Gói thầu: Gói xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200527473-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN
Tên gói thầu Gói xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200527287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 10:38:00 đến ngày 2020-05-21 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,888,766,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 BAN
B PHẦN CẢI TẠO (CẠO SƠN)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 589,44 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,278 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.316,68 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,134 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,12 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,69 m2
C PHẦN THÁO DỠ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,359 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,174 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
D PHẦN LÀM MỚI
1 Vệ sinh, đánh bóng đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
2 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
3 Rải nilong làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,905 m3
5 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
6 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
7 Bulong nở fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
10 Lợp mái Tole sóng vuông màu đỏ dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
11 Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, khung STK (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m2
12 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, ổ khóa, luôn hoa sắt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
13 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, luôn hoa sắt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,54 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,8 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,69 m2
18 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,69 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,718 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.593,814 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,12 m2
22 Sơn PU gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
E PHẦN LẮP ĐẶT:
1 Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
F PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
4 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
5 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
8 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 200A Taiwan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V Taiwan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt đèn báo pha Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 Lắp đặt cầu chì 5A Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
27 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N In=40KA Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt tủ điện âm tường 36 đường MIP22312T Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
29 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
30 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
31 Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
35 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
37 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
39 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.750 m
41 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.880 m
42 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
43 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 CADIVI (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
44 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 CADIVI (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
45 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
46 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
47 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 cái
48 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 hộp
49 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
50 Lắp đặt kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 cái
51 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
52 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
53 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
54 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
55 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 5kg Việt Nam (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
56 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 Việt Nam (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
57 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
G HỆ THỐNG MẠNG- ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
5 Lắp đặt Wireless Router cáp quang DrayTek Vigor2130 (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt Switch 24 Port Cisco (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Lắp đặt Switch 16 Port Cisco (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt tổng đài 8 trung kế/ 40 máy Panasonic (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) Santak (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 50line Postef-VNPT (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20line Postef-VNPT (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi LSA-Plus Krone (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
15 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) Vinatuco/VLBD/Việt Nam (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
16 Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) PTIC/VLBD/Z43/Việt Nam (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 830 m
18 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
19 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 hộp
20 Lắp đặt kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 830 cái
H NHÀ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY
I NHÀ CHE MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,809 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
5 Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,361 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
34 Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
36 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
37 Ngói úp nóc (3 viên /md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 viên
38 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày dày 8ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
39 Lam nhôm hình chữ z Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,85 m2
41 Trát tường trong , chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,39 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m2
43 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 m2
44 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m2
45 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,22 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,555 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,948 m2
50 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,948 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,85 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,39 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,98 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,544 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,83 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,934 m2
J PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
K PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
5 Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 CADIVI (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
7 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
9 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
L HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,788 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,476 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,85 m2
4 Phá dỡ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,087 m2
5 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 lỗ khoan
6 Công làm vệ sinh toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,49 m2
13 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,512 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,278 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,988 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,266 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,85 m2
M HẠNG MỤC: LÁT GẠCH TERRAZO LỐI ĐI
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
2 Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch TERRAZO 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m2
N LỢP TẤM VP POLYCARBONATE, LẮP ĐẶT BÌNH LỌC NƯỚC
1 Lợp mái bằng Tấm VP POLYCARBONATE 2100x5800x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,045 100m2
2 Lắp đặt bình lọc nước 2m³ bao gồm phụ kiện và hệ thống lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->