Gói thầu: xây dựng công trình Sửa chữa nền, mặt đường, gia cố lề đường đoạn Km64+800÷Km68+200; Km71+700÷ Km78+00, Quốc lộ 281, tỉnh Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528989-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | xây dựng công trình Sửa chữa nền, mặt đường, gia cố lề đường đoạn Km64+800÷Km68+200; Km71+700÷ Km78+00, Quốc lộ 281, tỉnh Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 16:16:00 đến ngày 2020-05-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,403,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | hạng mục | |||
| B | ||||
| 1 | Đào nền đường, đào rãnh, đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.122,47 | m3 |
| 2 | Đào thay đất không thích hợp | nt | 777,87 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất C3 | nt | 2.386,78 | m3 |
| 4 | Xáo xới đầm K95 lớp đất dày 30cm dưới khuôn đường | nt | 31,55 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95, đất C3 | nt | 6.477,79 | m3 |
| C | ||||
| 1 | Đoạn Km71+800-Km74+62,7<br/>Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | nt | 127,05 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 12cm | nt | 51,54 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 13.93cm | nt | 73,92 | 100m2 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm láng nhựa | nt | 7,39 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | nt | 1,06 | 100m2 |
| 6 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 | nt | 13,48 | 100m3 |
| 7 | Đoạn Km75+770,16-Km78+19,76 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | nt | 133,61 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 12cm | nt | 57,39 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15,19cm | nt | 75,11 | 100m2 |
| 10 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm láng nhựa | nt | 7,51 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | nt | 0,72 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 | nt | 13,89 | 100m3 |
| D | ||||
| 1 | Đoạn Km71+800-Km74+62,7<br/>Bê tông gia cố lề M200#, đá 2x4 đổ tại chổ | nt | 130,7 | m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn lót móng | nt | 6,54 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | nt | 32,68 | m3 |
| 4 | Làm khe lún lề gia cố bằng giấy dầu quét nhựa bitum, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 17,8 | m2 |
| 5 | Tràn Trại Hươu Bê tông mặt đường tràn M300#, đá 1x2 đổ tại chổ | nt | 50,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường tràn | nt | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp móng bằng CPĐD loại 2 cho phần tràn làm mới | nt | 0,11 | 100m3 |
| 8 | Bạt xác rắn lót móng cho phần tràn làm mới | nt | 0,71 | 100m2 |
| 9 | Tổng chiều dài khe co bê tông mặt đường tràn | nt | 49 | m |
| 10 | Tổng chiều dài khe giãn bê tông mặt đường tràn | nt | 7 | m |
| 11 | Phá dỡ BT mặt tràn cũ | nt | 14,28 | |
| 12 | Cống, rãnh các loại Đào hố móng | nt | 435,89 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 217,7 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng cống, móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax<=6 | nt | 42,11 | m3 |
| 15 | Láng vữa XM mác 100, dày 2,0 cm | nt | 1.557,82 | m2 |
| 16 | Bê tông móng rãnh, cống M150#, đá 2x4 đổ tại chổ | nt | 43,06 | m3 |
| 17 | Bê tông tường rãnh, cống M150#, đá 2x4 đổ tại chổ | nt | 3,3 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan rãnh M200#, đá 1x2 đổ lắp ghép | nt | 76,45 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan rãnh M250#, đá 1x2 đổ lắp ghép | nt | 61,04 | m3 |
| 20 | Bê tông thân rãnh M250#, đá 1x2 đổ lắp ghép | nt | 88,65 | |
| 21 | Cốt thép D<=10mm thân rãnh đổ lắp ghép | nt | 4,4 | m3 |
| 22 | Cốt thép D<=10mm tấm đan rãnh đổ lắp ghép | nt | 4,908 | tấn |
| 23 | Cốt thép D<=18mm thân rãnh đổ lắp ghép | nt | 0,692 | tấn |
| 24 | Cốt thép D<=18mm tấm đan rãnh đổ lắp ghép | nt | 2,676 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống cống, rãnh bê tông đúc sẵn chử U | nt | 442 | cái |
| 26 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn đậy rãnh dọc Q<500kg | nt | 485 | cái |
| 27 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn rãnh dọc Q<50kg | nt | 3.792 | cái |
| 28 | Quét NĐ, làm mối nối ống cống D75 | nt | 5 | ống |
| 29 | Phá dỡ khối đá hộc xây | nt | 3,3 | m3 |
| 30 | Đoạn Km75+770,16-Km78+19,76 Bê tông gia cố lề M200#, đá 2x4 đổ tại chổ | nt | 69,2 | m3 |
| 31 | Rải bạt xác rắn lót móng | nt | 3,1 | 100m2 |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | nt | 14,09 | m3 |
| 33 | Làm khe lún lề gia cố bằng giấy dầu quét nhựa bitum, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 11,6 | m2 |
| 34 | Cống, rãnh các loại Đào hố móng | nt | 188,55 | m3 |
| 35 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 59,49 | m3 |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng cống, móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax<=6 | nt | 6,85 | m3 |
| 37 | Đá dăm khối giảm tải | nt | 4,91 | m3 |
| 38 | Láng vữa XM mác 100, dày 2,0 cm | nt | 524,8 | m2 |
| 39 | Bê tông móng rãnh, cống M150#, đá 2x4 đổ tại chổ | nt | 33,46 | m3 |
| 40 | Bê tông tường rãnh, cống M150#, đá 2x4 đổ tại chổ | nt | 23,46 | m3 |
| 41 | Bê tông mũ mố, khớp nối, gờ chắn, lớp phủ cống M250#, đá 1x2 đổ tại chổ | nt | 4,49 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan rãnh M200#, đá 1x2 đổ lắp ghép | nt | 26,05 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan rãnh M250#, đá 1x2 đổ lắp ghép | nt | 12,38 | m3 |
| 44 | Bê tông thân rãnh M250#, đá 1x2 đổ lắp ghép | nt | 2,87 | m3 |
| 45 | Cốt thép D<=10mm thân rãnh đổ lắp ghép | nt | 0,036 | tấn |
| 46 | Cốt thép D<=10mm tấm đan rãnh đổ lắp ghép | nt | 0,412 | tấn |
| 47 | Cốt thép D<=18mm thân rãnh đổ lắp ghép | nt | 0,088 | tấn |
| 48 | Cốt thép D<=18mm tấm đan rãnh đổ lắp ghép | nt | 0,831 | tấn |
| 49 | Cốt thép D<=10mm mũ mố, gờ chắn đổ tại chổ | nt | 0,128 | tấn |
| 50 | Lắp đặt ống cống, rãnh bê tông đúc sẵn chử U | nt | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn đậy rãnh dọc | nt | 71 | cái |
| 52 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn rãnh dọc Q<50kg | nt | 1.292 | cái |
| E | ||||
| 1 | Phần đảm bảo giao thông trong thi công | nt | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi