Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200541258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200531112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và ngân sách cấp trên hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 11:14:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,939,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 381,3358 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 22,252 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 381,3358 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.509,37 | m2 | |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 5,472 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 153,6 | m | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 45,4 | m | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,3813 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,3813 | 100m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75, gạch ceramic 600x600mm | 381,3358 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75, gạch Ceramic 100x600mm | 22,252 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,472 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.454,218 | m2 | |
| 14 | SX cửa đi 2 cánh loại mở ra ngoài nhôm, nhôm dày 2,0mm, kính 6,38 mm | 38,88 | m2 | |
| 15 | SX cửa đi 1 cánh loại mở vào trong nhôm, dày 2,0mm, kính an toàn dày 6,38 mm | 15,24 | m2 | |
| 16 | Sản xuất cửa sổ loại cửa mở ra ngoài cánh nhôm, dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | 27,36 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cửa sổ loại cửa mở hất cánh nhôm, dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | 1,44 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 81,48 | m2 cấu kiện | |
| B | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG - 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 663,2946 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 30,52 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 663,2946 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.746,5308 | m2 | |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 32,0052 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 438,2 | m | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,6633 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,6633 | 100m3 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75, gạch ceramic 600x600mm | 663,2946 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75, gạch Ceramic 100x600mm | 30,52 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,0052 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.746,5308 | m2 | |
| 13 | SX cửa đi 2 cánh loại mở ra ngoài nhôm, nhôm dày 2,0mm, kính 6,38 mm | 51,84 | m2 | |
| 14 | SX cửa đi 1 cánh loại mở vào trong nhôm, dày 2,0mm, kính an toàn dày 6,38 mm | 14,94 | m2 | |
| 15 | Sản xuất cửa sổ loại cửa mở ra ngoài cánh nhôm, dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | 100,32 | m2 | |
| 16 | Sản xuất cửa sổ loại cửa mở hất cánh nhôm, dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | 1,44 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 167,1 | m2 cấu kiện | |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 4 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 255,7126 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 15,58 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 255,7126 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 970,998 | m2 | |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 6,048 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 156 | m | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,2557 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,2557 | 100m3 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75, gạch ceramic 600x600mm | 255,7126 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75, gạch Ceramic 100x600mm | 15,58 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,048 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 970,998 | m2 | |
| 13 | SX cửa đi 2 cánh loại mở ra ngoài nhôm, nhôm dày 2,0mm, kính 6,38 mm | 20,24 | m2 | |
| 14 | Sản xuất cửa sổ loại cửa mở ra ngoài cánh nhôm, dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | 30,24 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 50,48 | m2 cấu kiện | |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 729,9888 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 16,612 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 729,9888 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.419,5468 | m2 | |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 28,4592 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 469,42 | m | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,73 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,73 | 100m3 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75, gạch ceramic 600x600mm | 729,9888 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75, gạch Ceramic 100x600mm | 16,612 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,4592 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.419,5468 | m2 | |
| 13 | SX cửa đi 2 cánh loại mở ra ngoài nhôm, nhôm dày 2,0mm, kính 6,38 mm | 48,6 | m2 | |
| 14 | SX cửa đi 1 cánh loại mở vào trong nhôm, dày 2,0mm, kính an toàn dày 6,38 mm | 23,07 | m2 | |
| 15 | Sản xuất cửa sổ loại cửa mở ra ngoài cánh nhôm, dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | 52,332 | m2 | |
| 16 | Sản xuất cửa sổ loại cửa mở hất cánh nhôm, dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | 3,24 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 124,002 | m2 cấu kiện | |
| E | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 1.212,0172 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.212,0172 | m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp đặt tấm gỗ công nghiệp phủ phim, dày 12mm, chống nước | 54,3874 | m2 | |
| 4 | Gia công hệ khung dàn, khung thép hộp 40x40x2mm làm sân khấu | 0,2123 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng khung thép sân khấu | 0,2123 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,5535 | 1m2 | |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 4,32 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,432 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,2 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1728 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0798 | tấn | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,688 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0163 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0163 | 100m3 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4402 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,4402 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,164 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,164 | tấn | |
| 14 | Bu lông M20X500 cấp bền 8.8 | 16 | bộ | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,189 | m2 | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4095 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng thu nước | 17 | m | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,35 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,5 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 5,25 | m3 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 35 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,168 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,26 | 100m2 | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 13,77 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,377 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3162 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 3,7821 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1385 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0697 | tấn | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,6109 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0516 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0516 | 100m3 | |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | 0,458 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,458 | tấn | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 0,7829 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7829 | tấn | |
| 39 | Bu lông M20X500 cấp bền 8.8 | 14 | bộ | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,8405 | m2 | |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,044 | 100m2 | |
| 42 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng thu nước | 32,2 | m | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9075 | 100m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,0748 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 13,6121 | m3 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 90,7475 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,378 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 27 | cái | |
| 49 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 9 | cái | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,544 | 100m2 | |
| 51 | Phá dỡ nền gạch sân trường | 10 | m2 | |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75, gạch Terazzo 400x400 | 10 | 1m2 | |
| 53 | Thay mới một số bóng đèn bị hỏng, thiết bị công tắc bị hỏng, dây dẫn bị hỏng... | 20 | toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi