Gói thầu: công trình Sửa chữa nền, mặt đường, hệ thống thoát nước đoạn Km25+00÷Km30+474, Quốc lộ 8C, tỉnh Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200527639-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | công trình Sửa chữa nền, mặt đường, hệ thống thoát nước đoạn Km25+00÷Km30+474, Quốc lộ 8C, tỉnh Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 11:27:00 đến ngày 2020-05-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,448,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | hạng mục | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp nềnđường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, nền, rãnh(đất C3) | nt | 532,61 | m3 |
| 3 | Xáo xới đầm K98 lớp đất dày 30cm dưới khuôn đường | nt | 390,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95, đất C3 | nt | 2.290,94 | m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Làm lớp mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.304,41 | m2 |
| 2 | Làm lớp mặt đường đá dăm nước lớp trên dày bq 10cm | nt | 28.633,56 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp, TC nhựa 1,8kg/1m2 dày 1.5cm | nt | 28.633,56 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0.5kg/m2 | nt | 28.633,56 | m2 |
| 5 | Sản xuất, rải BTNC19 dày 5cm | nt | 28.633,56 | m2 |
| D | ĐƯỜNG GIA DÂN SINH | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám, TC nhựa 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,91 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp trên | nt | 15,5 | m3 |
| 3 | Bù vênh mặt đường nhựa cũ bằng đá dăm nước dày bình quân Htb=4cm | nt | 268,91 | m2 |
| 4 | Láng nhựa nhũ tương 1 lớp, TC nhựa 1,8kg/1m2 dày 1.5cm | nt | 268,91 | m2 |
| 5 | Sản xuất, rải BTNC19 dày 5cm | nt | 268,91 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dân sinh M250#, đá 1x2, dày 18cm | nt | 49,69 | m3 |
| 7 | Làm lớp móng CPĐD loại 2 đường giao ds, dày 15cm | nt | 41,41 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đổ BT mặt đường giao dân sinh, đất C3 | nt | 91,09 | m3 |
| E | RÃNH DỌC, LỀ ĐƯỜNG GIA CỐ | |||
| 1 | Đắp đất hố móng K95, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,22 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng gia cố lề, móng rãnh Dmax<=4 | nt | 6,73 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng rãnh Dmax<=6 | nt | 73,41 | m3 |
| 4 | Láng, trát vữa XM M100 rãnh dọc gia cố dày 2cm | nt | 147,57 | m2 |
| 5 | Bạt lót móng gia cố lề | nt | 1.710,29 | m2 |
| 6 | Bê tông móng rãnh M150#, đá 2x4 đổ tại chổ | nt | 23,77 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố lề M200#, đá 2x4 đổ tại chổ | nt | 132,42 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh M200#, đá 1x2 đổ lắp ghép | nt | 54,43 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh M250#, đá 1x2 đổ lắp ghép | nt | 24 | m3 |
| 10 | Cốt thép D<=10mm thân rãnh đổ lắp ghép | nt | 0,421 | tÊn |
| 11 | Cốt thép D<=18mm thân rãnh đổ lắp ghép | nt | 1,051 | tÊn |
| 12 | Cốt thép D<=10mm tấm đan rãnh đổ lắp ghép | nt | 0,924 | tÊn |
| 13 | Cốt thép D<=18mm tấm đan rãnh đổ lắp ghép | nt | 1,823 | tÊn |
| 14 | Lắp đặt đốt rãnh bê tông đúc sẵn chử U | nt | 69 | cái |
| 15 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh bê tông đúc sẵn chử U | nt | 237 | cái |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn rãnh dọc hình thang | nt | 2.700 | cái |
| 17 | Làm khe lún lề gia cố (dán 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa) | nt | 24,8 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Bổ sung mới biển báo hình tam giác (BB nguy hiểm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 2 | Bổ sung cọc tiêu kt (0.15x0.15x1.025)m,cột thủy chí | nt | 256 | cái |
| 3 | Gắn tiêu phản quang | nt | 398 | cái |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu, mác 150, đá 2x4 đổ tại chổ | nt | 17,92 | m3 |
| 5 | Vạch sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | nt | 486,34 | m2 |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi