Gói thầu: Gói số 02: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200533410-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Hà Trung
Tên gói thầu Gói số 02: thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200448442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 22:40:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,070,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói mô tả kỹ thuật chương V 169,328 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật chương V 0,9388 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 35,28 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph mô tả kỹ thuật chương V 5,0353 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph mô tả kỹ thuật chương V 53,868 m3
6 Đào xúc đất, máy đào, đất C4 mô tả kỹ thuật chương V 1,2146 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV mô tả kỹ thuật chương V 1,8544 100m3
C NHÀ THỰC HÀNH 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II mô tả kỹ thuật chương V 6,5796 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II mô tả kỹ thuật chương V 73,1073 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II mô tả kỹ thuật chương V 7,3107 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 mô tả kỹ thuật chương V 23,748 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy mô tả kỹ thuật chương V 1,2215 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,8358 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm mô tả kỹ thuật chương V 3,1364 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm mô tả kỹ thuật chương V 3,233 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật chương V 80,4794 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 0,6409 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật chương V 0,1935 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật chương V 1,3848 tấn
13 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật chương V 3,9153 m3
14 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật chương V 95,877 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mô tả kỹ thuật chương V 0,327 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật chương V 0,0584 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật chương V 0,3958 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật chương V 5,3942 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 mô tả kỹ thuật chương V 6,4551 100m3
20 Đào xúc đất, máy đào, đất C2 mô tả kỹ thuật chương V 6,4551 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II mô tả kỹ thuật chương V 6,4551 100m3
22 Bê tông nền, M150, đá 1x2 mô tả kỹ thuật chương V 28,4675 m3
23 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2 mô tả kỹ thuật chương V 44,6118 m2
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 2,5346 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật chương V 0,543 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật chương V 2,9502 tấn
27 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật chương V 15,5245 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mô tả kỹ thuật chương V 3,2629 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật chương V 1,2723 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật chương V 1,4739 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật chương V 5,7237 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật chương V 39,8135 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái mô tả kỹ thuật chương V 6,5466 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật chương V 6,0542 tấn
35 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật chương V 63,2737 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật chương V 0,3971 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật chương V 0,0655 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật chương V 0,2581 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật chương V 2,398 m3
40 Ván khuôn gỗ cầu thang thường mô tả kỹ thuật chương V 0,2425 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật chương V 0,2712 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật chương V 0,1143 tấn
43 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật chương V 2,4155 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng M5 kích thước 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 mô tả kỹ thuật chương V 178,206 m3
45 Con tiện lan can sứ bê tông mô tả kỹ thuật chương V 183 con
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 0,9204 m3
47 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II mô tả kỹ thuật chương V 0,049 100m3
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II mô tả kỹ thuật chương V 0,5452 m3
49 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II mô tả kỹ thuật chương V 0,0545 100m3
50 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 mô tả kỹ thuật chương V 1,3629 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 mô tả kỹ thuật chương V 7,9463 m3
52 Lát đá bậc tam cấp mô tả kỹ thuật chương V 18,468 m2
53 Lát đá bậc cầu thang mô tả kỹ thuật chương V 27,0701 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 mô tả kỹ thuật chương V 588,27 m2
55 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 mô tả kỹ thuật chương V 35,9112 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật chương V 841,8346 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật chương V 995,8098 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật chương V 141,228 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật chương V 71,746 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật chương V 326,29 m2
61 Trát trần, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật chương V 654,66 m2
62 Đầu cột trang trí mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
63 Chi tiết trang trí lan can mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
64 Đắp chi tiết bảng khẩu hiệu mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
65 Đắp phào kép, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật chương V 250,96 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật chương V 47,28 m
67 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật chương V 85,753 m2
68 Quét sika chống thấm mô tả kỹ thuật chương V 85,753 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 913,58 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 2.117,9878 m2
71 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 2,3576 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 2,3576 tấn
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ mô tả kỹ thuật chương V 3,4227 100m2
74 Ke chống bão mô tả kỹ thuật chương V 1.400 cái
75 Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc mô tả kỹ thuật chương V 65,62 md
76 Hệ cửa nhôm xingfa màu nâu/màu trắng hệ 55, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay mô tả kỹ thuật chương V 45,36 m2
77 Hệ cửa nhôm xingfa màu nâu/màu trắng hệ 55, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay mô tả kỹ thuật chương V 63,84 m2
78 Hoa sắt cửa sổ inox 304 KT 15x15x1,2 mô tả kỹ thuật chương V 63,84 m2
79 Hệ cửa nhôm xingfa màu nâu/màu trắng hệ 55, phụ kiện, kính trắng 6,38mm, vách kính cố định mô tả kỹ thuật chương V 5,7 m2
80 Sản xuất lắp dựng lan can thang thép đặc 14x14 mô tả kỹ thuật chương V 9,945 m2
81 Trụ cầu thang gỗ Lim mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
82 Tay vịn bằng gỗ nhóm III mô tả kỹ thuật chương V 11,05 md
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m mô tả kỹ thuật chương V 9,2177 100m2
84 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng mô tả kỹ thuật chương V 36 bộ
85 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
86 Lắp đặt đồng hồ Ampe mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
87 Lắp đặt đèn trang trí âm trần mô tả kỹ thuật chương V 23 bộ
88 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm mô tả kỹ thuật chương V 1.500 m
89 Tủ điện phòng mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
90 Tủ điện tầng mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A mô tả kỹ thuật chương V 65 cái
92 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 mô tả kỹ thuật chương V 120 m
93 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 mô tả kỹ thuật chương V 200 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 mô tả kỹ thuật chương V 400 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 mô tả kỹ thuật chương V 500 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 mô tả kỹ thuật chương V 10 m
97 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm mô tả kỹ thuật chương V 8 m
98 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm mô tả kỹ thuật chương V 1 m
99 Lắp đặt quạt trần mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
100 Hộp đựng bình chữa cháy Kích thước: 600x500x180mm mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
101 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-ABC mô tả kỹ thuật chương V 8 bình
102 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 mô tả kỹ thuật chương V 4 bình
103 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
105 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 250mm mô tả kỹ thuật chương V 1 100 m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm mô tả kỹ thuật chương V 2 100m
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
108 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm mô tả kỹ thuật chương V 1,87 100m
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
111 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II mô tả kỹ thuật chương V 74,622 m3
113 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II mô tả kỹ thuật chương V 0,4975 100m3
114 Ván khuôn thép mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật chương V 0,653 100m2
115 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 mô tả kỹ thuật chương V 11,4797 m3
116 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật chương V 8,2469 m3
117 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 mô tả kỹ thuật chương V 14,2075 m3
118 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 mô tả kỹ thuật chương V 0,2487 100m3
119 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật chương V 106,58 m2
120 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật chương V 45,5 m2
121 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,371 100m2
122 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,4732 tấn
123 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 mô tả kỹ thuật chương V 6,1979 m3
124 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg mô tả kỹ thuật chương V 153 cái
125 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
126 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mô tả kỹ thuật chương V 60 m
127 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng mô tả kỹ thuật chương V 8 cọc
128 Thép dẹt 40x4 mô tả kỹ thuật chương V 30 m
129 Râu thép mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
130 Vít, phụ kiện mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
131 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 mô tả kỹ thuật chương V 1,118 100m3
132 Lát gạch xi măng mô tả kỹ thuật chương V 2.236 m2
133 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II mô tả kỹ thuật chương V 14,7907 m3
134 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 mô tả kỹ thuật chương V 5,9163 m3
135 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 mô tả kỹ thuật chương V 22,9788 m3
136 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật chương V 71,5418 m2
137 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 mô tả kỹ thuật chương V 92,0196 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->