Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200537472-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200504723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-17 10:52:00 đến ngày 2020-05-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,487,551,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ hiện trạng, tổng thể, cổng tường rào
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 2, Chương V 218,16 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,26 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 154,36 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 26,3 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 54,981 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 7,638 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,864 m3
8 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 45,92 m2
9 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 30 1m khoan
10 CCLD máy bơm 2HP + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bộ
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 12 m3
12 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4,5 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,5 100m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,2 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,8 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6 cái
18 Lắp đặt bộ vòi tưới cây Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 bộ
19 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,494 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,114 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6,938 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,194 100m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,788 m3
24 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,242 tấn
25 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8,721 m3
26 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,21 m3
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 120,4 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 29,22 m2
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 97 cái
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8,788 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,511 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6,026 m3
33 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 62,772 m2
34 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 62,772 m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 56,43 m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 45,144 m3
37 Cắt jont sân 2x2m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 564,3 m2
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,137 m3
39 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,012 100m2
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,53 m3
41 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8,69 m2
42 CCLD cột cờ inox + dây + lá cờ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,9 bộ
43 Trồng cây bàng thái đk10cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6 cây
44 Trồng cây dầu đk10cm: Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 12 cây
45 Trồng cỏ lạc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,19 100m2
46 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,32 100m3 đất nguyên thổ
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5,226 m3
48 Xây tường bằng đá chẻ 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 10,675 m3
49 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,192 100m2
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5,236 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,12 100m2
52 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,6 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,457 100m2
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4,57 m3
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,582 100m2
56 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,912 m3
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,183 100m2
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,828 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 9,158 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6,936 m3
61 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 299,04 m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,306 m3
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 70,4 m2
64 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6,08 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 12,8 m
66 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 299,04 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 62,4 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 361,44 m2
69 Ốp đá da chân tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 16,2 m2
70 Gia công hàng rào song sắt. Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 57,95 m2
71 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 57,95 m2
72 CCLD cổng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 14,76 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 87,47 1m2
B Hạng mục 2: Khối nhà Công an xã
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 2, Chương V 0,869 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,64 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 9 m3
4 Cung cấp đất đắp nền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 112,96 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,236 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6,688 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,779 m3
8 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,366 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 13,847 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,493 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,514 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,25 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 9,375 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,053 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 10,482 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,314 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6,716 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,713 100m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4,485 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,505 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 12,644 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,683 100m2
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 20,602 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,06 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,264 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,178 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,226 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,117 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,06 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,138 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,291 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,229 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,582 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,888 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 50,321 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4,26 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,009 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 11,016 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 7,806 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,518 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,259 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,535 m3
43 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 71,24 m2
44 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 14,304 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 245,4 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 35,835 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 482,317 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 172,88 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 130,34 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 203,38 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 641,017 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 453,44 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 640,477 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 453,98 m2
55 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 168,84 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 168,84 m2
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 23,147 m3
58 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 14,62 m2
59 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 10,15 m2
60 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 13,4 m2
61 Lát gạch ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6,1 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 219,25 m2
63 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 16,26 m2
64 Đóng trần tôn lạnh khung thép hộp + viền chỉ nhựa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 148,01 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 158,3 m
66 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 36,8 m
67 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp + hoa sắt + móc gió + khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 37,44 m2
68 Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp + hoa sắt + móc gió Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 33,32 m2
69 Cung cấp cửa khung nhôm kính dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 7,6 m2
70 CCLD khung tên trụ sở inox mạ đồng cao 300 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bộ
71 CCLD vách ngăn chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 bộ
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 78,36 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 141,52 1m2
74 CCLD kính dày 5ly + ron kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 57,8 m2
75 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,522 tấn
76 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,522 tấn
77 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,208 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,208 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 109,44 1m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,695 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3,981 100m2
82 Lắp đặt MCB 2P-100A Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 cái
83 Lắp đặt MCB 1P-20A Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 9 cái
84 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 cái
85 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 15 cái
86 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 13 cái
87 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 26 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 140 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 120 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 30 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 30 m
92 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 18 bộ
93 Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 bộ
94 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4 bộ
95 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 290 m
96 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 29 hộp
97 CCLD tủ điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bộ
98 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 cái
99 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 25 m
100 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 12 m
101 Kẹp cố định Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5 bộ
102 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5 cọc
103 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 hộp
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,25 100m
105 Hộp đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 hộp
106 Bình chữa cháy CO2 MT5 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 bình
107 Bình chữa cháy ZFZL8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 bình
108 Tiêu lệnh PCCC, nội quy Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 bảng
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,56 100m
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 28 cái
111 CCLD cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 14 Cái
112 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bể
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,13 100m
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5 cái
115 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 10 cái
116 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4 cái
117 Lắp đặt vòi lavabo Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 bộ
118 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 bộ
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 bộ
120 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 cái
121 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bộ
122 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5 cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,15 100m
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6 cái
125 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,07 100m
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 cái
128 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 cái
129 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,165 100m3 đất nguyên thổ
130 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,552 m3
131 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3,474 m3
132 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 20,56 m2
133 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3,68 m2
134 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3,68 m2
135 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,043 tấn
136 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,023 100m2
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,67 m3
138 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5 cái
139 Làm tầng lọc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bộ
140 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 1 đoạn ống
C Hạng mục 3: San nền, tổng thể, cổng hàng rào
1 Cung cấp đất đắp nền Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 2, Chương V 4.606,003 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 36,027 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,642 100m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 12,844 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 172,873 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,352 100m
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,01 100m3 đất nguyên thổ
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,895 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4,59 m3
10 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,333 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 9,071 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,624 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3,12 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,846 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8,457 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,008 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5,04 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,369 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,463 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,393 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,682 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,184 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,038 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,091 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,61 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 18,07 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 14,777 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 652,918 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,536 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 119,04 m2
31 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,28 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 19,2 m
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 630,83 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 107,04 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 737,87 m2
36 Ốp đá da chân tường, viền tường viền trụ, cột. Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 22,088 m2
37 Gia công hàng rào song sắt. Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 89,151 m2
38 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 89,151 m2
39 CCLD cổng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 14,76 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 118,671 1m2
41 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 30 1m khoan
42 CCLD máy bơm 2HP + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bộ
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 15,84 1m3 đất nguyên thổ
44 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5,94 m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,772 100m3
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,4 100m
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,92 100m
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6 cái
50 Lắp đặt vòi tưới cây Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 bộ
51 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,37 100m3 đất nguyên thổ
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8,326 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,192 100m2
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,944 m3
55 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,249 tấn
56 Xây tường bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8,941 m3
57 Xây tường bằng 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,192 m3
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 121,2 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 29,22 m2
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 100 cái
61 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 15,929 1m3 đất nguyên thổ
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4,551 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 10,922 m3
64 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 113,775 m2
65 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 75,85 m2
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 124,756 m3
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 99,805 m3
68 Cắt jont sân 2x2m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1.247,56 m2
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,137 m3
70 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,012 100m2
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,53 m3
72 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8,69 m2
73 CCLD cột cờ inox + dây + lá cờ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5,169 bộ
74 Trồng cây bàng thái đk10cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 15 cây
75 Trồng cỏ lạc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5,169 100m2
76 CCLD trụ điện BTCT L=3,4m (bao gồm móng và phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5 trụ
77 Kéo dây điện LV ABC 3x50mm2 cáp xoắn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 106 m
D Hạng mục 4: Khối nhà Xã đội
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 2, Chương V 1,544 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,268 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8,004 1m3 đất nguyên thổ
4 Cung cấp đất đắp nền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 49,876 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,778 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5,72 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,315 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 12,115 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,298 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 9,818 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,001 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8,96 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,92 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 9,15 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,153 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5,84 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,599 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4,053 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,382 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 8,833 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,05 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 15,845 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,165 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,377 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,157 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,085 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,103 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,922 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,115 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,259 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,174 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,287 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,69 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 47,556 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,808 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,766 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 12,276 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5,117 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,35 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,535 m3
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 42,12 m2
42 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 16,584 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 211,78 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 33,25 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 471,996 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 106,36 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 117,74 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 109,54 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 717,026 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 333,62 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 805,616 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 245,03 m2
53 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 83,52 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 83,52 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 10,8 m2
56 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 10,525 m2
57 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 13,4 m2
58 Lát gạch ram dốc Terrazzo 400x400x30mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6,1 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 200,42 m2
60 Đóng trần tôn lạnh khung thép hộp + viền chỉ nhựa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 136,32 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 142,9 m
62 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 22,8 m
63 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp + hoa sắt + móc gió + khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 37,44 m2
64 Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp + hoa sắt + móc gió Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 36,04 m2
65 Cung cấp cửa khung nhôm kính dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6,5 m2
66 CCLD khung tên trụ sở inox mạ đồng cao 300 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bộ
67 CCLD vách nhôm ngăn tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 bộ
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 79,98 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 146,96 1m2
70 CCLD kính dày 5ly + ron kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 60,52 m2
71 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,519 tấn
72 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,519 tấn
73 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,092 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1,092 tấn
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2,45 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3,496 100m2
77 Lắp đặt MCB 2P-100A Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 cái
78 Lắp đặt MCB 1P-20A Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 10 cái
79 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 cái
80 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 16 cái
81 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 35 cái
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 19 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 140 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 120 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*8mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 30 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 30 m
87 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 19 bộ
88 Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 bộ
89 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 bộ
90 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 290 m
91 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 23 hộp
92 CCLD tủ điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bộ
93 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 cái
94 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 25 m
95 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 12 m
96 Kẹp cố định Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5 bộ
97 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5 cọc
98 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 hộp
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,2 100m
100 Hộp đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 hộp
101 Bình chữa cháy CO2 MT5 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 bình
102 Bình chữa cháy ZFZL8 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 bình
103 Tiêu lệnh PCCC, nội quy Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 bảng
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,44 100m
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 22 cái
106 CCLD cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 11 Cái
107 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bể
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,18 100m
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6 cái
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 12 cái
111 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 cái
112 Lắp đặt vòi lavabo Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 bộ
113 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 bộ
115 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 bộ
116 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 cái
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bộ
118 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,15 100m
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 6 cái
121 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 4 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,7 100m
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 2 cái
124 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 cái
125 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,165 100m3 đất nguyên thổ
126 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,552 m3
127 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3,474 m3
128 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 20,56 m2
129 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3,68 m2
130 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3,68 m2
131 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,043 tấn
132 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,023 100m2
133 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 0,67 m3
134 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 5 cái
135 Làm tầng lọc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 1 bộ
136 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 2, Chương V 3 1 đoạn ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->