Gói thầu: Xây lắp (XD+TB)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540017-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Xây lắp (XD+TB)
Số hiệu KHLCNT 20200539999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-17 17:16:00 đến ngày 2020-05-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,348,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN KẾT CẤU
1 Mua thép hộp vuông 40x40x1.4 mm; 40X80X1.4mm làm khung hàng rào Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 676,4122 kg
2 Mua thép D10 làm hàng rào tôn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,165 kg
3 Mua Bu lông neo móng M16 làm chân móng cổng ra vào Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
4 Gia công cổng sắt, hàng rào tôn thép hộp (chỉ tính VTP, NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6166 tấn
5 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ hàng rào Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6166 tấn
6 Bắn tôn quây tạm làm hàng rào bằng tôn múi dày 0.4 mm, chiều dài =2m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,6956 100m2
7 Bản lề làm cánh cổng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
8 Thanh cài cổng (tạm tính thép D18 dài 0.4m) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,5984 kg
9 Bánh xe cánh cổng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21,8333 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,7391 100m2
12 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7842 tấn
13 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1386 tấn
14 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,7976 tấn
15 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0286 tấn
16 Mua thép tấm dày 6 mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 643,6846 kg
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Tính NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6342 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6342 tấn
19 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Tính NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,526 100m
20 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I, đoạn ép âm (Tính NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,06 100m
21 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Chỉ tính VTP, NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 44 1 mối nối
22 Cọc ép âm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,65 m3
24 Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0065 100m3 đất nguyên thổ
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0065 100m3 đất nguyên thổ
26 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,6018 100m3 đất nguyên thổ
27 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1249 100m3 đất nguyên thổ
28 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,0643 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1062 100m2
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1747 100m2
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4685 100m2
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6988 100m2
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,361 100m2
34 Cốt thép móng, ĐK 8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4439 tấn
35 Cốt thép móng, ĐK 14mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3057 tấn
36 Cốt thép móng, ĐK 20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,8174 tấn
37 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24,1299 m3
38 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,4147 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3119 100m3 đất nguyên thổ
40 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3119 100m3 đất nguyên thổ/1km
41 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,2463 100m2
42 Cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4989 tấn
43 Cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,7252 tấn
44 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22,5809 m3
45 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6281 100m3
46 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0499 100m2
47 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 13,9572 m3
48 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,08 100m2
49 Cốt thép nền, ĐK 10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,4776 tấn
50 Bê tông nền, M300, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 25,1971 m3
51 Ván khuôn sàn cốt +0.55, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6414 100m2
52 Cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6584 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,2106 m3
54 Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,8666 100m2
55 Cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0016 tấn
56 Cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,3442 tấn
57 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18,2206 m3
58 Lắp đặt băng cản nước Water Bar-250 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 72,51 md
59 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3794 100m2
60 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1337 tấn
61 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,525 tấn
62 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,5876 m3
63 Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,592 100m2
64 Cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,1222 tấn
65 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,504 m3
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,7943 100m2
B HẠNG MỤC 2: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ tấm biển chỉ dẫn giao thông, tháo dỡ toàn bộ cột đèn trang trí giữa vòng xuyến Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 công
2 Tháo dỡ bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá granite tự nhiên KT 200x400x95cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 79,128 m
3 Phá bỏ cây trồng hiện trạng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 498,5064 m2
4 Đào xúc đất - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,9804 100m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,9804 100m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,9804 100m3 đất nguyên thổ/1km
C HẠNG MỤC 3: PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,7224 1m3 đất nguyên thổ
2 Ván khuôn BT lót bó vỉa, rãnh nước quanh đảo tròn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1537 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,3344 m3
4 Bó vỉa thẳng hè, đường đá granite tự nhiên KT 20x40x95cm (tận dụng lại bó vỉa đá hiện trạng) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 79,756 m
5 Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm, nhập khẩu Thổ nhĩ kỳ (hoặc tương đương) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 223,7414 m2
6 Lát nền, sàn bể gạch inax (hoặc tương đương) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 173,8154 m2
7 Lát đá mặt bệ các loại, granite tự nhiên dày 2cm màu vàng Brasil Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 35,468 m2
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, màu vàng Brasil Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 172,9872 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21,1357 m2
10 Xây móng bằng gạch dặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,8655 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 25,5147 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,3299 m3
13 Mua đất màu trồng cây, chiều dày trung bình H=0.26m (Đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp và làm sạch) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 74,0625 m3
14 San đất màu trông cây Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7406 100m3 đất nguyên thổ
15 Ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ chính có chốt Inox, chỉ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 139,7488 m2
16 Mua + gia công thép D25 làm thang khỉ ( cách đều 400mm) tính từ cos +2.55 đến cos +10.55 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 243,3585 kg
17 Lắp đặt thang cầu thang khỉ (Chỉ tính VTP, NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2318 tấn
18 Mua Inox đặc làm trụ đỡ tháp đồng hồ D100 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 483,9632 kg
19 Mua bu long bằng Inox không gỉ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
20 Mua thép V60 làm sàn thao tác Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,304 kg
21 Gia công hệ khung dàn trong tháp đồng hồ bằng thép hình V6 dày 6mm (Chỉ tính VTP, NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3184 tấn
D HẠNG MỤC 4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0598 100m2
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,83 m3
3 Đào móng rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7392 1m3 đất nguyên thổ
4 Mua dây nối các cọc tiếp địa D16 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 47,34 kg
5 Mua cọc tiếp địa bằng thép góc L63x63x6mm dài 2.5m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn (tính NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cọc
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 42 m
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , sơn chống rỉ dây dẫn sét Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,3188 1m2
9 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm (tính NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 30 m
10 Làm hộp kiểm tra nối đât Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 hộp
11 Lắp đặt kim thu sét D20- Chiều dài kim 0.9m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
12 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 hệ thống
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 85/65mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,2 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32/25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,2 100 m
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m (Chỉ tính NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 1 tủ
16 Lắp đặt dây dẫn cáp điện nguồn 3 pha CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 160 m
17 Lắp đặt cáp điện nguồn 3 pha CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2 + 1x4mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 240 m
18 Lắp cáp điện nguồn 3 pha CU/XLPE/DSTA/PVC 3x4mm2 + 1x2.5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 400 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 240 m
20 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x 2,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 240 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5+1x2.5mm2 Link đèn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 500 m
22 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn, đèn pha LED 200W/220VAC Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 bộ
23 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc âm sàn, đèn pha led màu công suất 54W/24VAC Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 bộ
24 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nước, đèn pha led màu công suất 36W/24VAC Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 70 bộ
25 Nối cáp điện ngầm trên hè Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 01 mối nối
26 Đào móng hố ga, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,65 1m3 đất nguyên thổ
27 Ván khuôn lót móng hố ga Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0048 100m2
28 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,096 m3
29 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,121 m3
30 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0024 100m2
31 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0031 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,036 m3
33 Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,71 100m3
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,88 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,16 m2
36 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4716 100m
37 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,232 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0223 100m3 đất nguyên thổ
39 Thi công hoàn trả móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,01 100m3
40 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1179 100m2
41 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1179 100m2
42 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1179 10m2
43 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1179 100m2
44 Đào rãnh đặt ống HDPE D40, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15 1m3 đất nguyên thổ
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 100 m
46 Mua ống nhựa mềm nối từ ống chính đến đầu phun ống nhựa mềm PE dày 10ly Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cuộn
47 Lắp đặt ống nhựa mềm - Đường kính ống 40mm (chỉ tính NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2 100 m
48 Lắp đặt van điện tử + hợp bảo vệ van điện tử (chỉ tính NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
51 Lắp rắc co ren ngoài - Đường kính 63-2'' Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 63-40mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE ren ngoài D40-1.1/2'' Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
55 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36 cái
56 Lắp đặt giắc co ren ngoài nối giữa đường ống và đầu vòi phun Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 72 cái
57 Lắp đặt đầu phun nước tự động SPU04-15A đướng kính phun 4-5m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36 cái
58 Lắp đặt bộ điều khiển tưới 2 kênh Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 bộ
59 Lắp đặt máy bơm nước, bơm tưới cây Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 1 máy
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,125 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,07 100m
63 Lắp đặt van nhựa PVC - Đường kính 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
66 Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR - Đường kính 40mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
67 Mua van khóa D20 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
68 Mua phao co D20 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt vòi phun nước cao 1.5-3m và vòi phun tạo hình cây thông phun cao 3.5m (Chỉ tính NC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 168 bộ
70 Lắp đặt máy bơm nước các loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 1 máy
71 Lắp đặt ống inox 304 D90 dày 1.5mm - Chỉ tính VTP, NC, MTC Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,8 100m
72 Mua ống Inox304 D90 dày 1.5mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 614,151 kg
73 Gia công hệ thống đường ống Inox 304 D90 (Chỉ tính VTP, NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6051 tấn
74 Lắp đặt ren ngoài- D15mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 160 cái
75 Lắp đặt ren ngoài- Đường kính40mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 cái
76 Lắp đặt ren ngoài - Đường kính50mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
77 Lắp đặt ren ngoài- Đường kính 100mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 cái
78 Lắp đặt van ren - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 cái
79 Lắp đặt kép inox 304 - Đường kính50mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
80 Lắp đặt kép inox 304 - Đường kính 100mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 cái
81 Lắp đặt tê inox 304 - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 cái
82 Lắp đặt Rắc co inox 304 - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 cái
83 Lắp đặt cút inox 304 - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21 cái
84 Lắp đặt côn inox 304 - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 cái
85 Gia công bộ giá đỡ cho đèn vòi phun cây thông Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 bộ
86 Gia công lưới chắn rác cho máy bơm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 cái
87 Mua van đồng tay gạt D15 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 160 cái
88 Mua van đồng tay gạt D50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
89 Mua van đồng tay gạt D40 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 cái
E HẠNG MỤC 5: CÂY XANH
1 Mua cây Chuỗi Ngọc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 74 m2
2 Mua cây Cô Tòng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 25 m2
3 Mua cây Mắt Nai Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 188 m2
F HẠNG MỤC 6: VẬT TƯ KHÔNG TÍNH CHI PHÍ TRỰC TIẾP PHÍ
1 Vòi phun tia nước Single nozzle M8 (hoặc tương đương). Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 160 cái
2 Vòi phun tạo hình cây thông Cascader TDV 90T (hoặc tương đương). Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
3 Tủ điều khiển chiếu sáng, đài phun nước và hệ thống tưới tự động. Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 tủ
4 Van điện từ Solenoid 1.1/2'' (hoặc tương đương) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
5 Hộp bảo vệ van điện từ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 hộp
6 Đầu phun tưới cỏ tự động SPU04-15A (hoặc tương đương) phun đường kính 4- 5m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36 Cái
7 Bộ điều khiển tưới 2 kênh -XC 201 IE - Hunter (hoặc tương đương) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 bộ
8 Tủ điều khiển đài phun nước và hệ thống tưới tự động Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 tủ
9 Đồng ốp cột trang trí đồng hồ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3.584 Kg
10 Đồng của tháp đồng hồ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3.100,16 Kg
11 Đồng làn sàn công tác Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 171,7632 kg
G HẠNG MỤC 7: THIẾT BỊ
1 Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( loại trục ngang ). Công xuất 5HP Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 Chiếc
2 Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( loại trục ngang ). Công xuất 10HP Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 Chiếc
3 Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( loại trục ngang ). Công suất bơm 2,0HP Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 Chiếc
4 Đồng hồ công cộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->