Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200537472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-17 10:52:00 đến ngày 2020-05-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,487,551,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ hiện trạng, tổng thể, cổng tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 2, Chương V | 218,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,26 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 154,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 26,3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 54,981 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 7,638 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 45,92 | m2 |
| 9 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 30 | 1m khoan |
| 10 | CCLD máy bơm 2HP + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 12 | m3 |
| 12 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4,5 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ vòi tưới cây | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,494 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,938 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,788 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,242 | tấn |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8,721 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,21 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 120,4 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 29,22 | m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 97 | cái |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8,788 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,511 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,026 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 62,772 | m2 |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 62,772 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 56,43 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 45,144 | m3 |
| 37 | Cắt jont sân 2x2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 564,3 | m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,137 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,53 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8,69 | m2 |
| 42 | CCLD cột cờ inox + dây + lá cờ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,9 | bộ |
| 43 | Trồng cây bàng thái đk10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6 | cây |
| 44 | Trồng cây dầu đk10cm: | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 12 | cây |
| 45 | Trồng cỏ lạc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,32 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5,226 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng đá chẻ 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 10,675 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5,236 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,6 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,457 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4,57 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,582 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,912 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,828 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 9,158 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,936 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 299,04 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,306 | m3 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 70,4 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,08 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 12,8 | m |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 299,04 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 62,4 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 361,44 | m2 |
| 69 | Ốp đá da chân tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 16,2 | m2 |
| 70 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 57,95 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 57,95 | m2 |
| 72 | CCLD cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 14,76 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 87,47 | 1m2 |
| B | Hạng mục 2: Khối nhà Công an xã | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 2, Chương V | 0,869 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 9 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 112,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,236 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,688 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,779 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 13,847 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,493 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,514 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,25 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 9,375 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,053 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 10,482 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,314 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,716 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,713 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4,485 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,505 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 12,644 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,683 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 20,602 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,06 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,264 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,178 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,226 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,117 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,06 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,138 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,291 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,229 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,582 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,888 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 50,321 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4,26 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,009 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 11,016 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 7,806 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,518 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,259 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,535 | m3 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 71,24 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 14,304 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 245,4 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 35,835 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 482,317 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 172,88 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 130,34 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 203,38 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 641,017 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 453,44 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 640,477 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 453,98 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 168,84 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 168,84 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 23,147 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 14,62 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 10,15 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 13,4 | m2 |
| 61 | Lát gạch ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,1 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 219,25 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 16,26 | m2 |
| 64 | Đóng trần tôn lạnh khung thép hộp + viền chỉ nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 148,01 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 158,3 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 36,8 | m |
| 67 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp + hoa sắt + móc gió + khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 37,44 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp + hoa sắt + móc gió | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 33,32 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa khung nhôm kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 7,6 | m2 |
| 70 | CCLD khung tên trụ sở inox mạ đồng cao 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 71 | CCLD vách ngăn chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 78,36 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 141,52 | 1m2 |
| 74 | CCLD kính dày 5ly + ron kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 57,8 | m2 |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,522 | tấn |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,522 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,208 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,208 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 109,44 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,695 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3,981 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P-100A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 26 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 140 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 18 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 290 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 29 | hộp |
| 97 | CCLD tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 99 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 100 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 12 | m |
| 101 | Kẹp cố định | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 102 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5 | cọc |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 105 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | hộp |
| 106 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | bình |
| 107 | Bình chữa cháy ZFZL8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | bình |
| 108 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | bảng |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,56 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 28 | cái |
| 111 | CCLD cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 14 | Cái |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,13 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,07 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,165 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,552 | m3 |
| 131 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3,474 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 20,56 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3,68 | m2 |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3,68 | m2 |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,043 | tấn |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,67 | m3 |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 139 | Làm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| C | Hạng mục 3: San nền, tổng thể, cổng hàng rào | |||
| 1 | Cung cấp đất đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 2, Chương V | 4.606,003 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 36,027 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,642 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 12,844 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 172,873 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,352 | 100m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,01 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,895 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4,59 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 9,071 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3,12 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,846 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8,457 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,008 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5,04 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,463 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,393 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,682 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,184 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,038 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,091 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,61 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 18,07 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 14,777 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 652,918 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,536 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 119,04 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,28 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 19,2 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 630,83 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 107,04 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 737,87 | m2 |
| 36 | Ốp đá da chân tường, viền tường viền trụ, cột. | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 22,088 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 89,151 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 89,151 | m2 |
| 39 | CCLD cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 14,76 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 118,671 | 1m2 |
| 41 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 30 | 1m khoan |
| 42 | CCLD máy bơm 2HP + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 15,84 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 44 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5,94 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,772 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,92 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi tưới cây | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,37 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8,326 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,944 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,249 | tấn |
| 56 | Xây tường bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8,941 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,192 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 121,2 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 29,22 | m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 100 | cái |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 15,929 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4,551 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 10,922 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 113,775 | m2 |
| 65 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 75,85 | m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 124,756 | m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 99,805 | m3 |
| 68 | Cắt jont sân 2x2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1.247,56 | m2 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,137 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,53 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8,69 | m2 |
| 73 | CCLD cột cờ inox + dây + lá cờ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5,169 | bộ |
| 74 | Trồng cây bàng thái đk10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 15 | cây |
| 75 | Trồng cỏ lạc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5,169 | 100m2 |
| 76 | CCLD trụ điện BTCT L=3,4m (bao gồm móng và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5 | trụ |
| 77 | Kéo dây điện LV ABC 3x50mm2 cáp xoắn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 106 | m |
| D | Hạng mục 4: Khối nhà Xã đội | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 2, Chương V | 1,544 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,268 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8,004 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 49,876 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,778 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 12,115 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,298 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 9,818 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,001 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8,96 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 9,15 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,153 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5,84 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,599 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4,053 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,382 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 8,833 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,05 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 15,845 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,165 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,377 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,157 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,085 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,103 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,922 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,115 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,259 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,174 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,287 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,69 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 47,556 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,808 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,766 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 12,276 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5,117 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,35 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,535 | m3 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 42,12 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 16,584 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 211,78 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 33,25 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 471,996 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 106,36 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 117,74 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 109,54 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 717,026 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 333,62 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 805,616 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 245,03 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 83,52 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 83,52 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 10,8 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 10,525 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 13,4 | m2 |
| 58 | Lát gạch ram dốc Terrazzo 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,1 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 200,42 | m2 |
| 60 | Đóng trần tôn lạnh khung thép hộp + viền chỉ nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 136,32 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 142,9 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 22,8 | m |
| 63 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp + hoa sắt + móc gió + khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 37,44 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp + hoa sắt + móc gió | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 36,04 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa khung nhôm kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6,5 | m2 |
| 66 | CCLD khung tên trụ sở inox mạ đồng cao 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 67 | CCLD vách nhôm ngăn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 79,98 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 146,96 | 1m2 |
| 70 | CCLD kính dày 5ly + ron kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 60,52 | m2 |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,519 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,519 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,092 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1,092 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2,45 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3,496 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P-100A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 35 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 19 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 140 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 19 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 290 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 23 | hộp |
| 92 | CCLD tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 12 | m |
| 96 | Kẹp cố định | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 97 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5 | cọc |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | hộp |
| 101 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | bình |
| 102 | Bình chữa cháy ZFZL8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | bình |
| 103 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | bảng |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,44 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 22 | cái |
| 106 | CCLD cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 11 | Cái |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,18 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,7 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,165 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,552 | m3 |
| 127 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3,474 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 20,56 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3,68 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3,68 | m2 |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,043 | tấn |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 0,67 | m3 |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 135 | Làm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi