Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 09:48:00 đến ngày 2020-05-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,808,575,891 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (lấy 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,12 | m2 |
| 2 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,12 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt trần hiện trạng bằng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,36 | m2 |
| 4 | Hóa chất làm sạch bề mặt trần (75m²/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,639 | chai |
| 5 | Vệ sinh nền, sàn, bậc cấp bằng hóa chất chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,463 | m2 |
| 6 | Hóa chất làm sạch bề mặt nền lát gạch, tường ốp gạch (75m²/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,542 | chai |
| 7 | Tháo dỡ nền gạch hiện trạng khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,824 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,824 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại ( 50%ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,36 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,28 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt cửa nhôm kính và kính trắng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,2 | m2 |
| 14 | Hóa chất làm sạch bề mặt cửa khung nhôm và kính (75m²/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,149 | chai |
| 15 | Thay mới kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | bộ |
| 16 | Thay mới toàn bộ tay nắm + ố khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 17 | Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,572 | m2 |
| 18 | Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,066 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,572 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,066 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,901 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,303 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại ( 50%ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,542 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,542 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt chân bồn hoa và vọng gác bằng hóa chất chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,129 | m2 |
| 4 | Hóa chất làm sạch bề mặt tường ốp gạch và nền lát gạch (75m²/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,468 | chai |
| 5 | Vệ sinh bề mặt cửa đi, sổ khung nhôm bằng hóa chất chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,72 | m2 |
| 6 | Hóa chất làm sạch bề mặt tường ốp gạch và nền lát gạch (75m²/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | chai |
| 7 | Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà để sơn nước lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,271 | m2 |
| 8 | Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà để sơn nước lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,88 | m2 |
| 9 | Làm sạch bề mặt tường rào để quét vôi lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.525,647 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,271 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,88 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.525,647 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Vệ sinh nền, sàn, bậc cấp bằng hóa chất chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,185 | M2 |
| 2 | Hóa chất làm sạch bề mặt nền lát gạch, tường ốp gạch (75m²/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | chai |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại ( 50%ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2 | m2 |
| 5 | Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,4 | m2 |
| 6 | Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,76 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,4 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,76 | m2 |
| 9 | Thay mới toàn bộ tay nắm + ố khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,522 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,144 | m3 |
| 16 | Công tác ốp đá chẻ châu thới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,74 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch đất nung 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,6 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,66 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,2 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,6 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,1 | m2 |
| 25 | CC khung rào chông sắt đầu hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 27 | CC & LD gạch hoa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | viên |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,05 | m2 |
| 4 | Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,42 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,05 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,42 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | m3 |
| 4 | Làm sạch bề mặt trần tôn lạnh hiện trạng để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,24 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,24 | m2 |
| 6 | Vệ sinh nền bằng hóa chất chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,025 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt nền và tường ốp gạch bằng hóa chất chuyên dụng (25m²/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,241 | chai |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,16 | m2 |
| 9 | Hóa chất làm sạch bề mặt kính cửa (75m²/chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | chai |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,25 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,316 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,772 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,954 | m3 |
| 15 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,219 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,524 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,027 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,099 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,146 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,35 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,63 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,78 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,98 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,87 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,32 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,44 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 41 | CC cửa đi , sổ khung sắt (tính lươn khung bông sắt cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,88 | m2 |
| 42 | CC cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 43 | CC & LD tay nắm gạt + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 44 | CC & LD cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 45 | LD kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,88 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,56 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,76 | m2 |
| 48 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,021 | m3 |
| 49 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -8,481 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,119 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,96 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,92 | m2 |
| 57 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,623 | m3 |
| 58 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 59 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 60 | Lớp cát đệm đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,507 | m3 |
| 61 | Lớp đá 1x2 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | m3 |
| 62 | LD ống cống BTCT, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| G | HẠNG MỤC: Ụ CHẮN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,66 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,22 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (50% VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,443 | m3 |
| 4 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,282 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,555 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,368 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,488 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,235 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,274 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,604 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,007 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,934 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,065 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672,48 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,84 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,84 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 764,16 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SƠN LẠI ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,689 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,689 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,742 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 3 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịt |
| 4 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| J | HẠNG MỤC: NƯỚC HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bộ treo khăn+lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm(100x100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 33 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn Led,(2x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn Led,(1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 22 | Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 23 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bịt |
| 24 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (2,5HP). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 26 | Ống gen dùng cho máy lạnh loại 2,5hp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt quạt hút âm tường kích thước 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Giá đỡ máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống xả nước ngưng tụ, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| L | HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ treo khăn+lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 35 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng sơn tĩnh điện, loại kín nước đặt ngoài trời,có khóa, dày 1,5mm,kt: (600x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m, bằng thủ công. Bộ đèn cây thông cao 0,8m, thân trụ bằng tấm thép dập uốn công, chóa bằng nhựa thủy tinh,bóng compack 14W. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng bộ đèn trang trí 1 ngọn cao 2,5m, bóng Led 26W. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt aptomat(MCCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A,30ka. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat(MCCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A,30ka. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CVV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x6mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x10mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Dây đồng tiếp đất 11mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 13 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 14 | Bộ bulong cho trụ đèn cao 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Móng đế tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Vis, tê, co, phụ kiện nẹp ống…. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bịch |
| 17 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi