Gói thầu: Xi măng mặt đường và thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200539539-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành
Tên gói thầu Xi măng mặt đường và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200539520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-17 04:53:00 đến ngày 2020-05-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,421,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN 1
1 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,431 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,708 m3
3 Đánh cấp bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,135 m3
4 Đào rãnh dọc bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,58 m3
5 Vận chuyển đất điều phối nội bộ cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 718,587 m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,918 m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (tận dụng đất đào kết cấu đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,281 m3
8 Vét hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,75 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,75 m3
10 Đào kết cấu đường cũ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,9 m3
11 Vận chuyển đất điều phối nội bộ cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,366 m3
12 Lu lèn khuôn đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.084,497 m2
B MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 1
1 Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 dày 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.467,608 m3
2 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.050 m2
3 Đệm cát dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,424 m3
4 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,582 m3
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.081,08 m2
6 Cốt thép khe dọc D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 Tấn
7 Cốt thép khe co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,052 Tấn
8 Cốt thép khe dãn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 Tấn
C NÚT DÂN SINH ĐOẠN 1
1 Đào kết cấu đường cũ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,51 m3
2 Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 dày 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,812 m3
3 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,55 m2
4 Đệm cát dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,651 m3
5 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,383 m3
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,224 m2
7 Cốt thép khe dọc D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 Tấn
D NẾN ĐƯỜNG ĐOẠN 2
1 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,909 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,166 m3
3 Đào rãnh dọc bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,208 m3
4 Vận chuyển đất điều phối cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,11 m3
5 Điều phối đất C3 từ đoạn 1 đến đoạn 2 cự ly 2Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,254 m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,038 m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,845 m3
8 Đào kết cấu đường cũ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,429 m3
9 Vận chuyển điều phối đê đắp cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,058 m3
10 Điều phối đất C4 từ đoạn 1 đến đoạn 2 cự ly 2Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,443 m3
11 Lu lèn khuôn đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,882 m2
E MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 1
1 Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 dày 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 928,814 m3
2 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.870,175 m2
3 Đệm cát dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,336 m3
4 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 662,61 m3
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,48 m2
6 Cốt thép khe dọc D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 Tấn
7 Cốt thép khe co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,942 Tấn
8 Cốt thép khe dãn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 Tấn
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐOẠN 1
1 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Cái
2 Dây nilon phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,5 M
3 Lắp đặt đế bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cái
4 Bê tông đế M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
5 Ván khuôn đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
6 Cọc gỗ KT (5x5x110)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cọc
7 Sơn cọc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
8 Lắp đặt biển báo KT (140x80)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Trực đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Công
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐOẠN 2
1 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
2 Dây nilon phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,5 m
3 Lắp đặt đế bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
4 Bê tông đế M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
5 Ván khuôn đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
6 Cọc gỗ KT (5x5x110)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cọc
7 Sơn cọc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
8 Lắp đặt biển báo KT (140x80)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Trực đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->