100m
368 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (lavabo) Mục III, chương V 2 bộ
369 Lắp đặt gương soi Mục III, chương V 2 cái
370 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (gồm cả chậu và van xả tiểu cảm ứng) Mục III, chương V 1 100m
371 Lắp đặt vòi rửa inox D20 Mục III, chương V 2 bộ
372 Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 inox Mục III, chương V 2 cái
373 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mục III, chương V 1 100 m
374 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục III, chương V 20 m3
375 Phòng mối nền công trình xây mới Mục III, chương V 480 m2
376 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mục III, chương V 49 m3
377 Bơm nước phơi hồ phục vụ thi công kè Mục III, chương V 20 ca
378 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mục III, chương V 0,946 100m3
379 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mục III, chương V 10,511 m3
380 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục III, chương V 2,526 100m3
381 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III, chương V 28,066 m3
382 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục III, chương V 19,665 m3
383 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V 100,05 m3
384 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mục III, chương V 89,7 m3
385 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10 mm, ở độ cao <=4 m Mục III, chương V 0,039 tấn
386 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục III, chương V 0,184 tấn
387 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mục III, chương V 0,483 100m2
388 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 Mục III, chương V 27,6 m3
389 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mục III, chương V 16,98 m2
390 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mục III, chương V 0,002 100m3
391 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mục III, chương V 0,007 100m3
392 Làm tầng lọc bằng cát Mục III, chương V 0,016 100m3
393 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục III, chương V 0,12 100m
394 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mục III, chương V 0,014 100m2
395 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V 1,72 100m3
396 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III, chương V 1,087 100m3
397 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I Mục III, chương V 1,051 100m3
398 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục III, chương V 3,76 m3
399 Sản xuất cột rào xích bằng thép mạ kẽm Mục III, chương V 0,326 tấn
400 Lắp dựng cột rào xích Mục III, chương V 0,326 tấn
401 Lắp đặt rào xích thép mạ kẽm kè ao Mục III, chương V 103,5 m
402 Sơn phản quang cọc tiêu Mục III, chương V 17,35 m2
403 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V 5,472 100m3
404 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V 0,608 100m3
405 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mục III, chương V 150,047 m2
406 Tháo dỡ cửa Mục III, chương V 10,08 m2
407 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mục III, chương V 0,901 tấn
408 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mục III, chương V 3,835 m3
409 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mục III, chương V 11,58 m3
410 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mục III, chương V 114,571 m3
411 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mục III, chương V 1,3 100m3
412 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục III, chương V 1,3 100m3
413 Rải ni lông chống mất nước XM Mục III, chương V 20,91 100m2
414 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Mục III, chương V 313,65 m3
415 Cắt khe co giãn Mục III, chương V 81,48 10m
416 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 2.037 m2
417 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mục III, chương V 2.037 m2
418 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V 0,413 100m2
419 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục III, chương V 6,917 m3
420 Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm Mục III, chương V 104 m
421 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V 5,632 m3
422 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mục III, chương V 37,888 m2
423 Lát đá mặt bồn cây (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mục III, chương V 40,96 m2
424 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2. Cắt tỉa cây trước khi đánh chuyển. Mục III, chương V 7 cây/lần
425 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 Mục III, chương V 7 cây/tháng
426 Mua đất phù xa Mục III, chương V 178,632 m3
427 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V 178,632 m3
428 Đào hố trồng cây Mục III, chương V 25 m3
429 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III, chương V 1,786 100m3
430 Cây Giáng Hương cao 5m đường kính D150-200mm Mục III, chương V 4 cây
431 Cây Kèn hồng cao 5m đường kính D150-200mm Mục III, chương V 3 cây
432 Cây Ban hoàng hậu cao 5m đường kính D150-200mm Mục III, chương V 8 cây
433 Cây Bàng Đài Loan cao 5m đường kính D150-200mm Mục III, chương V 5 cây
434 Cây Sang cao 5m đường kính D150-200mm Mục III, chương V 2 cây
435 Cây Liễu cao 5m đường kính D150-200mm Mục III, chương V 3 cây
436 Cây nhài nhật tán rộng 1m Mục III, chương V 5 Khóm
437 Cây Bướm bạc tán rộng 1m Mục III, chương V 2 Khóm
438 Cỏ lá tre Mục III, chương V 356 m2
439 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mục III, chương V 32 cây/lần
440 Duy trì cây bóng mát mới trồng (12 tháng, hao phí *12) Mục III, chương V 3,2 10 cây/tháng
441 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre (12 tháng, hao phí *12) Mục III, chương V 356 m2/tháng
442 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục III, chương V 1,744 100m3
443 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III, chương V 15,365 m3
444 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III, chương V 4,001 m3
445 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V 0,432 100m2
446 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ bê tông lót, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V 0,134 100m2
447 Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm Mục III, chương V 0,025 100m3
448 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V 3,054 m3
449 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mục III, chương V 22,464 m3
450 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mục III, chương V 27,878 m3
451 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Mục III, chương V 7,317 m3
452 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Hao phí vật liệu*2) Mục III, chương V 64,352 m2
453 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Triết tính theo định mức 1264/QĐ/BXD) Mục III, chương V 186,871 m2
454 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10 mm, ở độ cao <=4 m Mục III, chương V 0,543 tấn
455 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V 1,177 100m2
456 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V 9,698 m3
457 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục III, chương V 0,868 tấn
458 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục III, chương V 0,539 100m2
459 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V 10,005 m3
460 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục III, chương V 144 cái
461 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mục III, chương V 8 cái
462 Bộ nắp hố thu nước, nắp ghi gang 430x860mm, tải trọng 125KN Mục III, chương V 7 bộ
463 Bộ nắp hố thu nước, nắp Composite 850x850mm, tải trọng 125KN Mục III, chương V 1 bộ
464 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục III, chương V 0,05 100m
465 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục III, chương V 0,1 100m
466 Đế cống D400, mác 200 Mục III, chương V 2 cái
467 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mục III, chương V 2 cái
468 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=400mm Mục III, chương V 0,02 100m
469 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục III, chương V 0,646 100m3
470 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III, chương V 1,292 100m3
471 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mục III, chương V 23,52 m3
472 Băng báo cáp điện Mục III, chương V 84 md
473 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mục III, chương V 0,84 1000v
474 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục III, chương V 0,235 100m3
475 Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018) Mục III, chương V 0,96 100m
476 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, đường kính ống D65/50 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục III, chương V 0,94 100m
477 Ghíp nối cáp 16mm2 Mục III, chương V 1 bộ
478 Làm đầu cáp đồng nhôm 16mm2 Mục III, chương V 1 1 đầu cáp
B Hạng mục 3: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mục III, chương V 1 mục
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mục III, chương V 1 mục
C Hạng mục 3: Thiết bị
1 Bàn hội trường: Kích Thước: W1250 x D500 x H750 mm. Chất liệu: Gỗ tần bì ,sơn hoàn thiện màu nâu cánh gián. Yếm trang trí ốp nổi. Yếm sát đất Mục III, chương V 10 M dài
2 Bàn hội trường: Kích Thước: W1350 x D500 x H750 mm. Chất liệu: Gỗ tần bì ,sơn hoàn thiện màu nâu cánh gián. Yếm trang trí ốp nổi. Yếm sát đất. Mục III, chương V 8,1 M dài
3 Ghế hội trường: Kích thước: R450xS550xC1090mm. Mô tả: Làm bằng gỗ Tần Bì nhập khẩu, tựa lưng khắc khối nổi hoạ tiết hoa văn cổ điển theo thiết kế, ốp lưng bằng nỉ màu đỏ đun, sơn hoàn thiện màu cánh gián.(đồng màu với bàn ) Mục III, chương V 288 Cái
4 Tượng Bác: Chất liệu : Thạch cao phủ màu đồng KT: R700xC800mm Mục III, chương V 1 Cái
5 Bục tượng bác: Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200mm. Bục tượng bác được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng Mục III, chương V 1 Cái
6 Bục phát biểu: Kích thước : W800 x D600 x H1200 mm. Chất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Kiểu dáng: Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. Phần thân dưới sơn đen Mục III, chương V 1 Cái
7 Rèm vải (tính cả rèm phòng hội trường + phòng chuẩn bị): Vải cản sáng 100%. Chất liệu Polyester pha Cotton loại bóng, màu nâu sang trọng.Phụ kiện đồng bộ. Mục III, chương V 294 M2
8 Rèm phông nhung xanh: Chất liệu vải nhung Hàn Quốc cao cấp. May rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore. Độ chun: 2,5 lần. Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện Mục III, chương V 127,5 m2
9 Rèm phông nhung đỏ: Chất liệu vải nhung Hàn Quốc cao cấp. May rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore. Độ chun: 2,5 lần. Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện. Mục III, chương V 35 m2
10 Sao vàng, búa liềm: Sao vàng, búa liềm làm bằng Mica mạ vàng Mục III, chương V 1 Bộ
11 Bảng khẩu hiệu: Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" làm bằng khung nhôm, mặt Mica đỏ 3mm, chữ làm bằng Mica gương vàng cắt CNC, uốn nổi bằng chân Formex, dán Decal gương vàng. Mục III, chương V 1 Bộ
12 Loa âm trần (Tham khảo Loa gắn trần loại móc treo TOA PC-648R): Công Suất 6W (100V line), 3W (70V line). Trở kháng 100V line: 1.7kΩ (6W),3.3kΩ(3W), 7kΩ(1.5W), 13kΩ(0.8). Mặt che tương ứng. Cường độ âm thanh(1W,1m) 90dB. Đáp tuyến tần số 100~18,000Hz. Thành phẩm Vành loa: nhựa polypropylene, màu trắng nhạt. Mặt lưới: lưới thép phủ sơn màu trắng nhạt. Kích thước Ø168 × 77 (S)mm. Trọng lượng 470g Mục III, chương V 19 Cái
13 Micro để bàn: Dải điện áp Từ 12 tới 48V. Dòng tiêu thụ <8 mA. Hiệu suất. Độ nhạy 0,7 mV @ 85 dB SPL (2 mV/Pa). Mức âm thanh vào tối đa 110 dB SPL. Méo dạng <0,6% (đầu vào tối đa). Mức ồn đầu vào (tương đương) 28 dB SPLA (S/N 66 dBA tham chiếu 1 Pa). Hồi đáp tần số từ 100 Hz tới 16 kHz. Trở kháng đầu ra 200 ohm. Kích thước cơ sở (C x R x S) 40 x 100 x 235 mm (1,57 x 3,97 x 9,25 in). Trọng lượng Xấp xỉ 1 kg (2,2 lb). Màu Than với bạc. Độ dài thân có micro 390 mm (15,35 in). Chiều dài cáp 2 m (6,56 ft). Nhiệt độ hoạt động Từ -10 ºC tới +55 ºC (14 ºF tới +131 ºF). Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF). Độ ẩm tương đối <95% Mục III, chương V 1 Cái
14 Âm ly: Công suất : 240 + 240 W Trở kháng : 4 Ohm. Tính năng Chức năng cân chỉnh LOW - MID - HI, EQ Preset. Kỹ thuật tạo nền nhạc Trung thực, sống động, mạnh mẽ. Chạy trên cả 2 dải Điện áp 100 - 230 V Mục III, chương V 1 Bộ
15 Micro không dây: Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz. Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz. Chế độ điều chỉnh: FM. Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHz. Số lượng kênh điều chỉnh: 100/200. Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB. Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét. THD: <0.5% (@1KHz). Tỷ số S / N> 80dB. Công suất: 50mW. Nguồn điện: DC 12-16V, 1200mA. Màn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu. Trọng lượng: 295gram Mục III, chương V 1 Bộ (2 micro)
16 Đầu DVD + giá treo: Kết nối USB. Cổng AV Có Đọc CD, DVD,VCD Mục III, chương V 1 Cái
17 Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U): Gỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựa. Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ. Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn. Đinh tán neo kép. Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi. Độ bền rất cao. Kích thước: 68 x 52 x 57 cm. Màu sắc: Đen Mục III, chương V 1 Cái
18 Dây loa: Có 2 lớp bọc chống thông khí. Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm. Lõi đốt không đen. Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng Mục III, chương V 300 m
19 Phụ kiện lắp đặt: (Dây Điện, ghen điện, Jack kết nối, băng keo, đinh vít, ổ Lioa) + Công lắp đặt + Vận chuyển Mục III, chương V 2 bộ
20 Họa tiết cắt cnc ốp tường: Làm bằng bỗ công nghiệp dày 25 ,cắt họa tiết cnc Mục III, chương V 19,5 m2
21 Rèm nhung đỏ (che sân khấu): Chất liệu vải nhung Hàn Quốc cao cấp. Có hệ thống tự động có thể kéo hai đầu. Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện Mục III, chương V 150 m2
22 Mô tơ điều khiển rèm tự động: Điện áp: 100-240V/ 65W; Sức kéo: Tối đa 60kg; Momen 1.5Nm. Mục III, chương V 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->