Gói thầu: Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng Nhà hội trường và hạ tầng kỹ thuật Kho J106

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200519668-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng Nhà hội trường và hạ tầng kỹ thuật Kho J106
Số hiệu KHLCNT 20190151934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 14:26:00 đến ngày 2020-05-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,988,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V/Phần II 250 gốc
2 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V/Phần II 9,32 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V/Phần II 10,25 100m³
4 San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 10,81 100m³
5 Mua đất san lấp Chương V/Phần II 56,1
B ĐƯỜNG BÊ TÔNG (675M2)
1 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V/Phần II 2,03 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V/Phần II 2,03 100m³
3 San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 2,03 100m³
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 0,68 100m³
5 Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐM 1091) Chương V/Phần II 6,75 100m²
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 Chương V/Phần II 121,5
7 Mài mặt sân bê tông Chương V/Phần II 675
C THOÁT NƯỚC; HỐ GA
1 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Chương V/Phần II 0,2 100m³
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III Chương V/Phần II 5,01
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 23,3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 200mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) Chương V/Phần II 0,55 100m
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V/Phần II 12,23
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 0,04 100m³
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V/Phần II 0,08 100m³
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 0,59
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V/Phần II 0,59
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 0,36
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 0,21
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,07 100m²
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,05 100m²
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II 0,01 100m²
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,05 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V/Phần II 0,02 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 3,17
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 13,44
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 1,92
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V/Phần II 3 cái
21 Thép V30x30x5 bo miệng tấm đan Chương V/Phần II 24 m
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V/Phần II 20,78
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 0,14 100m³
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V/Phần II 0,07 100m³
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương V/Phần II 0,13 100m²
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 4
27 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 9,77
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 88,8
29 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 33,3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V/Phần II 16,99
31 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 0,11 100m³
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V/Phần II 0,06 100m³
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,05 100m²
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 1,45
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V/Phần II 1,34
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V/Phần II 0,13 100m²
37 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 5,54
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 21,6
39 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 3
D CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Chương V/Phần II 0,12 100m³
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III Chương V/Phần II 2,9
3 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Chương V/Phần II 2,76
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 12,14
5 Lắp đặt Ống HDPE D40x2.4mm (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,46 100m
6 Lắp đặt Co HDPE D40 (vận dụng) Chương V/Phần II 3 cái
E HỘI TRƯỜNG J106
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Chương V/Phần II 4,14 100m³
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V/Phần II 104,1
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V/Phần II 43,22
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 3,74 100m³
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 1,87 100m³
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 7,32 100m³
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 38,88
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 Chương V/Phần II 65,03
9 Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐM 1091) Chương V/Phần II 1,83 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 54,69
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 14,43
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 21,14
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 11,25
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V/Phần II 18,3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,43 100m²
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Chương V/Phần II 0,7128 100m²
17 Ván khuôn móng cột (ĐM 1172) Chương V/Phần II 0,88 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 1,93 100m²
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 1,89 100m²
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V/Phần II 0,35 100m²
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V/Phần II 0,28 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Chương V/Phần II 3,28 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Chương V/Phần II 0,93 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,56 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,15 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,39 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 1,78 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m Chương V/Phần II 0,39 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 27,31
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 66,49
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 65,04
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 2,31
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 19,15
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 2,22
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Chương V/Phần II 10 cái
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V/Phần II 111 cái
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Chương V/Phần II 2 cái
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,61 100m²
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 3,65 100m²
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 5 100m²
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 3,47 100m²
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 4,39 100m²
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 2,08 100m²
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,25 100m²
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II 3,69 100m²
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II 0,19 100m²
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 1,12 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 2,93 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 1,39 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,97 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 5,02 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,1 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 8,07 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 1,02 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,05 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,35 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,95 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Chương V/Phần II 0,82 tấn
59 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Chương V/Phần II 4,74 tấn
60 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V/Phần II 4,74 tấn
61 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm (vận dụng) Chương V/Phần II 2,8 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Chương V/Phần II 2,8 tấn
63 Sản xuất hệ khung dàn Chương V/Phần II 4,2 tấn
64 Lắp đặt hệ khung, dầm thép Chương V/Phần II 4,2 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐG 462) Chương V/Phần II 185,26 1m2
66 Bulon D20, L800 Chương V/Phần II 48 cái
67 Bulon D20, L120 Chương V/Phần II 36 cái
68 Bulon D12, L40 Chương V/Phần II 720 cái
69 Tăng đơ fi12 Chương V/Phần II 16 bộ
70 Bulon D16, L700 Chương V/Phần II 24 cái
71 Bulon D22, L100 Chương V/Phần II 12 cái
72 Bulon D16, L500 Chương V/Phần II 16 cái
73 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 65,83
74 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 7,9
75 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 6,95
76 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 95,13
77 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 4,79
78 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 31,68
79 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 163,1
80 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 6,84
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 152
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 437,51
83 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 554,8
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 248,45
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 24,52
86 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 369
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 151,59
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 909,73
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 43,56
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 287,93
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 616,28
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 1.035,77
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 160,68
94 Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 Chương V/Phần II 176 m
95 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 176 m
96 Đắp vữa dày 30 thành tam cấp 1 bằng vữa xi măng Chương V/Phần II 1 hm
97 Kẻ roan lõm mặt ngoài nhà, trong nhà Chương V/Phần II 1 hm
98 Đắp vữa viền cửa Chương V/Phần II 1 hm
99 Đắp phào hoa văn Chương V/Phần II 23,04 hm
100 Quét nước xi măng 2 nước Chương V/Phần II 377,42
101 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V/Phần II 377,42
102 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 219,02
103 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại (ĐG 462) Chương V/Phần II 54,22 1m2
104 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp (ĐG 462) Chương V/Phần II 138,13 1m2
105 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang (ĐG 462) Chương V/Phần II 32,73 1m2
106 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 (ĐG 462) Chương V/Phần II 482,86 1m2
107 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 (ĐG 462) (vận dụng) Chương V/Phần II 188,86 1m2
108 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 (ĐG 462) Chương V/Phần II 135,36 1m2
109 Ốp đá rối vào tường sử dụng keo dán (ĐG 462) (vận dụng) Chương V/Phần II 113,45 1m2
110 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm (ĐG 462) (vận dụng) Chương V/Phần II 37,02 1m2
111 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 30x60cm (ĐG 462) (vận dụng) Chương V/Phần II 108,08 1m2
112 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x30cm (ĐG 462) (vận dụng) Chương V/Phần II 2,68 1m2
113 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chống nóng chống ồn pu 03 lớp (vận dụng) Chương V/Phần II 6,3 100m²
114 Tôn phẳng úp nóc dày 0.5mm Chương V/Phần II 32,9 m
115 Ke chống bão Chương V/Phần II 756 cái
116 Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi (ĐG 6168) Chương V/Phần II 127,96 1m2
117 CCLD Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 tiêu âm Chương V/Phần II 247,04
118 Làm trần giật cấp bằng thạch cao khung xương chìm (ĐG 6168) Chương V/Phần II 205,08 1m2
119 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần (ĐM 1172) Chương V/Phần II 205,08 1m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 205,08
121 Sơn tạo gai tường, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai Chương V/Phần II 533,77
122 Sơn giả đá, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai Chương V/Phần II 384,42
123 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 2.218
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II 1.599,11
125 Mái kính temper màu azua dày 12.38mm Chương V/Phần II 42,12
126 Chấu liên kết inox 304 Chương V/Phần II 24 bộ
127 Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm Chương V/Phần II 55,41
128 Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm Chương V/Phần II 7,29
129 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm Chương V/Phần II 127,62
130 Vách kinh khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm Chương V/Phần II 69,72
131 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Chương V/Phần II 190,32
132 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V/Phần II 69,72
133 Tấm nhôm aluminium ốp cạnh sân khấu Chương V/Phần II 61,98
134 Cửa ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT dày 10mm (Phụ kiện liên kết hoàn chỉnh) Chương V/Phần II 15,08
135 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT 500x1000x10 Chương V/Phần II 7 tấm
136 Cột cái cầu thang D150, L1450 Chương V/Phần II 1 cái
137 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm Chương V/Phần II 10,9 m
138 Lan can cầu thang inox 30x30 ( inox 304) Chương V/Phần II 10,9
139 Lan can hành lang inox ( inox 304) Chương V/Phần II 14,58
140 Lắp dựng lan can sắt Chương V/Phần II 25,48
141 CCLD Thang lên mái bằng inox D42.7x1.2mm, nắp tôn dày 1mm, phụ kiện hoàn thiện Chương V/Phần II 1 bộ
142 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 5 tháng) Chương V/Phần II 10,8 100m²
143 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính 5 tháng) Chương V/Phần II 13,37 100m²
144 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V/Phần II 3,43
145 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 2,29
146 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 0,88
147 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 1,45
148 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 18,04
149 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Chương V/Phần II 0,22 100m³
150 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V/Phần II 5,53
151 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II 0,09 100m³
152 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V/Phần II 0,18 100m³
153 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,03 100m²
154 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II 2,03
155 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 1,2
156 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V/Phần II 0,85
157 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V/Phần II 0,01 100m²
158 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II 0,03 100m²
159 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V/Phần II 0,08 tấn
160 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V/Phần II 0,09 tấn
161 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Chương V/Phần II 4 cái
162 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Chương V/Phần II 2 cái
163 Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 5,65
164 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 34,32
165 Quét nước xi măng 2 nước Chương V/Phần II 34,32
166 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II 5,12
167 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V/Phần II 24 cái
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (ĐG 798) Chương V/Phần II 0,11 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (ĐG 798) Chương V/Phần II 0,1 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 89mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) Chương V/Phần II 2,4 100m
171 Tủ điện sắt sơn tính điện, KT400x600x150 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 1 hộp
172 Lắp đặt Tủ điện sắt sơn tính điện, KT600x800x150 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 1 hộp
173 Biến dòng hình xuyến TI-1P, 200/5A Chương V/Phần II 3 cái
174 Vôn kế + công tắc chuyển mạch VS Chương V/Phần II 1 cái
175 Vôn kế + công tắc chuyển mạch AS Chương V/Phần II 1 cái
176 Cầu chì hộp 2A + đén báo pha 3 màu Chương V/Phần II 1 cái
177 Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, KT270x200x60 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 2 hộp
178 Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, KT200x200x60 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 6 hộp
179 Lắp đặt MCB 1 cực, 10A/4.5Ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 19 cái
180 Lắp đặt RCBO 2 cực, 30mA, 16A/4.5Ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 10 cái
181 Lắp đặt MCB 1 cực, 20A/4.5Ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 7 cái
182 Lắp đặt MCB 3 cực, 20A/4.5Ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 10 cái
183 Lắp đặt MCB 1 cực, 32A/6Ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 8 cái
184 Lắp đặt MCB 2 cực, 32A/6Ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 7 cái
185 Lắp đặt MCB 1 cực, 50A/6Ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 2 cái
186 Lắp đặt MCB 2 cực, 50A/6Ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 2 cái
187 Lắp đặt MCB 3 cực, 50A/6Ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 1 cái
188 Lắp đặt MCB 3 cực, 80A/18Ka(ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 2 cái
189 Lắp đặt MCB 3 cực, 160A/36Ka (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 2 cái
190 Lắp đặt Cầu dao đảo 4 cực 200A loại hộp(ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 1 bộ
191 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (ĐG 798) Chương V/Phần II 35 cái
192 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (ĐM 1173) Chương V/Phần II 9 bộ
193 Lắp đặt Đèn led Dowlight D120, 11W/220V (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 53 bộ
194 Lắp đặt Đèn led âm trần D150, 11W/220V (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 12 bộ
195 Lắp đặt Đèn led lon gắn nổi D150, 15W/220V (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 5 bộ
196 Lắp đặt Đèn led ốp trần 400x400, 18W/220V (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 6 bộ
197 Lắp đặt Đèn led âm trần D250, 50W/220V (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 70 bộ
198 Lắp đặt Đèn dowlight lắp nổi bóng metal halide, 70W/220V(ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 10 bộ
199 Lắp đặt Đèn led pha ngoài nhà, 100W/220V IP 65 (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 8 bộ
200 Lắp đặt Đèn led mâm 800x800, 220V (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 4 bộ
201 Lắp đặt Đèn led trang trí ốp tường (trong nhà), 220V (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 13 bộ
202 Lắp đặt Đèn led trang trí ốp tường (ngoài nhà), 220V (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 10 bộ
203 Đèn led dây, 220V Chương V/Phần II 60 m
204 Lắp đặt quạt ốp trần (ĐM 1173) Chương V/Phần II 3 cái
205 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (ĐG 798) Chương V/Phần II 5 cái
206 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (ĐG 798) Chương V/Phần II 11 cái
207 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (ĐG 798) Chương V/Phần II 7 cái
208 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (ĐG 798) Chương V/Phần II 2 cái
209 Lắp đặt Ống đi dây PVC D20 (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 1.200 m
210 Lắp đặt Ống đi dây PVC D25 (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 550 m
211 Lắp đặt Ống đi dây PVC D32 (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 550 m
212 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (ĐG 798) Chương V/Phần II 2.000 m
213 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (ĐG 798) Chương V/Phần II 900 m
214 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (ĐG 798) Chương V/Phần II 1.500 m
215 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6,0mm2 (ĐM 1173) Chương V/Phần II 150 m
216 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 (ĐM 1173) Chương V/Phần II 75 m
217 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 (ĐM 1173) Chương V/Phần II 250 m
218 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 (ĐM 1173) Chương V/Phần II 20 m
219 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x50mm2(ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 80 m
220 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x70mm2 (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 80 m
221 Lắp đặt Kim thu sét bán kỉnh bảo vệ cấp 4, Rp=51m, inox 316 (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 1 cái
222 Trụ đỡ kim inox cao 2.5m Chương V/Phần II 1 cái
223 Kéo rải dây Cáp đồng trần 50mm2 (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 100 m
224 Kéo rải dây Cáp đồng trần 35mm2 dưới mương đất (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 40 m
225 Hàn hóa nhiệt Chương V/Phần II 14 mối
226 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Chương V/Phần II 1 bộ
227 Gia công và đóng cọc chống sét (ĐM 1173) Chương V/Phần II 14 cọc
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (ĐG 798) Chương V/Phần II 30 100m
229 Lắp đặt hộp đo điện trở sét (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 2 hộp
230 Bộ đếm sét CDR 401 Chương V/Phần II 1 bộ
231 Lắp đặt ống PP-R Ống D40x3.7 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,05 100m
232 Lắp đặt ống PP-R Ống D32x2.9 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,35 100m
233 Lắp đặt ống PP-R Ống D25x2.3 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,15 100m
234 Lắp đặt ống PP-R Ống D20x1.9 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,1 100m
235 Lắp đặt PP-R Tê D40 (vận dụng) Chương V/Phần II 2 cái
236 Lắp đặt PP-R Tê D32 (vận dụng) Chương V/Phần II 4 cái
237 Lắp đặt PP-R Tê D32x25 (vận dụng) Chương V/Phần II 8 cái
238 Lắp đặt PP-R Tê D25x25 (vận dụng) Chương V/Phần II 10 cái
239 Lắp đặt PP-R Tê D25x20 (vận dụng) Chương V/Phần II 14 cái
240 Lắp đặt Côn PPR D25x20 (vận dụng) Chương V/Phần II 8 cái
241 Lắp đặt Co PPR D40 (vận dụng) Chương V/Phần II 3 cái
242 Lắp đặt Co PPR D32 (vận dụng) Chương V/Phần II 6 cái
243 Lắp đặt Co PPR D25 (vận dụng) Chương V/Phần II 8 cái
244 Lắp đặt Co PPR D20 (vận dụng) Chương V/Phần II 14 cái
245 Lắp đặt Van PPR D40 (vận dụng) Chương V/Phần II 2 cái
246 Lắp đặt Van PPR D32 (vận dụng) Chương V/Phần II 1 cái
247 Lắp đặt Van PPR D25 (vận dụng) Chương V/Phần II 8 cái
248 Ống nhựa mềm chịu áp lực D15 Chương V/Phần II 20 cái
249 Lắp đặt Kính soi 3.3*0.7*0.05 tráng thủy (vận dụng) Chương V/Phần II 2 cái
250 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V/Phần II 5 cái
251 Lắp đặt giá treo Chương V/Phần II 5 cái
252 Lắp đặt Nối ren ngoài PPR (vận dụng) Chương V/Phần II 9 cái
253 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 4m3 Chương V/Phần II 1 bể
254 Lắp đặt Van phao D32 (vận dụng) Chương V/Phần II 1 cái
255 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V/Phần II 7 bộ
256 Lắp đặt Côn PPR D32x25 (vận dụng) Chương V/Phần II 3 cái
257 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (ĐG 798) Chương V/Phần II 0,08 100m
258 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (ĐG 798) Chương V/Phần II 0,14 100m
259 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 89mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) Chương V/Phần II 0,15 100m
260 Lắp đặt Ống uPVC D114 dày 4.9mm - PN9 (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 0,25 100m
