Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540567-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200513216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán giao cho đơn vị năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 10:47:00 đến ngày 2020-05-25 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 407,146,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
11 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN SÂN BÓNG, ĐƯỜNG BIÊN, RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH SÂN, BỒN HOA CÂY XANH
1 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 157,553 m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,056 100m3
3 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 48,986 m3
4 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,656 m3
5 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,88 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,17 100m
7 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12,174 m3
8 Bê tông móng đá 1×2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,55 m3
9 Trải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,504 100m2
10 Bê tông nền đá 1×2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 63,021 m3
11 Xây tường gạch thẻ 4×8×19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,219 m3
12 Xây cột - trụ gạch thẻ 4×8×19, chiều cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,016 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT -0,907 m2
14 Láng bể nước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30,6 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 132,192 m2
16 Láng bể nước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,88 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,088 m2
18 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1×2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,448 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,76 m3
20 Bê tông móng đá 1×2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,324 m3
21 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1×2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,222 m3
22 Cốt thép pa nen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,138 1000kg
23 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,182 1000kg
24 Cốt thép pa nen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,022 1000kg
25 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,026 1000kg
26 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,147 100m2
27 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,536 100m2
28 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,013 100m2
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 110 cái
C PHẦN NHÀ XE 2 BÁNH
1 Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1 m3
2 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5,44 m3
3 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4×6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,64 m3
4 Bê tông móng đá 1×2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,96 m3
5 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,048 100m2
6 Bê tông cột đá 1×2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,28 m3
7 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,056 100m2
8 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,56 m3
9 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,099 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,965 m3
11 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,123 1000kg
12 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,197 100m2
13 Bê tông nền đá 1×2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,313 m3
14 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4×6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,565 m3
15 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,756 m3
16 Bê tông nền đá 1×2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15,685 m3
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 78,25 m2
18 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,056 1000kg
19 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,009 1000kg
20 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,039 1000kg
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,083 1000kg
22 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,083 1000kg
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,044 1000kg
24 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,135 1000kg
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,102 1000kg
26 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,111 1000kg
27 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,111 1000kg
28 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,026 1000kg
29 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,187 1000kg
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,187 1000kg
31 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,908 100m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 43,737 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->