Gói thầu: Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng Nhà hội trường và hạ tầng kỹ thuật Kho J106
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519668-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng Nhà hội trường và hạ tầng kỹ thuật Kho J106 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190151934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 14:26:00 đến ngày 2020-05-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,988,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V/Phần II | 250 | gốc |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V/Phần II | 9,32 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 10,25 | 100m³ |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 10,81 | 100m³ |
| 5 | Mua đất san lấp | Chương V/Phần II | 56,1 | m³ |
| B | ĐƯỜNG BÊ TÔNG (675M2) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V/Phần II | 2,03 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 2,03 | 100m³ |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 2,03 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,68 | 100m³ |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐM 1091) | Chương V/Phần II | 6,75 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 | Chương V/Phần II | 121,5 | m³ |
| 7 | Mài mặt sân bê tông | Chương V/Phần II | 675 | m² |
| C | THOÁT NƯỚC; HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,2 | 100m³ |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Chương V/Phần II | 5,01 | m³ |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 23,3 | m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 200mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 0,55 | 100m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 12,23 | m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,04 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,08 | 100m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 0,59 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V/Phần II | 0,59 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 0,36 | m³ |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 0,21 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,07 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,05 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,01 | 100m² |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,05 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V/Phần II | 0,02 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 3,17 | m³ |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 13,44 | m² |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1,92 | m² |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 21 | Thép V30x30x5 bo miệng tấm đan | Chương V/Phần II | 24 | m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 20,78 | m³ |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,14 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,07 | 100m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,13 | 100m² |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 4 | m³ |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 9,77 | m³ |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 88,8 | m² |
| 29 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 33,3 | m² |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 16,99 | m³ |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,11 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,06 | 100m³ |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,05 | 100m² |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 1,45 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 1,34 | m³ |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,13 | 100m² |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 5,54 | m³ |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 21,6 | m² |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 3 | m² |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,12 | 100m³ |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Chương V/Phần II | 2,9 | m³ |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Chương V/Phần II | 2,76 | m³ |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 12,14 | m³ |
| 5 | Lắp đặt Ống HDPE D40x2.4mm (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,46 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Co HDPE D40 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| E | HỘI TRƯỜNG J106 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Chương V/Phần II | 4,14 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 104,1 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 43,22 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 3,74 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 1,87 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 7,32 | 100m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 38,88 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Chương V/Phần II | 65,03 | m³ |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐM 1091) | Chương V/Phần II | 1,83 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 54,69 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 14,43 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 21,14 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 11,25 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V/Phần II | 18,3 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,43 | 100m² |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V/Phần II | 0,7128 | 100m² |
| 17 | Ván khuôn móng cột (ĐM 1172) | Chương V/Phần II | 0,88 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 1,93 | 100m² |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 1,89 | 100m² |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V/Phần II | 0,35 | 100m² |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V/Phần II | 0,28 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V/Phần II | 3,28 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V/Phần II | 0,93 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,56 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,15 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,39 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 1,78 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | Chương V/Phần II | 0,39 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 27,31 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 66,49 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 65,04 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 2,31 | m³ |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 19,15 | m³ |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 2,22 | m³ |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V/Phần II | 111 | cái |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,61 | 100m² |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 3,65 | 100m² |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 5 | 100m² |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 3,47 | 100m² |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 4,39 | 100m² |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 2,08 | 100m² |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,25 | 100m² |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 3,69 | 100m² |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,19 | 100m² |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 1,12 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 2,93 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 1,39 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,97 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 5,02 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,1 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 8,07 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 1,02 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,05 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,35 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,95 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Chương V/Phần II | 0,82 | tấn |
| 59 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Chương V/Phần II | 4,74 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V/Phần II | 4,74 | tấn |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm (vận dụng) | Chương V/Phần II | 2,8 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 2,8 | tấn |
| 63 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V/Phần II | 4,2 | tấn |
| 64 | Lắp đặt hệ khung, dầm thép | Chương V/Phần II | 4,2 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 185,26 | 1m2 |
| 66 | Bulon D20, L800 | Chương V/Phần II | 48 | cái |
| 67 | Bulon D20, L120 | Chương V/Phần II | 36 | cái |
| 68 | Bulon D12, L40 | Chương V/Phần II | 720 | cái |
| 69 | Tăng đơ fi12 | Chương V/Phần II | 16 | bộ |
| 70 | Bulon D16, L700 | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 71 | Bulon D22, L100 | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 72 | Bulon D16, L500 | Chương V/Phần II | 16 | cái |
| 73 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 65,83 | m³ |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 7,9 | m³ |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 6,95 | m³ |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 95,13 | m³ |
| 77 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 4,79 | m³ |
| 78 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 31,68 | m³ |
| 79 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày >10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 163,1 | m³ |
| 80 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 6,84 | m³ |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 152 | m² |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 437,51 | m² |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 554,8 | m² |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 248,45 | m² |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 24,52 | m² |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 369 | m² |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 151,59 | m² |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 909,73 | m² |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 43,56 | m² |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 287,93 | m² |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 616,28 | m² |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1.035,77 | m² |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 160,68 | m² |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 176 | m |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 176 | m |
| 96 | Đắp vữa dày 30 thành tam cấp 1 bằng vữa xi măng | Chương V/Phần II | 1 | hm |
| 97 | Kẻ roan lõm mặt ngoài nhà, trong nhà | Chương V/Phần II | 1 | hm |
| 98 | Đắp vữa viền cửa | Chương V/Phần II | 1 | hm |
| 99 | Đắp phào hoa văn | Chương V/Phần II | 23,04 | hm |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/Phần II | 377,42 | m² |
| 101 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V/Phần II | 377,42 | m² |
| 102 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 219,02 | m² |
| 103 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 54,22 | 1m2 |
| 104 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 138,13 | 1m2 |
| 105 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 32,73 | 1m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 482,86 | 1m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 (ĐG 462) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 188,86 | 1m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 (ĐG 462) | Chương V/Phần II | 135,36 | 1m2 |
| 109 | Ốp đá rối vào tường sử dụng keo dán (ĐG 462) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 113,45 | 1m2 |
| 110 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm (ĐG 462) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 37,02 | 1m2 |
| 111 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 30x60cm (ĐG 462) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 108,08 | 1m2 |
| 112 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x30cm (ĐG 462) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 2,68 | 1m2 |
| 113 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chống nóng chống ồn pu 03 lớp (vận dụng) | Chương V/Phần II | 6,3 | 100m² |
| 114 | Tôn phẳng úp nóc dày 0.5mm | Chương V/Phần II | 32,9 | m |
| 115 | Ke chống bão | Chương V/Phần II | 756 | cái |
| 116 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi (ĐG 6168) | Chương V/Phần II | 127,96 | 1m2 |
| 117 | CCLD Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 tiêu âm | Chương V/Phần II | 247,04 | m² |
| 118 | Làm trần giật cấp bằng thạch cao khung xương chìm (ĐG 6168) | Chương V/Phần II | 205,08 | 1m2 |
| 119 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần (ĐM 1172) | Chương V/Phần II | 205,08 | 1m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 205,08 | m² |
| 121 | Sơn tạo gai tường, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Chương V/Phần II | 533,77 | m² |
| 122 | Sơn giả đá, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Chương V/Phần II | 384,42 | m² |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 2.218 | m² |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 1.599,11 | m² |
| 125 | Mái kính temper màu azua dày 12.38mm | Chương V/Phần II | 42,12 | m² |
| 126 | Chấu liên kết inox 304 | Chương V/Phần II | 24 | bộ |
| 127 | Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm | Chương V/Phần II | 55,41 | m² |
| 128 | Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm | Chương V/Phần II | 7,29 | m² |
| 129 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm | Chương V/Phần II | 127,62 | m² |
| 130 | Vách kinh khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6.38mm | Chương V/Phần II | 69,72 | m² |
| 131 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II | 190,32 | m² |
| 132 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V/Phần II | 69,72 | m² |
| 133 | Tấm nhôm aluminium ốp cạnh sân khấu | Chương V/Phần II | 61,98 | m² |
| 134 | Cửa ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT dày 10mm (Phụ kiện liên kết hoàn chỉnh) | Chương V/Phần II | 15,08 | m² |
| 135 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT 500x1000x10 | Chương V/Phần II | 7 | tấm |
| 136 | Cột cái cầu thang D150, L1450 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 137 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Chương V/Phần II | 10,9 | m |
| 138 | Lan can cầu thang inox 30x30 ( inox 304) | Chương V/Phần II | 10,9 | m² |
| 139 | Lan can hành lang inox ( inox 304) | Chương V/Phần II | 14,58 | m² |
| 140 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/Phần II | 25,48 | m² |
| 141 | CCLD Thang lên mái bằng inox D42.7x1.2mm, nắp tôn dày 1mm, phụ kiện hoàn thiện | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 5 tháng) | Chương V/Phần II | 10,8 | 100m² |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính 5 tháng) | Chương V/Phần II | 13,37 | 100m² |
| 144 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 3,43 | m³ |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 2,29 | m³ |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 0,88 | m³ |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1,45 | m³ |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 18,04 | m² |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,22 | 100m³ |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 5,53 | m³ |
| 151 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,09 | 100m³ |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 0,18 | 100m³ |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,03 | 100m² |
| 154 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 2,03 | m³ |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 1,2 | m³ |
| 156 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V/Phần II | 0,85 | m³ |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,01 | 100m² |
| 158 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,03 | 100m² |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V/Phần II | 0,08 | tấn |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V/Phần II | 0,09 | tấn |
| 161 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 162 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 163 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 5,65 | m³ |
| 164 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 34,32 | m² |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/Phần II | 34,32 | m² |
| 166 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 5,12 | m² |
| 167 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 0,11 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 0,1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 89mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 2,4 | 100m |
| 171 | Tủ điện sắt sơn tính điện, KT400x600x150 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt Tủ điện sắt sơn tính điện, KT600x800x150 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 173 | Biến dòng hình xuyến TI-1P, 200/5A | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 174 | Vôn kế + công tắc chuyển mạch VS | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 175 | Vôn kế + công tắc chuyển mạch AS | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 176 | Cầu chì hộp 2A + đén báo pha 3 màu | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, KT270x200x60 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | hộp |
| 178 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, KT200x200x60 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 6 | hộp |
| 179 | Lắp đặt MCB 1 cực, 10A/4.5Ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 19 | cái |
| 180 | Lắp đặt RCBO 2 cực, 30mA, 16A/4.5Ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 1 cực, 20A/4.5Ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 3 cực, 20A/4.5Ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 1 cực, 32A/6Ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 2 cực, 32A/6Ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 1 cực, 50A/6Ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 2 cực, 50A/6Ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 3 cực, 50A/6Ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 3 cực, 80A/18Ka(ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 3 cực, 160A/36Ka (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt Cầu dao đảo 4 cực 200A loại hộp(ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 35 | cái |
| 192 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 9 | bộ |
| 193 | Lắp đặt Đèn led Dowlight D120, 11W/220V (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 53 | bộ |
| 194 | Lắp đặt Đèn led âm trần D150, 11W/220V (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 12 | bộ |
| 195 | Lắp đặt Đèn led lon gắn nổi D150, 15W/220V (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 5 | bộ |
| 196 | Lắp đặt Đèn led ốp trần 400x400, 18W/220V (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 197 | Lắp đặt Đèn led âm trần D250, 50W/220V (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 70 | bộ |
| 198 | Lắp đặt Đèn dowlight lắp nổi bóng metal halide, 70W/220V(ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 10 | bộ |
| 199 | Lắp đặt Đèn led pha ngoài nhà, 100W/220V IP 65 (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 200 | Lắp đặt Đèn led mâm 800x800, 220V (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt Đèn led trang trí ốp tường (trong nhà), 220V (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 13 | bộ |
| 202 | Lắp đặt Đèn led trang trí ốp tường (ngoài nhà), 220V (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 10 | bộ |
| 203 | Đèn led dây, 220V | Chương V/Phần II | 60 | m |
| 204 | Lắp đặt quạt ốp trần (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 11 | cái |
| 207 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 208 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt Ống đi dây PVC D20 (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1.200 | m |
| 210 | Lắp đặt Ống đi dây PVC D25 (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 550 | m |
| 211 | Lắp đặt Ống đi dây PVC D32 (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 550 | m |
| 212 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 2.000 | m |
| 213 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 900 | m |
| 214 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 1.500 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6,0mm2 (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 150 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 75 | m |
| 217 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 250 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 20 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x50mm2(ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 80 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x70mm2 (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 80 | m |
| 221 | Lắp đặt Kim thu sét bán kỉnh bảo vệ cấp 4, Rp=51m, inox 316 (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 222 | Trụ đỡ kim inox cao 2.5m | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 223 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 50mm2 (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 100 | m |
| 224 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 35mm2 dưới mương đất (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 40 | m |
| 225 | Hàn hóa nhiệt | Chương V/Phần II | 14 | mối |
| 226 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 227 | Gia công và đóng cọc chống sét (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 14 | cọc |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 30 | 100m |
| 229 | Lắp đặt hộp đo điện trở sét (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | hộp |
| 230 | Bộ đếm sét CDR 401 | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 231 | Lắp đặt ống PP-R Ống D40x3.7 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,05 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống PP-R Ống D32x2.9 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,35 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống PP-R Ống D25x2.3 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,15 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống PP-R Ống D20x1.9 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,1 | 100m |
| 235 | Lắp đặt PP-R Tê D40 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt PP-R Tê D32 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt PP-R Tê D32x25 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt PP-R Tê D25x25 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 239 | Lắp đặt PP-R Tê D25x20 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 14 | cái |
| 240 | Lắp đặt Côn PPR D25x20 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt Co PPR D40 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt Co PPR D32 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt Co PPR D25 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt Co PPR D20 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 14 | cái |
| 245 | Lắp đặt Van PPR D40 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt Van PPR D32 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt Van PPR D25 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 248 | Ống nhựa mềm chịu áp lực D15 | Chương V/Phần II | 20 | cái |
| 249 | Lắp đặt Kính soi 3.3*0.7*0.05 tráng thủy (vận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt giá treo | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR (vận dụng) | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 253 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 4m3 | Chương V/Phần II | 1 | bể |
| 254 | Lắp đặt Van phao D32 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/Phần II | 7 | bộ |
| 256 | Lắp đặt Côn PPR D32x25 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 0,08 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 0,14 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 89mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 0,15 | 100m |
| 260 | Lắp đặt Ống uPVC D114 dày 4.9mm - PN9 (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,25 | 100m |
| 261 | Lắp đặt Tê uPVC D34x34 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 262 | Lắp đặt Tê uPVC D90x90 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt Tê uPVC D114x114 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 264 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D90x90 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 265 | Lắp đặt Chữ Y uPVC D114x114 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt Co uPVC D60x60 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 267 | Lắp đặt Co uPVC D90x90 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 268 | Lắp đặt Co uPVC D114x114 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 269 | Lắp đặt Côn uPVC D60x34 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 270 | Lắp đặt Côn uPVC D90x60 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 271 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/Phần II | 5 | bộ |
| 272 | Lắp đặt vòi lavaboi (vận dụng) | Chương V/Phần II | 5 | bộ |
| 273 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 274 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinhi (vận dụng) | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 275 | Lắp đặt Phễu thu sàn (vận dụng) | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 276 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt Siphông thoát nước lavabo, chậu tiểu (vận dụng) | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 200mm, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) | Chương V/Phần II | 0,15 | 100m |
| 279 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 6,83 | m³ |
| 280 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 0,07 | 100m³ |
| 281 | Lắp đặt Máy lạnh gắn tường 1.5HP/220V ( vật tư máy tận dụng lại ) (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 3 | máy |
| 282 | Lắp đặt Máy lạnh gắn tường 2.0HP/220V ( vật tư máy tận dụng lại ) (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 1 | máy |
| 283 | Lắp đặt Máy lạnh gắn tường 3.0HP/220V ( vật tư máy tận dụng lại ) (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 2 | máy |
| 284 | Lắp đặt Máy lạnh Cassette âm trần 5.5HP/220V loại inverter (ống và dây điện theo thiết kế) (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 10 | máy |
| 285 | Lắp đặt Quạt tạo màng chắn không khí L=1.2m, 200w/220v (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 286 | Lắp đặt Ống đồng + bảo ôn D6.4, D9.52 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,65 | 100m |
| 287 | Lắp đặt Ống đồng + bảo ôn D6.4, D12.7 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,2 | 100m |
| 288 | Lắp đặt Ống đồng + bảo ôn D9.52, D15.9 (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,7 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 0,5 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 0,2 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 0,2 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (ĐG 798) | Chương V/Phần II | 0,6 | 100m |
| F | PCCC HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm (DM 587) | Chương V/Phần II | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt trụ họng hỏa đường kính 50mm (vận dụng) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x50mm (vận dụng) | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x50mm (vận dụng) | Chương V/Phần II | 16 | cái |
| 5 | Hộp chữa cháy gồm (Bình bột chữa cháy loại MFZL4 4 kg; 02 bình Co2 5kg; cuộn tang chữa cháy L=20m; Vòi phun D50) | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van một chiều đường kính 60mm (vận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy Bơm nước chữa cháy Q=14m3/H=30m | Chương V/Phần II | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy Bơm nước chữa cháy Q=5m3/H=30m | Chương V/Phần II | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone | Chương V/Phần II | 1 | trung tâm |
| 10 | CCLĐ Hộp báo cháy tổ hộp (Đèn báo cháy, Chuông báo cháy, nút nhấn báo cháy) | Chương V/Phần II | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đầu dò khói (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 23 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D=20mm (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy CV 2x1mm2 (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 350 | m |
| 15 | Kéo rải Cáp điện nguồn CV 2x1.5mm2 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt Đèn led chiếu sáng sự cố gắn tường 2x5w/220v (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đèn Exit gắn tường 10w/220v (vận dụng) | Chương V/Phần II | 1,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt Đèn Exit gắn trần 10w/220v (vận dụng) | Chương V/Phần II | 0,2 | 5 đèn |
| 19 | Kéo rải Cáp điện nguồn CV 2x1.5mm2 (ĐG 798) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D=20mm (ĐM 1173) (vận dụng) | Chương V/Phần II | 350 | m |
| 21 | Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ nhạy của tất cả các bộ cảm ứng: Nhiệt độ, cháy, chuông báo động.. | Chương V/Phần II | 1 | t.tâm |
| 22 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi