Gói thầu: Xây lắp (XD+TB)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp (XD+TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200539999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-17 17:16:00 đến ngày 2020-05-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,348,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Mua thép hộp vuông 40x40x1.4 mm; 40X80X1.4mm làm khung hàng rào | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 676,4122 | kg |
| 2 | Mua thép D10 làm hàng rào tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,165 | kg |
| 3 | Mua Bu lông neo móng M16 làm chân móng cổng ra vào | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Gia công cổng sắt, hàng rào tôn thép hộp (chỉ tính VTP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6166 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ hàng rào | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6166 | tấn |
| 6 | Bắn tôn quây tạm làm hàng rào bằng tôn múi dày 0.4 mm, chiều dài =2m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6956 | 100m2 |
| 7 | Bản lề làm cánh cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Thanh cài cổng (tạm tính thép D18 dài 0.4m) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5984 | kg |
| 9 | Bánh xe cánh cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,8333 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7391 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7842 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,7976 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 16 | Mua thép tấm dày 6 mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 643,6846 | kg |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Tính NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6342 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6342 | tấn |
| 19 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Tính NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,526 | 100m |
| 20 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I, đoạn ép âm (Tính NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Chỉ tính VTP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 44 | 1 mối nối |
| 22 | Cọc ép âm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0065 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0065 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6018 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1249 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,0643 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1062 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1747 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4685 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6988 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4439 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3057 | tấn |
| 36 | Cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,8174 | tấn |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,1299 | m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4147 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3119 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3119 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2463 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4989 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7252 | tấn |
| 44 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,5809 | m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6281 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,9572 | m3 |
| 48 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép nền, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,4776 | tấn |
| 50 | Bê tông nền, M300, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,1971 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn cốt +0.55, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6414 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6584 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,2106 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,8666 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 56 | Cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3442 | tấn |
| 57 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,2206 | m3 |
| 58 | Lắp đặt băng cản nước Water Bar-250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 72,51 | md |
| 59 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3794 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1337 | tấn |
| 61 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,5876 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,1222 | tấn |
| 65 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,504 | m3 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,7943 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm biển chỉ dẫn giao thông, tháo dỡ toàn bộ cột đèn trang trí giữa vòng xuyến | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá granite tự nhiên KT 200x400x95cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 79,128 | m |
| 3 | Phá bỏ cây trồng hiện trạng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 498,5064 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9804 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9804 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9804 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,7224 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Ván khuôn BT lót bó vỉa, rãnh nước quanh đảo tròn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1537 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,3344 | m3 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường đá granite tự nhiên KT 20x40x95cm (tận dụng lại bó vỉa đá hiện trạng) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 79,756 | m |
| 5 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm, nhập khẩu Thổ nhĩ kỳ (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 223,7414 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bể gạch inax (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 173,8154 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, granite tự nhiên dày 2cm màu vàng Brasil | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35,468 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, màu vàng Brasil | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 172,9872 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,1357 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch dặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,8655 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,5147 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,3299 | m3 |
| 13 | Mua đất màu trồng cây, chiều dày trung bình H=0.26m (Đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp và làm sạch) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 74,0625 | m3 |
| 14 | San đất màu trông cây | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7406 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ chính có chốt Inox, chỉ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 139,7488 | m2 |
| 16 | Mua + gia công thép D25 làm thang khỉ ( cách đều 400mm) tính từ cos +2.55 đến cos +10.55 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 243,3585 | kg |
| 17 | Lắp đặt thang cầu thang khỉ (Chỉ tính VTP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2318 | tấn |
| 18 | Mua Inox đặc làm trụ đỡ tháp đồng hồ D100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 483,9632 | kg |
| 19 | Mua bu long bằng Inox không gỉ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Mua thép V60 làm sàn thao tác | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,304 | kg |
| 21 | Gia công hệ khung dàn trong tháp đồng hồ bằng thép hình V6 dày 6mm (Chỉ tính VTP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3184 | tấn |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7392 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Mua dây nối các cọc tiếp địa D16 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 47,34 | kg |
| 5 | Mua cọc tiếp địa bằng thép góc L63x63x6mm dài 2.5m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (tính NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , sơn chống rỉ dây dẫn sét | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3188 | 1m2 |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm (tính NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Làm hộp kiểm tra nối đât | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét D20- Chiều dài kim 0.9m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 85/65mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32/25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m (Chỉ tính NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện nguồn 3 pha CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện nguồn 3 pha CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2 + 1x4mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 18 | Lắp cáp điện nguồn 3 pha CU/XLPE/DSTA/PVC 3x4mm2 + 1x2.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5+1x2.5mm2 Link đèn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn, đèn pha LED 200W/220VAC | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc âm sàn, đèn pha led màu công suất 54W/24VAC | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nước, đèn pha led màu công suất 36W/24VAC | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 70 | bộ |
| 25 | Nối cáp điện ngầm trên hè | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 01 mối nối |
| 26 | Đào móng hố ga, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,65 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Ván khuôn lót móng hố ga | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 30 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4716 | 100m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0223 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 39 | Thi công hoàn trả móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1179 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1179 | 100m2 |
| 42 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1179 | 10m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1179 | 100m2 |
| 44 | Đào rãnh đặt ống HDPE D40, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | 100 m |
| 46 | Mua ống nhựa mềm nối từ ống chính đến đầu phun ống nhựa mềm PE dày 10ly | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa mềm - Đường kính ống 40mm (chỉ tính NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt van điện tử + hợp bảo vệ van điện tử (chỉ tính NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp rắc co ren ngoài - Đường kính 63-2'' | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 63-40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE ren ngoài D40-1.1/2'' | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 56 | Lắp đặt giắc co ren ngoài nối giữa đường ống và đầu vòi phun | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 57 | Lắp đặt đầu phun nước tự động SPU04-15A đướng kính phun 4-5m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 58 | Lắp đặt bộ điều khiển tưới 2 kênh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt máy bơm nước, bơm tưới cây | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR - Đường kính 40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Mua van khóa D20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Mua phao co D20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi phun nước cao 1.5-3m và vòi phun tạo hình cây thông phun cao 3.5m (Chỉ tính NC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 168 | bộ |
| 70 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | 1 máy |
| 71 | Lắp đặt ống inox 304 D90 dày 1.5mm - Chỉ tính VTP, NC, MTC | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 72 | Mua ống Inox304 D90 dày 1.5mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 614,151 | kg |
| 73 | Gia công hệ thống đường ống Inox 304 D90 (Chỉ tính VTP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6051 | tấn |
| 74 | Lắp đặt ren ngoài- D15mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 160 | cái |
| 75 | Lắp đặt ren ngoài- Đường kính40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt ren ngoài - Đường kính50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt ren ngoài- Đường kính 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt kép inox 304 - Đường kính50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt kép inox 304 - Đường kính 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê inox 304 - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt Rắc co inox 304 - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút inox 304 - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn inox 304 - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Gia công bộ giá đỡ cho đèn vòi phun cây thông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 86 | Gia công lưới chắn rác cho máy bơm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Mua van đồng tay gạt D15 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 160 | cái |
| 88 | Mua van đồng tay gạt D50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Mua van đồng tay gạt D40 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: CÂY XANH | |||
| 1 | Mua cây Chuỗi Ngọc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 74 | m2 |
| 2 | Mua cây Cô Tòng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25 | m2 |
| 3 | Mua cây Mắt Nai | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 188 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: VẬT TƯ KHÔNG TÍNH CHI PHÍ TRỰC TIẾP PHÍ | |||
| 1 | Vòi phun tia nước Single nozzle M8 (hoặc tương đương). | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 160 | cái |
| 2 | Vòi phun tạo hình cây thông Cascader TDV 90T (hoặc tương đương). | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng, đài phun nước và hệ thống tưới tự động. | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Van điện từ Solenoid 1.1/2'' (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Hộp bảo vệ van điện từ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Đầu phun tưới cỏ tự động SPU04-15A (hoặc tương đương) phun đường kính 4- 5m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36 | Cái |
| 7 | Bộ điều khiển tưới 2 kênh -XC 201 IE - Hunter (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điều khiển đài phun nước và hệ thống tưới tự động | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Đồng ốp cột trang trí đồng hồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3.584 | Kg |
| 10 | Đồng của tháp đồng hồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3.100,16 | Kg |
| 11 | Đồng làn sàn công tác | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 171,7632 | kg |
| G | HẠNG MỤC 7: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( loại trục ngang ). Công xuất 5HP | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( loại trục ngang ). Công xuất 10HP | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( loại trục ngang ). Công suất bơm 2,0HP | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Đồng hồ công cộng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi