Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, nâng tầng trường Mầm non Vĩnh Niệm tại 4 666 Thiên Lôi, Vĩnh Niệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540669-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, nâng tầng trường Mầm non Vĩnh Niệm tại 4 666 Thiên Lôi, Vĩnh Niệm
Số hiệu KHLCNT 20200529579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 09:41:00 đến ngày 2020-05-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,857,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần Phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,381 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 5,055 100m2
3 Căng bạt phục vụ thi công 338,1 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 10 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 8 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 10 bộ
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 84,799 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 82,371 m2
9 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 38,055 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 69 m
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm 18,562 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 11,952 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 2,926 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,267 m3
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 258,522 m2
16 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 12,798 m3
17 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ 169,463 m2
18 Phá lớp vữa trát tường tầng 1 468,412 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm tầng 1 28,325 m2
20 Phá lớp vữa trát trần 144,768 m2
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 59,235 m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 59,235 m3
23 Nhân công tháo dỡ xà gồ, vận chuyển xà gồ, tôn, cửa vào nơi quy định 10 công
24 Nhân công tháo dỡ điện nước hiện trạng 5 công
B Hạng mục 2: Phần cải tạo, nâng tầng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,468 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,899 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,011 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,006 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,014 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,181 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,569 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,216 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,429 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,812 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 7,722 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,419 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,577 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,409 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 15,376 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,961 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 4,568 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,101 tấn
19 Gia công và lắp dựng ống thép D90 chờ sẵn trong sê nô 6 cái
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 28,212 m3
21 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 0,513 100m3
22 Khoan cột, dầm cấy thép chắn nắng Tầng 1, lỗ D14 (gồm VL, NC) 164 lỗ
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn chắn nắng, mái wc, giằng thu hồi 0,6 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,63 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,43 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,632 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,934 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,182 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,534 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 49 cấu kiện
31 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 70,096 m3
32 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 6,578 m3
33 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 5,95 m3
34 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 6,426 m3
35 Đầm nền lại tầng 1 1 ca
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 33,616 m3
37 Bê tông xốp tôn nền 6,094 m3
38 Vệ sinh tường, phun nước tạo ẩm. 5 công
39 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát tạo phẳng) 23,088 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 279,326 m2
41 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát tạo phẳng) 467,909 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 635,38 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 130,338 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 61,05 m2
45 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 45,492 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 29,131 m2
47 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 41,34 m2
48 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 261,7 m2
49 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 173,72 m
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 202,96 m
51 Vét lòng mo sàn 30x15 14,76 m
52 Chống thấm sàn, sê nô bằng khò nhiệt màng bitum, 1 lớp màng 1 lớp nhựa 78,66 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 403,614 m2
54 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 308,38 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 23,76 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 409,78 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 65,108 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 3,744 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 454,029 m2
60 Làm trần thạch cao thả 600x600 172,73 m2
61 Làm trần thạch cao thả 600x600, chống ẩm 36,774 m2
62 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm 41,977 m2
63 Phào thạch cao 37,24 m
64 Bả bằng bột bả vào tường 1.080,425 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 611,028 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.022,013 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.025,494 m2
68 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cầu thang 10,764 m2
69 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 11,944 1m2
70 Vệ sinh, Mài lại granito cầu thang 29,442 m2
71 Gia công lắp dựng lan can hành lang, hoa sắt bằng inox, cửa Inox 725,5 kg
72 Bản lề cửa Inox 2 bộ
73 Khóa cửa Inox 1 bộ
74 Sản xuất lan can cầu thang 0,025 tấn
75 Lắp dựng lan can Inox hành lang, lan can sắt cầu thang 24,27 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa 319,21 m2
77 Tiền vật liệu cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4500, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng dưới pano (hoặc tương đương) 65,967 m2
78 Tiền vật liệu cửa sổ mở hất, mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương) 20,896 m2
79 Tiền vật liệu cửa sổ mở trượt nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương) 86,89 m2
80 Tiền vật liệu vách kính nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương) 17,26 m2
81 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh 19 bộ
82 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh 4 bộ
83 Phụ kiện cửa đi mở trượt 2 cánh 37 bộ
84 Phụ kiên cửa sổ mở quay 2 cánh 12 bộ
85 Phụ kiên cửa sổ mở hất 12 bộ
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 173,753 m2
87 Lắp Vách kính khung nhôm trong nhà 17,26 m2
88 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 9,28 m2
89 Giá đỡ bàn đá bằng inox 24 bộ
90 Vách ngăn HPL dày 12mm 18,612 m2
C Hạng mục 3: Hố ga, hố đặt ống cấp thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,314 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 67,478 m3
3 Đắp cát móng đường ống, đường cống 66,15 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,312 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,701 m3
7 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 5,355 m2
8 Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,08 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,01 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,011 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,202 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 3 cấu kiện
13 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,884 m3
D Hạng mục 4: Tủ điện 1
1 Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT 700x500x210 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/75A ICU = 22KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/63A ICU = 6KA 2 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/20A ICU = 6KA 2 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
7 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A 6 bộ
8 Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng 3 bộ
9 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A 3 cái
10 Lắp đặt công tơ 3 pha hữu công 1 cái
E Hạng mục 5: Tủ điện 2
1 Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/63A ICU = 6KA 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/40A ICU = 6KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/20A ICU = 6KA 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
F Hạng mục 6: Thiết bị điện
1 Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 2-4 module aptomat âm tường 4 cái
2 Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tường 4 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/75A ICU = 22KA 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/30A ICU = 18KA 3 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-250V, 6KA 4 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V, 6KA 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, 6KA 3 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, 6KA 2 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-250V, 4.5KA 1 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, 4.5KA 18 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, 4.5KA 16 cái
12 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270 220V-9W 20 bộ
13 Lắp đặt đèn led ốp trần dowlight 12W-220V 15 bộ
14 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm 220V-50W 28 bộ
15 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 1x20W-220V gắn tường 6 bộ
16 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 2x20W-220V gắn tường 1 bộ
17 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 38 cái
18 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn 38 cái
19 Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần 60W - 220V + hộp số 12 cái
20 Lắp ổ cắm đôi có 3 chấu 16A-220V 41 cái
21 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V 5 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 4 cái
23 Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 8 cái
24 Lắp đặt công tắc hai chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 2 cái
25 Lắp đặt đế âm 98 hộp
26 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm 70 hộp
27 Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm 16 m
28 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm 3 cọc
29 Cáp điện CXV (4x25)mm2 (tạm tính) 140 m
30 Cáp điện CXV 4x10mm2 25 m
31 Dây điện CV(1x6)mm2 25 m
32 Cáp điện CXV 4x4mm2 45 m
33 Dây điện CV(1x2.5)mm2 45 m
34 Dây điện 2CV (1x10) 100 m
35 Dây điện 2CV (1x6) 60 m
36 Dây điện 2CV(1x4) 200 m
37 Dây điện 2CV (1x2.5) 1.240 m
38 Dây điện 2CV(1x1.5) 2.420 m
39 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 1.210 m
40 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 720 m
41 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D25 30 m
42 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D32 120 m
43 Quả sứ cách điện + phụ kiện 4 cái
44 Tủ điện KT: 400x300x1500 1 tủ
G Hạng mục 7: Thiết bị PCCC
1 Bình bột chữa cháy ABC loại 3kg 6 bình
2 Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg 3 bình
3 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 3 cái
4 Bảng Nội qui + tiêu lệnh PCCC bằng mica 3 bộ
H Hạng mục 8: Hệ thống mạng Lan
1 Modem internet loại 4 cổng ra 1 bộ
2 Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M 2 bộ
3 Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) 2 tủ
4 Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) 305 m
5 Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái 1 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm mạng+đế 6 cái
7 Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 155 m
8 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 10 hộp
I Hạng mục 9: Hệ thống truyền hình
1 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 1 bộ
2 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-2 3 bộ
3 Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp 80 m
4 Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế 4 cái
5 Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 130 m
6 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 10 hộp
7 Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm ) 2 cái
J Hạng mục 10: Thiết bị WC
1 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 24 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt (inax hoặc tương đương) 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax hoặc tương đương) 25 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy (inax hoặc tương đương) 25 cái
5 Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em âm (inax hoặc tương đương) 16 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa lavabo (inax hoặc tương đương) 1 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax hoặc tương đương) 17 bộ
8 Xi phông +ống xả chậu rửa 17 bộ
9 Lắp đặt gương soi đơn 17 cái
10 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax hoặc tương đương) 8 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (inax hoặc tương đương) 4 bộ
12 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi hoặc tương đương) 4 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm 13 cái
15 Mũ thông hơi 7 cái
16 Cầu chắn rác DN80 7 cái
17 Lắp đặt Chậu rửa inox công nghiệp 2 hố 1 vòi 1 bộ
18 Lắp đặt vòi chậu rửa inox 2 bộ
19 Xi phông chậu rửa inox 2 bộ
20 Lắp đặt bể tách mỡ Inox 304 200L, KT 800x500x500 1 cái
K Hạng mục 11: Ống cấp nước PPR PN10
1 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm 0,4 100m
2 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm 0,15 100m
3 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm 0,43 100m
4 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 0,94 100m
5 Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm 0,55 100m
6 Lắp đặt ống tránh PPR d=25mm 22 cái
7 Lắp đặt van khóa PPR d=50mm 3 cái
8 Lắp đặt van khóa PPR d=40mm 2 cái
9 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm 6 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều PPR d=32mm 1 cái
11 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm 4 cái
12 Lắp đặt rắc co d=50mm 6 cái
13 Lắp đặt rắc co d=40mm 4 cái
14 Lắp đặt rắc co d=32mm 14 cái
15 Lắp đặt rắc co d=25mm 8 cái
16 Lắp đặt cút PPR d=50mm 5 cái
17 Lắp đặt cút PPR d=40mm 5 cái
18 Lắp đặt cút PPR d=32mm 35 cái
19 Lắp đặt cút PPR d=25mm 128 cái
20 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" 76 cái
21 Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR d32-1" 1 cái
22 Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" 1 cái
23 Lắp đặt tê PPR d=50mm 2 cái
24 Lắp đặt tê PPR d=32mm 7 cái
25 Lắp đặt tê PPR d=25mm 42 cái
26 Lắp đặt tê PPR d=50/32mm 1 cái
27 Lắp đặt tê PPR d=50/25mm 1 cái
28 Lắp đặt tê PPR d=40/32mm 8 cái
29 Lắp đặt tê PPR d=32/25mm 22 cái
30 Lắp đặt côn PPR d=50/40mm 3 cái
31 Lắp đặt côn PPR d=50/25mm 1 cái
32 Lắp đặt côn PPR d=40/32mm 3 cái
33 Lắp đặt côn PPR d=32/25mm 10 cái
34 Lắp đặt van phao d=32mm 1 cái
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 1 bể
L Hạng mục 12: Ống cấp nước HDPE
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm 0,74 100m
2 Lắp đặt khâu nối ren ngoài d32-1.1/4" 1 cái
3 Lắp đặt nối góc 90 PE phun d=32 mm 10 cái
4 Lắp đặt ba chạc 90 PE phun d=32 mm 1 cái
M Hạng mục 13: Ống thoát nước u.PVC PN8
1 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm 0,28 100m
2 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=125mm 0,3 100m
3 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 1,3 100m
4 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm 1,74 100m
5 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm 0,48 100m
6 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm 0,03 100m
7 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm 0,7 100m
8 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm 0,14 100m
9 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm 0,36 100m
10 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm 0,04 100m
11 Lắp đặt cút PVC d=160mm 3 cái
12 Lắp đặt cút PVC d=125mm 4 cái
13 Lắp đặt cút PVC d=110mm 25 cái
14 Lắp đặt cút PVC d=90mm 12 cái
15 Lắp đặt cút PVC d=75mm 1 cái
16 Lắp đặt cút uPVC d=60mm 2 cái
17 Lắp đặt cút uPVC d=48mm 45 cái
18 Lắp đặt cút PVC d=42mm 5 cái
19 Lắp đặt chếch PVC d=160mm 2 cái
20 Lắp đặt chếch PVC d=125mm 8 cái
21 Lắp đặt chếch PVC d=110mm 78 cái
22 Lắp đặt chếch PVC d=90mm 54 cái
23 Lắp đặt chếch PVC d=75mm 33 cái
24 Lắp đặt chếch PVC d=60mm 4 cái
25 Lắp đặt chếch PVC d=48mm 8 cái
26 Lắp đặt chếch PVC d=42mm 8 cái
27 Lắp đặt chếch PVC d=34mm 16 cái
28 Lắp đặt y PVC d=110mm 18 cái
29 Lắp đặt y PVC d=90mm 12 cái
30 Lắp đặt y PVC d=75mm 12 cái
31 Lắp đặt y PVC d=48mm 12 cái
32 Lắp đặt y PVC d=125/110mm 6 cái
33 Lắp đặt y PVC d=110/90mm 8 cái
34 Lắp đặt y PVC d=90/75mm 15 cái
35 Lắp đặt T D42/34 4 cái
36 Lắp đặt côn PVC d=125/90 4 cái
37 Lắp đặt côn PVC d=110/90 1 cái
38 Lắp đặt côn PVC d=90/75 10 cái
39 Lắp đặt côn PVC d=90/48 10 cái
40 Lắp đặt côn PVC d=75/48 5 cái
41 Lắp đặt côn PVC d=42/34 4 cái
42 Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=125mm 8 cái
43 Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=90mm 8 cái
44 Lắp nút bịt d=110mm 5 cái
45 Lắp nút bịt d=90mm 2 cái
46 Lắp nút bịt d=75mm 2 cái
47 Si phông D75 13 cái
48 Đai giữ ống 130 cái
49 Ti treo ống 90 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->