Gói thầu: công trình Sửa chữa nền, mặt đường, gia cố lề đoạn Km125+650÷Km128+550, Quốc lộ 8C, tỉnh Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200522823-07 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | công trình Sửa chữa nền, mặt đường, gia cố lề đoạn Km125+650÷Km128+550, Quốc lộ 8C, tỉnh Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 09:14:00 đến ngày 2020-05-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,314,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | hạng mục | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,04 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | nt | 602,75 | m3 |
| 3 | Đào thay đất không thích hợp | nt | 93 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất C3 | nt | 1.244,32 | m3 |
| 5 | Xáo xới đầm K95 lớp đất dày 30cm dưới khuôn đường | nt | 16,31 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95, đất C3 | nt | 1.866,29 | m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,36 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 12cm | nt | 56,24 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 13.69cm | nt | 94,44 | 100m2 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm láng nhựa | nt | 9,44 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | nt | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 | nt | 13,82 | 100m3 |
| D | PHẦN CỐNG, ĐƯỜNG TRÀN, RÃNH DỌC GIA CỐ, LỀ GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M200#, đá 2x4 đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298,31 | m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn lót móng, ngăn cách | nt | 18,63 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | nt | 92,23 | 1m3 |
| 4 | Làm khe lún lề gia cố bằng giấy dầu quét nhựa bitum, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 49,2 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường tràn, đá 1x2, mác 300 | nt | 180,74 | m3 |
| 6 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 | nt | 1,08 | 100m3 |
| 7 | Rải bạt xác rắn lót móng, ngăn cách | nt | 7,24 | 100m2 |
| 8 | Làm khe co mặt đường bê tông tràn | nt | 105 | m |
| 9 | Làm khe giãn mặt đường bê tông tràn | nt | 21 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | nt | 180,85 | m3 |
| 11 | Đào hố móng | nt | 173,58 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng K95, | nt | 113,91 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | nt | 25,15 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá dăm khối giảm tải 2 đầu cống | nt | 0,75 | m3 |
| 15 | Láng vữa XM mác 100, dày 2,0 cm | nt | 6.049,51 | m2 |
| 16 | Bê tông móng cống, rãnh dọc, đá 2x4, mác 150 | nt | 112,28 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố, lớp phủ, khớp nối, gờ chắn bánh đá 1x2, mác 250 | nt | 1,82 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | nt | 297,48 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250, đổ lắp ghép | nt | 72,67 | m3 |
| 20 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250, đổ lắp ghép | nt | 81,51 | m3 |
| 21 | Cốt thép D<=10mm thân rãnh đổ lắp ghép | nt | 1,03 | tấn |
| 22 | Cốt thép D<=10mm tấm đan rãnh đổ lắp ghép | nt | 2,73 | tấn |
| 23 | Cốt thép D<=18mm thân rãnh đổ lắp ghép | nt | 2,51 | tấn |
| 24 | Cốt thép D<=18mm tấm đan đổ lắp ghép | nt | 5,52 | tấn |
| 25 | Cốt thép D<=10mm mũ cống, khớp nối, gờ chắn cống | nt | 0,05 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan, thân rãnh, ống cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 538 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt tấm bê tông rãnh thoát nước đúc sẵn bằng thủ công, Q <= 50kg | nt | 14.756 | cái |
| E | PHẦN HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Mua, LD cột, biển báo tam giác cạnh 90 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 2 | Làm cọc tiêu BTCT (hình tròn) kt D15x115cm | nt | 84 | cái |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT (hình vuông) kt 15x15x115cm | nt | 36 | cái |
| 4 | Di dời cọc tiêu cũ kt (0.15x0.15x1.025)m | nt | 83 | cọc |
| 5 | SX, LĐ hộ lan tôn lượn sóng (bước 3m) | nt | 48 | m |
| 6 | Gắn tiêu phản quang | nt | 227 | 1 cái |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu, hộ lan mềm đá 2x4, mác 150 | nt | 8,83 | m3 |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | 1 | tb |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi