Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; cung cấp, lắp đặt phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200539636-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; cung cấp, lắp đặt phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB của BHXH Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-17 12:05:00 đến ngày 2020-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,686,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (tính 10% KL đào thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6013 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II (tính 10% KL đào thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7596 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7225 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,548 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,376 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,376 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6196 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,3765 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,326 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0076 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5139 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5302 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1627 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung đặc KT 200x145x95, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8059 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,216 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2121 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,428 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7203 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3732 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2576 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9926 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9692 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5808 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3123 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9019 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5341 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,57 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5307 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8099 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,0471 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4756 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8256 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4436 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2232 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2706 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2467 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô,lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,364 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2018 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7306 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0608 | 100m2 |
| 42 | Xây cột bằng gạch đặc không nung KT 200x145x95, vữa XM mác 75, cao <= 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0478 | m3 |
| 43 | Xây chi tiết bằng gạch đặc không nung KT 200x145x95, vữa XM mác 75, cao <= 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4806 | m3 |
| 44 | Xây bậc thang bằng gạch đặc không nung KT 200x145x95, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0203 | m3 |
| 45 | Xây tường dày 200 bằng gạch đặc không nung KT 200x145x95, vữa XM mác 75, cao <= 16m. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,0567 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20cm), chiều dày >10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,1666 | m3 |
| 47 | Xây tường dày 100 bằng gạch không nung đặc KT 200x145x95, vữa XM mác 75, cao <= 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,029 | m3 |
| 48 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,53 | m2 |
| 49 | Bản lề sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Kẹp kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Kẹp góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Khóa cửa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Tay nắm Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,53 | m2 |
| 55 | Cửa cuốn (gia công + lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,35 | m2 |
| 56 | Mô tơ cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lưu điện UPS dùng cho môtơ cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Bộ điều khiển từ xa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Khung xương thép hộp mạ kẽm + tấm allumnium | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | md |
| 60 | Cửa chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 61 | Tay đẩy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Tay co thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Cửa Inox kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, mở quay, kính trắng an toàn 6.38mm , bao gồm phụ kiện đồng bộ, tương đương Asia Window, chênh kính 5ly lên 6,38 là 150.000đ/1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,08 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, mở quay, kính trắng an toàn 6.38mm , bao gồm phụ kiện đồng bộ, tương đương Asia Window, chênh kính 5ly lên 6,38 là 150.000đ/1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ, 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm, tương đương Asia Window, chênh kính 5ly lên 6,38 là 150.000đ/1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,091 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ, 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm, tương đương Asia Window, chênh kính 5ly lên 6,38 là 150.000đ/1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,53 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ, 1 cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm, tương đương Asia Window, chênh kính 5ly lên 6,38 là 150.000đ/1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,27 | m2 |
| 69 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, tương đương Asia Window, chênh kính 5ly lên 6,38 là 150.000đ/1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,076 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,076 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,221 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6226 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,5574 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,9002 | m2 |
| 75 | Sản xuất giá đỡ, bao gồm mặt đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 76 | Vách nhẹ ngăn Wc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 77 | Trụ cái Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 78 | Lan can inox, Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7837 | m2 |
| 79 | Tay vị Inox 304 (bao gồm cả lắp đăt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | md |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7837 | m2 |
| 81 | Khung thép tôn hoa dày 3mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt thang sắt D20 lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9822 | kg |
| 83 | Chống thấm máI, sê nô, WC 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 267,361 | m2 |
| 84 | Ôp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288,46 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,908 | m2 |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 452,906 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,65 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 620,225 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng đá granit màu đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,56 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,9595 | m2 |
| 91 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2568 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 713,0519 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.690,0135 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 531,9479 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,0724 | m2 |
| 96 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,74 | m |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286,685 | m2 |
| 98 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi, tấm thạch cao chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,65 | m2 |
| 99 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 643,225 | m2 |
| 100 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6555 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6555 | tấn |
| 102 | Bulong M12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | cái |
| 103 | Ke chắn bão | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.216 | cái |
| 104 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7471 | 100m2 |
| 105 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,28 | md |
| 106 | Lát gạch lá nem 2 lớp. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m2 |
| 107 | Bả bằng matít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.031,1527 | m2 |
| 108 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.047,7053 | m2 |
| 109 | Sơn giả đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260,1586 | m2 |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 547,5821 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.365,8061 | m2 |
| 112 | Biểu tượng ngành "BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN SA THẦY" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 114 | Vỏ tủ điện KT 600x800x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vỏ |
| 115 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A 42KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 20A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | cầu chì vặn nút 220V-2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấn |
| 121 | Lắp đặt đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Máy biến dòng 150/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 126 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vỏ |
| 127 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 133 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vỏ |
| 134 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện tầng 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 140 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vỏ |
| 141 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Bảng điện phòng loại CE-8PM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 147 | Bảng điện phòng loại CE-12PM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | Mặt công tắc 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Mặt công tắc 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 156 | Mặt công tắc 3 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Mặt công tắc 1 phím, 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 158 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 159 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 160 | ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 161 | Đèn Led T8 - 1x18W dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 162 | Đèn Led 0.6m lắp 3 bóng 1x12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 163 | Đèn ốp trần 14w - D220 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 164 | Đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 165 | Quạt hút khí thải WC lưu lượng 600 m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp nối KT 150x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.900 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 170 | Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 171 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 172 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 173 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 174 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 175 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 176 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 177 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800 | m |
| 178 | Kéo dải dây nối đất 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 179 | Kéo dải dây nối đất 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 180 | Kéo dải dây nối đất 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 181 | Kéo dải dây nối đất 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 182 | Kéo dải dây nối đất 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 183 | Thanh cái đồng cho tủ điện 30x40 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 184 | Thanh cái đồng cho tủ điện 80x8 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 185 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kim |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kim |
| 187 | Cọc nối đất L63x63x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 188 | Dây dẫn sét D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 189 | Chân đỡ dây dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 190 | Thép dẹt 25x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 191 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt Lavabo + bộ vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 194 | Khay để xà phòng + hộp giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 198 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, Q=3.5m3/H, H=45m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Van phao bể máI D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Van phao điện bể nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Crefin D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 204 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 205 | Cầu chắn rác mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 211 | Lắp đặt van D50 (2 chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt van D32 (2 chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt van D25 (2 chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt van D25 (1 chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê PPR D50x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê PPR D50x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn PPR D50x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn PPR D40x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút PPR D25 (cút 1 đầu ren) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút PPR D20 (cút 1 đầu ren) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt chếch PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 một đầu ren | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 235 | Kẹp thép D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 236 | Dây mềm D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 237 | Nút bịt D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | Nút bịt D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (45 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 (45 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (45 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42 (45 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (90 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (90 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 (90 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (135 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (135 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (135 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (135 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (90 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (90 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (90 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (90 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 261 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 263 | Keo dán ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | tuýt |
| 264 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 265 | Nút bịt D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 266 | Nút bịt D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 267 | Tê kiểm tra D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 268 | Tê kiểm tra D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D140 (90 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 (90 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 (135 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/76 (45 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cây |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.109,5 | m2 |
| 3 | Khối lượng đẩt san nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.603,7985 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất san nền 1 km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,038 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất san nền 4 km tiếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,038 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3042 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7382 | 100m3 |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Phần đào đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,0249 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, đất cấp I (đào thủ công tạm tính 10% KL đất cần đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8025 | m3 |
| 3 | Đào móng kè đá, đất cấp I (đào máy tạm tính 90% KL đất cần đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8622 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0601 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 1km đầu tiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1202 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 2km cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1202 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2395 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2785 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 413,4814 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mac 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,929 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm kè, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1823 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6956 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6965 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 16 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1035 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1564 | 100m3 |
| 18 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1811 | 100m3 |
| 19 | Ống PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | md |
| 20 | Lưới thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6592 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5531 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0311 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0311 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1388 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép giằng mái bằng thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1388 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4932 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5416 | tấn |
| 15 | Thép bản các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,93 | kg |
| 16 | Bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | 100m2 |
| 18 | Máng thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m |
| 19 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,396 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 24 | Cút 90 D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Đai giữ ống D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Đèn Led T8-18W dài 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Dây CV 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 29 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 30 | Ống luồn dây SP D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| E | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3296 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7765 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0155 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0155 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép giằng mái bằng thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2264 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2506 | tấn |
| 15 | Thép bản các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,46 | kg |
| 16 | Bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3168 | 100m2 |
| 18 | Máng thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m |
| 19 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,176 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 24 | Cầu chắn rác D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Đai giữ ống D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Cút 90 D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| F | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9704 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6361 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,94 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,93 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2351 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,884 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung đặc KT 200x145x95, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4192 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1613 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 1km đầu tiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 2km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm, cao<=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2191 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,13 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0867 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5469 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0765 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8833 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0348 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3418 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1105 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 31 | Bulong M12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 32 | Xây tường dày 200 bằng gạch đặc không nung KT 200x145x95, vữa XM mác 75, cao <= 4m. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0642 | m3 |
| 33 | Xây tường dày 100 bằng gạch không nung đặc KT 200x145x95, vữa XM mác 75, cao <= 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2426 | m3 |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8208 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2959 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0618 | m3 |
| 38 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ), tương đương Asia Window | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,74 | m2 |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung thép hộp KT 30x60x1.5, bịt tôn dày 1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,68 | m2 |
| 42 | Cửa sắt xếp, lá tôn mạ màu ghi sáng toàn bộ chiều cao cửa (thanh u dày 1,4ly, là tôn dày 0,35ly, nhíp la dày 2,5ly) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6688 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,672 | m2 |
| 47 | Quét sika 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,003 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,763 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,78 | m2 |
| 50 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,574 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,015 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,479 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,428 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,48 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 57 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,14 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,94 | m |
| 59 | Bả bằng matít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 305,494 | m2 |
| 60 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170,308 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,015 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 383,787 | m2 |
| 63 | Bảng điện phòng loại CE-9PM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 64 | Đèn Led T8-18W dài 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | công tắc hai phim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Ống luồn dây đàn hồi D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 69 | Dây CV 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 70 | Dây CV 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 71 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x1.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 72 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Quạt thông gió gắn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu bếp đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt van D25 (2 chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Cút PPR 90 độ D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Măng sông D25, cút 1 đầu ren | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Kẹp thép D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 83 | Dây mềm D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 88 | Cút nhựa PVC-D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Cút nhựa PVC-D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Cút nhựa PVC-D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Côn thu DN 90x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8252 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1044 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0621 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0621 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn BT lót, VK kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0428 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2027 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1601 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 12 | Xây móng dày 200 bằng gạch đặc không nung KT 200x145x95, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, cao <=4m, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm, cao<=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0103 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0808 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0944 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6591 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2548 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3488 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0344 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 30 | Bu lông M12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 31 | Xây tường dày 200 bằng gạch đặc không nung KT 200x145x95, vữa XM mác 75, cao <= 4m. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2778 | m3 |
| 32 | Lợp mái tôn liên doanh màu đỏ dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1557 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp đặt cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,05 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,89 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0965 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0977 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,05 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,532 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,532 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,66 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,473 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,38 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,88 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | m2 |
| 50 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | m |
| 52 | Bả bằng matít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,853 | m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,04 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,473 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,32 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 57 | Cút nhựa PVC-D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Đai giữ ống D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Bảng điện phòng loại CE-9PM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 61 | Đèn Led T8-18W dài 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Đèn Led ốp trần 14w - D 220 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường sải cánh 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Ống luồn dây đàn hồi D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 67 | Dây CV 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 68 | Dây CV 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 69 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x1.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 70 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5492 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0665 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3254 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1205 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu , ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4307 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn BT lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2376 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1196 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1847 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1377 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1632 | 100m2 |
| 14 | Xây móng dày 200 bằng gạch đặc không nung KT 200x145x95, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6721 | m3 |
| 15 | Beton giằng đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,775 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0837 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6273 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6318 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,843 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1565 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5687 | 100m2 |
| 23 | Xây cột bằng gạch đặc không nung KT 200x145x95, vữa XM mác 75, cao <= 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5471 | m3 |
| 24 | Xây tường dày 200 bằng gạch đặc không nung KT 200x145x95, vữa XM mác 75, cao <= 4m. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8385 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,8603 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 565,0727 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8123 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 850,7453 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0126 | tấn |
| 30 | Mũi mác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.241,19 | cái |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200,8195 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4153 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt cổng sắt trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,088 | m |
| 34 | Bộ mô tơ bao gồm bánh xe, hộp che và bộ điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Sản xuất cổng mở quay 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường - Sử dụng keo dán. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9912 | m2 |
| 37 | Làm chữ hộp inox biển trụ sở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9384 | m2 |
| I | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,92 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,77 | m3 |
| 3 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,24 | 10m |
| 4 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,93 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,372 | m3 |
| 6 | Xây tường dày 100 bằng gạch không nung đặc KT 200x145x95, vữa XM mác 75, cao <= 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,837 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,3 | m2 |
| 8 | Đổ đất trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 535,76 | m3 |
| 9 | Trồng thảm cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.339,4 | m2 |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM + BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8305 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4496 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4415 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km đầu tiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6021 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6021 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,845 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6498 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép bể đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5247 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép bể đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8381 | tấn |
| 12 | Thang Inox đường kính 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | md |
| 13 | Xây tường dày 200 bằng gạch đặc không nung KT 200x145x95, vữa XM mác 75, cao <= 4m. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,263 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm, VXM M50, cát vàng Ml>2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,64 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,64 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m2 |
| 18 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,64 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng nắp tôn bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Khoá bể nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Quét chống thấm 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,64 | m2 |
| 22 | Tấm PVC cách nước mạch ngừng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | md |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2222 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0935 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2213 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2213 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,049 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép bể đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1569 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép bể đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1362 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0981 | 100m2 |
| 33 | Xây tường dày 200 bằng gạch đặc không nung KT 200x145x95, vữa XM mác 75, cao <= 4m. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2365 | m3 |
| 34 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7586 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0753 | tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | m2 |
| 41 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,52 | m2 |
| K | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9984 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,04 | m3 |
| 3 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 4 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x6 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 7 | Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x2.5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 8 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | 100m |
| 9 | Ống luồn dây HDPE D65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 10 | Ghen hộp 80x40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 11 | Cột thép bát giác côn liền cần đơn 7 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Bầu đèn cao áp bóng 100w- 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 13 | Khung thép đế móng cột đèn cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt cột đền cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cố |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 17 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cửa |
| 18 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa L= 2,5m cho cột đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 20 | Kéo dây tiếp địa fi<=10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Đèn cầu vỏ nhựa D350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | ống nhựa uPVC Class 1 D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 23 | Chếch nhựa 135 độ PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Rải lưới thép rãnh cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | m2 |
| 25 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,2 | m2 |
| 26 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,776 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,97 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đi xa 1km đầu tiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2726 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đi xa 2km tiếp theo. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2726 | 100m3 |
| L | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,87 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,858 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,576 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3115 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải 2km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3115 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5544 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | 100m2 |
| 10 | Xây tường dày 200 bằng gạch đặc không nung KT 200x145x95, vữa XM mác 75, cao <= 4m. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,284 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,67 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Nắp gang 700x700x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 19 | Đế cống BTCT D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 20 | Lắp dựng đế cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 21 | Xây tường dày 200 bằng gạch đặc không nung KT 200x145x95, vữa XM mác 75, cao <= 4m. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,04 | m3 |
| 22 | Đổ cát vào bãi thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,96 | m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật mặt bãi thấm (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5728 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2688 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 26 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1215 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0778 | 100m2 |
| 31 | Xây tường dày 200 bằng gạch đặc không nung KT 200x145x95, vữa XM mác 75, cao <= 4m. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5522 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0579 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,28 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,28 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m2 |
| 40 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển 1 km đầu tiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0957 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3436 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1759 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3418 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3418 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | 100m2 |
| 49 | Xây tường giếng thấm bằng gạch không nung đặc KT 200x145x95, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7722 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1263 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Đắp cát hạt mịn nền giếng thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 55 | Đắp cát hạt lớn giếng thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,125 | m3 |
| 56 | Đắp đá 1x2 giếng thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,125 | m3 |
| 57 | Đắp đá 4x6 giếng thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,125 | m3 |
| M | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh SD3/ Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 1 vùng. SD3/Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Máy bơm điện chữa cháy Q=36m3/h, H=45m. EBARA/Italia | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 6 | Bình FM200, loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình.PNP/ Hàn Quốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 7 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 kênh SD3/Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Atomat 1P - 20A - 6Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang SD3/PHÁP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy SD3/PHÁP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy SD3/PHÁP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Còi/ đèn báo cháy kết hợp SD3/PHÁP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn báo cháy cửa phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x2,5mm3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống gen mềm D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | cái |
| 23 | Lắp đặt Hộp chia dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Hộp chia dây tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 625 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 27 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=36m3/h, H=45m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 28 | LĐ cáp cấp nguồn cho máy bơm 3x6+1x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 30 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van chặn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van khóa D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van chặn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Hệ thống tiếp địa cho bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Côn thép hàn D100/65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Rắc co+ tê thép D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút thép D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt Bích rỗng D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bích |
| 45 | Lắp đặt Bích đặc D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bích |
| 46 | Lắp đặt Bích rỗng D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bích |
| 47 | Lắp đặt Bulon+Ecu M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bộ |
| 48 | Sơn đỏ 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 49 | Đổ bệ bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 50 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà KT600x700x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 51 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 52 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 53 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Thùng nước mồi bơm 1000l ( trọn bộ ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 55 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bình |
| 57 | Lắp đặt Bình chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bình |
| 58 | Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xảkhí 01 vùng SD3/ Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc SD3/ Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang SD3/ Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng SD3/ Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy SD3/ Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào SD3/ Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Nút nhấn xả khí SD3/ Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí SD3/ Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Còi báo xả khí SD3/ Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây SD3/ Pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt Cút PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt Hộp chia dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 74 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 75 | Lắp đặt Bình FM200, loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Van kích hoạt đầu bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 78 | Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 79 | Giá đỡ 02 bình khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 80 | Ống ghóp 02 bình khí D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 81 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Tê thép hàn D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Côn thép hàn D40x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút thép hàn D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 91 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 92 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | cái |
| 93 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| N | GIẾNG KHOA N | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV (1 lần lắp và tháo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 6 | Ông lắng UPVC - Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 7 | Ông Lọc UPVC - Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Côn thu UPVC D110x76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Côn thu UPVC D110x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tê thu UPVC D110x34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Chèn sỏi thành giếng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4776 | m3 |
| 12 | Chèn sét thành giếng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5373 | m3 |
| 13 | Chèn BT đá 1x2 mác 150 thành giếng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | m3 |
| 14 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan <=100m, đường kính ống lọc d<219mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 15 | Van 1 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Clepin D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Phễu chặn đất sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bích thép bịt đáy D127 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bulong M16x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 21 | Măng sông ren trong D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Kép thép D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Ống UPVC D34 class 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 24 | Cút UPVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Măng sông ren trong UPVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Măng sông ren ngoài UPVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Măng sông UPVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <=10,0km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2669 | 10m3 |
| 29 | Thí nghiệm trong phòng, xác định các chỉ tiêu hóa lý của mẫu nước toàn phần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 30 | Mẫu nước thí nghiệm vi trùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mẫu |
| 31 | Lắp đặt bộ lọc và sử lý nước INOX (cả giá đỡ bình lọc công xuất 1,5m3/h) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi