Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Phan Văn Trị và đường Tán Kế, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Phan Văn Trị và đường Tán Kế, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nâng cấp đô thị huyện Ba Tri và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 09:18:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,167,913,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 7 | Tháng | |
| 9 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát hoang 2 bên đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,507 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,159 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.117,44 | m3 |
| 4 | Đào nền đường tạo khuôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,677 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T lắp mương | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,16 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,766 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa dính T/C 1.0 kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,663 | 100m2 |
| 9 | Thảm bê tông nhựa nóng C9.5 dày 7cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,663 | 100m2 |
| C | PHẦN GỜ CHẶN | |||
| 1 | Ván khuôn thép bê tông lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,049 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,74 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chặn đá 1x2 B20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép gờ chặn | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,574 | 100m2 |
| D | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | SX, lắp đặt trụ đỡ biển báo D=90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Biển báo bác giác | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | biển |
| 3 | Biển báo tròn D70 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | biển |
| 4 | Đào móng cột biển báo | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 B12.5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 6 | Bulons D12, L=150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | con |
| E | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (HỐ GA THU NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất xây hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,688 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,24 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép BT lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép hố ga ĐK<=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,493 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.057,05 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.436,32 | kg |
| 9 | C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,488 | 100kg |
| 10 | Mạ kẽm nhúng nóng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 548,8 | kg |
| 11 | Ván khuôn thép hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,541 | 100m2 |
| 12 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,22 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc K=0.95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,896 | 100m3 |
| 14 | Gia công cốt thép nắp hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,584 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 584,19 | kg |
| 16 | C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,452 | 100kg |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.945,22 | kg |
| 18 | Bê tông nắp HG đá 1x2 B20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,14 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép nắp HG | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| F | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (CỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất để xây dựng cống bằng máy đào <=0.8m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,72 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 305,979 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 63,78 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 63,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,485 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp gối cống D600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.252 | cái |
| 7 | Lắp đặt gối cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.252 | cái |
| 8 | cống BTLT D600 H30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 751 | md |
| 9 | Lắp đặt cống D600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 251 | cái |
| 10 | Joint cống D600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 223 | cái |
| 11 | Trét mối nối ống cống vữa M.100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 159,65 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,657 | 100m3 |
| 13 | ống nhựa PVC D=200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 112 | m |
| G | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (CỬA XẢ) | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 bằng máy đào <=0.8m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép BT lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép ĐK<=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,132 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 132,26 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép cửa xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M.200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,05 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi