Gói thầu: Gói xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200527473-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200527287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 10:38:00 đến ngày 2020-05-21 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,888,766,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 BAN | |||
| B | PHẦN CẢI TẠO (CẠO SƠN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,278 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316,68 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,134 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,69 | m2 |
| C | PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,359 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,174 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 2 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,905 | m3 |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Bulong nở fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 10 | Lợp mái Tole sóng vuông màu đỏ dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 11 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, khung STK (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, ổ khóa, luôn hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,8 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,69 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,69 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,718 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.593,814 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,12 | m2 |
| 22 | Sơn PU gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT: | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 200A Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn báo pha Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu chì 5A Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 27 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N In=40KA Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường 36 đường MIP22312T Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.880 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 CADIVI (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 CADIVI (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 46 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 47 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 50 | Lắp đặt kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 55 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 5kg Việt Nam (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 Việt Nam (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | HỆ THỐNG MẠNG- ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang DrayTek Vigor2130 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Switch 24 Port Cisco (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Switch 16 Port Cisco (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tổng đài 8 trung kế/ 40 máy Panasonic (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) Santak (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 50line Postef-VNPT (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20line Postef-VNPT (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi LSA-Plus Krone (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) Vinatuco/VLBD/Việt Nam (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) PTIC/VLBD/Z43/Việt Nam (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 18 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 20 | Lắp đặt kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | cái |
| H | NHÀ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY | |||
| I | NHÀ CHE MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,809 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 34 | Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 36 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 37 | Ngói úp nóc (3 viên /md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | viên |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày dày 8ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 39 | Lam nhôm hình chữ z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,85 | m2 |
| 41 | Trát tường trong , chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,39 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m2 |
| 45 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,555 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,948 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,948 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,85 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,39 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,83 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,934 | m2 |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 CADIVI (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| L | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,788 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,476 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,85 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,087 | m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | lỗ khoan |
| 6 | Công làm vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,49 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,512 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,278 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,988 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,266 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,85 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH TERRAZO LỐI ĐI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch TERRAZO 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m2 |
| N | LỢP TẤM VP POLYCARBONATE, LẮP ĐẶT BÌNH LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Lợp mái bằng Tấm VP POLYCARBONATE 2100x5800x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt bình lọc nước 2m³ bao gồm phụ kiện và hệ thống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi