Gói thầu: Gói số 4 : Chi phí xây dựng, chi phí hạng mục chung, chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534623-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ Tân, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 4 : Chi phí xây dựng, chi phí hạng mục chung, chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200534520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 09:52:00 đến ngày 2020-05-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,977,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,650,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,8073 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III nt 10,4684 m3
3 Đào móng bằng máy đào -đất cấp III nt 2,6348 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 nt 21,2022 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 2,2608 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,2 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,9645 100m2
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2 nt 36,4873 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 81,1884 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 15,172 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,0677 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 0,5542 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm nt 1,5502 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 nt 15,9165 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,9759 100m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,9407 100m3
17 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 nt 26,7832 m3
B BỂ PHỐT
1 Đào móng bằng máy-đất cấp II nt 0,1534 100m3
2 Đào móng -đất cấp II nt 1,705 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 nt 0,768 m3
4 Ván khuôn móng nt 0,0485 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,071 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0873 tấn
7 Bê tông móng M200, đá 1x2 nt 1,0789 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 2,4548 m3
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 nt 0,66 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,0479 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nt 0,0324 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 6 1cấu kiện
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 16,368 m2
14 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 nt 16,368 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 nt 4,5056 m2
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0703 100m3
C PHẦN KẾT CẤU
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm nt 0,4334 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm nt 3,5377 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 2,9146 100m2
4 Bê tông cột, M200, đá 1x2 nt 18,8373 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 2,7069 100m2
6 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 7,2534 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 1,6591 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm nt 4,5509 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm nt 3,4216 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm nt 7,7283 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 nt 30,4338 m3
12 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 nt 70,9149 m3
13 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,257 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm nt 0,3733 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm nt 0,1036 tấn
16 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 nt 2,7089 m3
D PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 62,1534 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 6,2363 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 75,7916 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 24,0849 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô nt 0,5879 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm nt 0,325 tấn
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm nt 0,0176 tấn
8 Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 nt 3,5476 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 nt 15,3926 m3
10 Gia công xà gồ thép nt 0,9531 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 88,7976 1m2
12 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,9531 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ nt 3,0992 100m2
14 Tôn úp nóc nt 53,84 m
15 Ke chống bão 4 cái/m2 nt 1.239,6 cái
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 492,7442 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 202,482 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 1.047,84 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 nt 116,076 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 nt 691,688 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 270,7 m2
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 0,97 m3
23 Lát đá bậc cầu thang nt 26,928 m2
24 Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 nt 8,925 m2
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 nt 178,272 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 nt 550,752 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm nt 36,9984 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 137,9852 m2
29 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 nt 137,985 m2
30 Đào móng băng -đất cấp II nt 1,4629 m3
31 Bê tông lót M100, đá 4x6 nt 1,4629 m3
32 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 nt 3,4257 m3
33 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 2,5749 100m3
34 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 nt 0,7357 m3
35 Lát đá bậc tam cấp nt 21,3348 m2
36 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa đi 2 cánh mở quay nt 38,88 m2
37 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa đi 1 cánh mở quay nt 46,08 m2
38 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 2 cánh mở quay nt 30,24 m2
39 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 1 cánh mở quay nt 5,76 m2
40 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 1 cánh mở hất nt 4,32 m2
41 Vách kính cố định uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm nt 9,6 m2
42 Hoa sắt thép đặc 12x12mm sơn tĩnh điện màu trắng nt 36 m2
43 Gia công lắp dựng lan can inox nt 37,543 m2
44 Bộ chữ "TRẺ EM HÔM NAY - THẾ GIỚI NGÀY MAI" cao 250mm bằng hợp kim mạ đồng nt 1 Bộ
45 Bộ chữ "TRƯỜNG MẦM NON THỌ TÂN" cao 400mm bằng hợp kim mạ đồng nt 1 bộ
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 108,64 m
47 Đắp phào kép, vữa XM M75 nt 188,42 m
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 2.126,334 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 575,7382 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng nt 1 tủ
2 Tủ điện tầng nt 2 tủ
3 Tủ điện phòng nt 6 tủ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt 36 bộ
5 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt nt 1 bộ
6 Lắp đặt đèn sát trần có chụp nt 34 bộ
7 Lắp đặt quạt trần nt 18 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi nt 18 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 34 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 18 cái
11 Lắp đặt công tắc đảo chiều nt 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm nt 670 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm nt 640 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 640 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 360 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 155 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 nt 80 m
19 Lắp đặt các automat 1 pha 90A nt 1 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 63A nt 2 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 32A nt 6 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 16A nt 2 cái
23 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm nt 42 m
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm nt 60 m
25 Gia công kim thu sét, dài 1m nt 3 cái
26 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m nt 3 cái
27 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn nt 4 cọc
28 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III nt 16,8 m3
29 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,168 100m3
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 nt 2 bể
2 Lắp đặt xí bệt nt 24 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 24 cái
4 Phểu thu sàn Inox D100 nt 12 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 12 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 12 bộ
7 Lắp đặt gương soi nt 12 cái
8 Lắp đặt kệ kính nt 12 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nt 12 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 6 bộ
11 Van phao nt 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm nt 0,15 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm nt 0,8 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm nt 0,72 100m
15 Lắp đặt Măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm nt 18 cái
16 Lắp đặt Măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm nt 20 cái
17 Lắp đặt Măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm nt 4 cái
18 Lắp đặt côn thu 32-20 nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm nt 8 cái
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm nt 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm nt 12 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm nt 40 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm nt 6 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm nt 8 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm nt 35 cái
25 Lắp đặt van, ĐK40mm nt 2 cái
26 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm nt 10 cái
27 Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mm nt 1 cái
28 Tê ren D20-1/2 nt 24 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm nt 0,7 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 0,55 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 63mm nt 0,2 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm nt 0,5 100m
33 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 26 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 5 cái
35 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34mm nt 8 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 10 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63mm nt 9 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm nt 6 cái
39 Lắp đặt nút bịt D110mm nt 24 cái
40 Lắp đặt nút bịt D90mm nt 10 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm nt 0,6 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 21 cái
43 Cầu chắn rác nt 7 cái
G THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp để bình chữa cháy KT 650x450x300 sơn tĩnh điện nt 2 hộp
2 Bình bột chữa cháy MFZ4 nt 4 bình
3 Bình chữa cháy CO2 MT3 nt 2 bình
4 Tiêu lệnh chữa cháy nt 2 bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->