Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540725-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200255144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 09:48:00 đến ngày 2020-05-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,808,575,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1 Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (lấy 30% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,12 m2
2 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,12 m2
3 Vệ sinh bề mặt trần hiện trạng bằng hóa chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,36 m2
4 Hóa chất làm sạch bề mặt trần (75m²/chai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,639 chai
5 Vệ sinh nền, sàn, bậc cấp bằng hóa chất chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515,463 m2
6 Hóa chất làm sạch bề mặt nền lát gạch, tường ốp gạch (75m²/chai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,542 chai
7 Tháo dỡ nền gạch hiện trạng khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,824 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,824 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại ( 50%ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,36 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,28 m2
13 Vệ sinh bề mặt cửa nhôm kính và kính trắng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,2 m2
14 Hóa chất làm sạch bề mặt cửa khung nhôm và kính (75m²/chai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,149 chai
15 Thay mới kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 bộ
16 Thay mới toàn bộ tay nắm + ố khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
17 Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 759,572 m2
18 Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 443,066 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 759,572 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 443,066 m2
21 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,901 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,303 100m2
B HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại ( 50%ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,542 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,542 m2
3 Vệ sinh bề mặt chân bồn hoa và vọng gác bằng hóa chất chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,129 m2
4 Hóa chất làm sạch bề mặt tường ốp gạch và nền lát gạch (75m²/chai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,468 chai
5 Vệ sinh bề mặt cửa đi, sổ khung nhôm bằng hóa chất chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,72 m2
6 Hóa chất làm sạch bề mặt tường ốp gạch và nền lát gạch (75m²/chai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 chai
7 Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà để sơn nước lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,271 m2
8 Làm sạch bề mặt tường, cột trong nhà để sơn nước lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,88 m2
9 Làm sạch bề mặt tường rào để quét vôi lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.525,647 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,271 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,88 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.525,647 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN
1 Vệ sinh nền, sàn, bậc cấp bằng hóa chất chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,185 M2
2 Hóa chất làm sạch bề mặt nền lát gạch, tường ốp gạch (75m²/chai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,882 chai
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại ( 50%ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2 m2
5 Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,4 m2
6 Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,76 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,4 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,76 m2
9 Thay mới toàn bộ tay nắm + ố khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,522 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,144 m3
16 Công tác ốp đá chẻ châu thới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,74 m2
17 Công tác ốp gạch đất nung 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,6 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,66 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,2 m
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,6 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,1 m2
25 CC khung rào chông sắt đầu hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
26 Lắp dựng chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
27 CC & LD gạch hoa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 viên
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
E HẠNG MỤC: KHO VŨ KHÍ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8 m2
3 Làm sạch bề mặt tường, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,05 m2
4 Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,42 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,05 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,42 m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,368 m3
4 Làm sạch bề mặt trần tôn lạnh hiện trạng để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,24 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,24 m2
6 Vệ sinh nền bằng hóa chất chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,025 m2
7 Vệ sinh bề mặt nền và tường ốp gạch bằng hóa chất chuyên dụng (25m²/chai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,241 chai
8 Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,16 m2
9 Hóa chất làm sạch bề mặt kính cửa (75m²/chai) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 chai
10 Vệ sinh lớp sơn cũ lớp tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,25 m2
11 Vệ sinh lớp sơn cũ lớp tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
12 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,316 m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,772 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,954 m3
15 Đất chở đến để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,219 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,524 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,027 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,099 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,62 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,146 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 m3
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,35 m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,45 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,35 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,63 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,78 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,98 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,64 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,6 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,87 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,32 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,44 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,54 m2
40 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
41 CC cửa đi , sổ khung sắt (tính lươn khung bông sắt cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,88 m2
42 CC cửa đi nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
43 CC & LD tay nắm gạt + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
44 CC & LD cục hít chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
45 LD kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,88 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,56 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,76 m2
48 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,021 m3
49 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V -8,481 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 tấn
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,119 m3
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,96 m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,92 m2
57 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,623 m3
58 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
59 Lớp gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
60 Lớp cát đệm đáy giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,507 m3
61 Lớp đá 1x2 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,413 m3
62 LD ống cống BTCT, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
G HẠNG MỤC: Ụ CHẮN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,66 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,22 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (50% VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,443 m3
4 Đất chở đến để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,282 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,555 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,368 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,488 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,235 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,274 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,604 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,007 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,934 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,065 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 672,48 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,84 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,84 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 764,16 m2
H HẠNG MỤC: SƠN LẠI ĐÀI NƯỚC
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661,689 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661,689 m2
3 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,742 100m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN HỘI TRƯỜNG
1 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
3 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịt
4 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
J HẠNG MỤC: NƯỚC HỘI TRƯỜNG
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
6 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
7 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
20 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
23 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
24 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
25 Lắp đặt ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
26 Lắp đặt bộ treo khăn+lô giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
27 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt vòi nước gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
30 Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
31 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm(100x100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
33 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
K HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ BẾP
1 Lắp đặt máng đèn Led,(2x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt máng đèn Led,(1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
6 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
7 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
13 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
14 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 hộp
16 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
18 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 2 đến 4 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
22 Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
23 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bịt
24 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cuộn
25 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (2,5HP). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
26 Ống gen dùng cho máy lạnh loại 2,5hp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
27 Lắp đặt quạt hút âm tường kích thước 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Giá đỡ máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
29 Lắp đặt ống xả nước ngưng tụ, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
L HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ BẾP
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
6 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
7 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
20 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
25 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 Lắp đặt ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Lắp đặt bộ treo khăn+lô giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt vòi nước gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
31 Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
35 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
M HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Tủ điện chiếu sáng sơn tĩnh điện, loại kín nước đặt ngoài trời,có khóa, dày 1,5mm,kt: (600x400x250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
2 Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m, bằng thủ công. Bộ đèn cây thông cao 0,8m, thân trụ bằng tấm thép dập uốn công, chóa bằng nhựa thủy tinh,bóng compack 14W. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
3 Lắp dựng bộ đèn trang trí 1 ngọn cao 2,5m, bóng Led 26W. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cột
4 Lắp đặt aptomat(MCCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A,30ka. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat(MCCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A,30ka. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CVV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
7 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x6mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 795 m
8 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x10mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
12 Dây đồng tiếp đất 11mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
13 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cọc
14 Bộ bulong cho trụ đèn cao 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
15 Móng đế tủ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Vis, tê, co, phụ kiện nẹp ống…. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bịch
17 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->