261 Lắp đặt Tê uPVC D34x34 (vận dụng) Chương V/Phần II 9 cái
262 Lắp đặt Tê uPVC D90x90 (vận dụng) Chương V/Phần II 8 cái
263 Lắp đặt Tê uPVC D114x114 (vận dụng) Chương V/Phần II 8 cái
264 Lắp đặt Chữ Y uPVC D90x90 (vận dụng) Chương V/Phần II 6 cái
265 Lắp đặt Chữ Y uPVC D114x114 (vận dụng) Chương V/Phần II 4 cái
266 Lắp đặt Co uPVC D60x60 (vận dụng) Chương V/Phần II 7 cái
267 Lắp đặt Co uPVC D90x90 (vận dụng) Chương V/Phần II 8 cái
268 Lắp đặt Co uPVC D114x114 (vận dụng) Chương V/Phần II 8 cái
269 Lắp đặt Côn uPVC D60x34 (vận dụng) Chương V/Phần II 5 cái
270 Lắp đặt Côn uPVC D90x60 (vận dụng) Chương V/Phần II 5 cái
271 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V/Phần II 5 bộ
272 Lắp đặt vòi lavaboi (vận dụng) Chương V/Phần II 5 bộ
273 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V/Phần II 4 bộ
274 Lắp đặt vòi xịt vệ sinhi (vận dụng) Chương V/Phần II 4 bộ
275 Lắp đặt Phễu thu sàn (vận dụng) Chương V/Phần II 5 cái
276 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V/Phần II 4 cái
277 Lắp đặt Siphông thoát nước lavabo, chậu tiểu (vận dụng) Chương V/Phần II 9 cái
278 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 200mm, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) Chương V/Phần II 0,15 100m
279 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V/Phần II 6,83
280 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II 0,07 100m³
281 Lắp đặt Máy lạnh gắn tường 1.5HP/220V ( vật tư máy tận dụng lại ) (ĐG 798) Chương V/Phần II 3 máy
282 Lắp đặt Máy lạnh gắn tường 2.0HP/220V ( vật tư máy tận dụng lại ) (ĐG 798) Chương V/Phần II 1 máy
283 Lắp đặt Máy lạnh gắn tường 3.0HP/220V ( vật tư máy tận dụng lại ) (ĐG 798) Chương V/Phần II 2 máy
284 Lắp đặt Máy lạnh Cassette âm trần 5.5HP/220V loại inverter (ống và dây điện theo thiết kế) (ĐG 798) Chương V/Phần II 10 máy
285 Lắp đặt Quạt tạo màng chắn không khí L=1.2m, 200w/220v (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 3 cái
286 Lắp đặt Ống đồng + bảo ôn D6.4, D9.52 (vận dụng) Chương V/Phần II 0,65 100m
287 Lắp đặt Ống đồng + bảo ôn D6.4, D12.7 (vận dụng) Chương V/Phần II 0,2 100m
288 Lắp đặt Ống đồng + bảo ôn D9.52, D15.9 (vận dụng) Chương V/Phần II 0,7 100m
289 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (ĐG 798) Chương V/Phần II 0,5 100m
290 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (ĐG 798) Chương V/Phần II 0,2 100m
291 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (ĐG 798) Chương V/Phần II 0,2 100m
292 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (ĐG 798) Chương V/Phần II 0,6 100m
F PCCC HỘI TRƯỜNG
1 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm (DM 587) Chương V/Phần II 1 100m
2 Lắp đặt trụ họng hỏa đường kính 50mm (vận dụng) Chương V/Phần II 3 cái
3 Lắp đặt tê thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x50mm (vận dụng) Chương V/Phần II 5 cái
4 Lắp đặt cút thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x50mm (vận dụng) Chương V/Phần II 16 cái
5 Hộp chữa cháy gồm (Bình bột chữa cháy loại MFZL4 4 kg; 02 bình Co2 5kg; cuộn tang chữa cháy L=20m; Vòi phun D50) Chương V/Phần II 3 bộ
6 Lắp đặt van một chiều đường kính 60mm (vận dụng) Chương V/Phần II 2 cái
7 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy Bơm nước chữa cháy Q=14m3/H=30m Chương V/Phần II 1 máy
8 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy Bơm nước chữa cháy Q=5m3/H=30m Chương V/Phần II 1 máy
9 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone Chương V/Phần II 1 trung tâm
10 CCLĐ Hộp báo cháy tổ hộp (Đèn báo cháy, Chuông báo cháy, nút nhấn báo cháy) Chương V/Phần II 5 hộp
11 Lắp đặt đầu dò khói (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 23 bộ
12 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 4 bộ
13 Lắp đặt ống luồn cáp PVC D=20mm (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 500 m
14 Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy CV 2x1mm2 (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 350 m
15 Kéo rải Cáp điện nguồn CV 2x1.5mm2 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 150 m
16 Lắp đặt Đèn led chiếu sáng sự cố gắn tường 2x5w/220v (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 16 bộ
17 Lắp đặt Đèn Exit gắn tường 10w/220v (vận dụng) Chương V/Phần II 1,6 5 đèn
18 Lắp đặt Đèn Exit gắn trần 10w/220v (vận dụng) Chương V/Phần II 0,2 5 đèn
19 Kéo rải Cáp điện nguồn CV 2x1.5mm2 (ĐG 798) (vận dụng) Chương V/Phần II 350 m
20 Lắp đặt ống luồn cáp PVC D=20mm (ĐM 1173) (vận dụng) Chương V/Phần II 350 m
21 Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ nhạy của tất cả các bộ cảm ứng: Nhiệt độ, cháy, chuông báo động.. Chương V/Phần II 1 t.tâm
22 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Chương V/Phần II 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->