Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều hành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540348-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí trực tiếp khác và nhà điều hành
Số hiệu KHLCNT 20200534945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 08:55:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,408,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B +) Nền đường:
1 Đào thay đất =máy đào bằng máy Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 271,7 1 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy ủi <= 110CV, V/c đất trong pvi <=50m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 403,921 1 m3
3 Đào khuôn đường, đánh cấp = nhân công, Chiều sâu >30 cm, đất cấp III Chương V của E-HSMT 29,829 1 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 288,13 1 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 368,04 1 m3
C +) Móng đường bê tông:
1 Bê tông móng đường, Vữa bê tông đá 2x4M250 (Dùng bê tông thương phẩm) Chương V của E-HSMT 264,51 1 m3
2 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 69,62 1 m3
3 Ni long xanh đỏ lót nền đường Chương V của E-HSMT 1.392,47 1 m2
D +) mặt đường nhựa
1 Tưới lớp dính bám m.đường RC70, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 Chương V của E-HSMT 2.037,99 1 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm Chương V của E-HSMT 1.184,07 1 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=2cm Chương V của E-HSMT 778 1 m2
4 Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm Chương V của E-HSMT 233,716 Tấn
5 Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm, Trạm trộn 80T/h (Hương Thọ vc 60km) Chương V của E-HSMT 233,716 1 Tấn
E +) Bó vỉa loại =0.9m
1 Bó vỉa hè thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn (đã bao gồm lớp vữa đệm) Chương V của E-HSMT 321,99 1 m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 17,39 1 m3
3 Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang M100 Chương V của E-HSMT 11,27 1 m3
F +) Bó vỉa l=0.4m
1 Bó vỉa hè cong bằng tấm bê tông đúc sẵn (đã bao gồm lớp vữa đệm) Chương V của E-HSMT 55,05 1 m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 2,97 1 m3
3 Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang M100 Chương V của E-HSMT 1,93 1 m3
G +) Bó vỉa lún vỉa hè
1 Bó vỉa hè thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn (đã bao gồm lớp vữa đệm) Chương V của E-HSMT 28,8 1 m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 1,73 1 m3
3 Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang M100 Chương V của E-HSMT 1,01 1 m3
H +) Bó vỉa lượn vỉa hè
1 Bó vỉa hè thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn (đã bao gồm lớp vữa đệm) Chương V của E-HSMT 7,2 1 m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 0,32 1 m3
3 Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang M100 Chương V của E-HSMT 0,25 1 m3
I +) đá xe lăn
1 Lắp đá xe lăn bằng thủ công, Pck<=250 Kg Chương V của E-HSMT 36 Cái
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 7,95 1 m3
3 Vữa lót Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 54 1 m2
4 Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang M100 Chương V của E-HSMT 7,02 1 m3
J +) rãnh vỉa đổ tại chổ
1 Bê tông rãnh vỉa, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 13,55 1 m3
K +) Bó hè
1 Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang M100 Chương V của E-HSMT 13,25 1 m3
2 Xây bó hè gạch đặc không nung (60x95x200) vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,5 1 m3
L +) Lát gạch vỉa hè:
1 Ni long xanh đỏ lót nền Chương V của E-HSMT 1.539,45 1 m2
2 Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang M100 Chương V của E-HSMT 156,99 1 m3
3 Lát gạch vỉa hè (bảo gồm vữa lót), Gạch Terrazzo, kích thước 30x30cm Chương V của E-HSMT 1.674,05 1 m2
M +) Ô trồng cây
1 Đào hố trồng cây máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 56 1 m3
2 Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang M100 Chương V của E-HSMT 6,27 1 m3
3 Xây móng đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 6,27 1 m3
4 Trồng cây Lim Xẹt cao hơn 3m, Đk d=10-12cm Chương V của E-HSMT 56 1 cây
5 Bảo dưỡng cây sau khi trồng Chương V của E-HSMT 56 1 cây
6 Đổ đất màu trồng cây dày 10cm Chương V của E-HSMT 36,79 1 m3
N +)An toàn giao thông:
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 2 Cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm Chương V của E-HSMT 6 Cái
3 Sơn thường biển báo, 3 nước Mặt sau biển báo Chương V của E-HSMT 2,58 1 m2
4 Sơn lót biển báo, 1nước Mặt trước biển báo Chương V của E-HSMT 2,58 1 m2
5 Sản xuất,lắp đặt trụ đỡ biển tròn,t giác, Loại trụ đỡ bằng ống thép d90 Chương V của E-HSMT 2 1 Cái
6 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển vuông, Loại trụ đỡ =sắt ống thép d90 Chương V của E-HSMT 6 1 Cái
7 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng Chương V của E-HSMT 125,84 m2
8 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng Chương V của E-HSMT 9,88 m2
O +) Thoát nước: Cống
1 Đào cống = máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1.000,55 1 m3
2 Đắp đất móng cống = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) Chương V của E-HSMT 857,45 1 m3
3 Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang M100 Chương V của E-HSMT 16,19 1 m3
4 Bê tông móng cống, Vữa bê tông sạn ngang M150 Chương V của E-HSMT 45,89 1 m3
5 Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục, Đkính ống d=600mm không chịu lực Chương V của E-HSMT 158,3 1m
6 Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục, Đkính ống d=600mm chịu lực Chương V của E-HSMT 30 1m
7 Nối ống bê tông bằng PP xảm, Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 75 1 mn
P +) Hố ga+ họng thu:
1 Đào móng hố ga=máy đào <=1.25m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 243,77 1 m3
2 Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) Chương V của E-HSMT 181,01 1 m3
3 Phá dỡ mương xây hiện trạng bằng búa căn Chương V của E-HSMT 1,74 m3
4 Đắp cát họng thu bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 14,99 1 m3
5 Bê tông lót móng, Vữa bê tông sỏi 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 4,1 1 m3
6 Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 26,08 1 m3
7 Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,7 1 m3
8 Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,16 1 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M250 Chương V của E-HSMT 2,38 1 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa BV2 vữa BT đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 0,72 1 m3
11 Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m Chương V của E-HSMT 14,4 1 m
12 Cốt thép BV2, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,004 1 tấn
13 Cốt thép BV2, Đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 0,024 1 tấn
14 Cốt thép đan, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,321 1 tấn
15 SX thép giằng đan +miệng hố ga, Khối lượng một cấu kiện <=50kg Chương V của E-HSMT 2,71 1 tấn
16 Lắp dựng thép giằng miệng hố ga, Khối lượng một cấu kiện <=50 kg Chương V của E-HSMT 2,71 Tấn
17 Gia công c.thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d<= 10mm Chương V của E-HSMT 0,225 Tấn
18 Lắp đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck=150 kg Chương V của E-HSMT 36 Cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đkính ống 250mm dày 6.2mm Chương V của E-HSMT 58,8 1 m
20 Lắp đan ghi chắn rác bằng gang Chương V của E-HSMT 16 Cái
Q +) Mương
1 Đào mương = máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 393,5 1 m3
2 Đắp đất = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) Chương V của E-HSMT 299,43 1 m3
3 Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang M100 Chương V của E-HSMT 16,71 1 m3
4 Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 27,36 1 m3
5 Bê tông mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 40,53 1 m3
6 Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 9,7 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M250 Chương V của E-HSMT 10,82 1 m3
8 Cốt thép đan, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 1,445 1 tấn
9 Gia công c.thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d<= 10mm Chương V của E-HSMT 0,492 Tấn
10 Lắp đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=150 kg Chương V của E-HSMT 150 Cái
11 tháo dỡ đan bê tông hiện trạng bằng thủ công, Pck<=150 kg Chương V của E-HSMT 40 Cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ bằng búa căn Chương V của E-HSMT 1,74 m3
13 Nạo vét làm vệ sinh mương Chương V của E-HSMT 16,49 1 m3
R +) Cống hộp 1m :
1 Đào cống = máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 16,76 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 10,51 1 m3
3 Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang M100 Chương V của E-HSMT 0,66 1 m3
4 Bê tông móng cống, Vữa bê tông sạn ngang M150 Chương V của E-HSMT 2,13 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT M250 Chương V của E-HSMT 2,08 1 m3
6 Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,229 1 tấn
7 Lắp đặt cống hộp bằng cần trục, Kích thước ống 1000x1000mm Chương V của E-HSMT 4 1m
8 Nối cống hộp bằng PP xảm, Kích thước ống 1000x1000mm Chương V của E-HSMT 3 1 mn
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V của E-HSMT 13,92 1 m2
S +) Cống bản:
1 Đào cống = máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 113,39 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 62 1 m3
3 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 21,38 1 m3
4 Đào phá đê quai đổ đi=máy đào, Máy đào <= 1.25m3 Chương V của E-HSMT 21,38 1 m3
5 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 300mm dài 6m Chương V của E-HSMT 35 1 m
6 Phá dỡ kè hiện trạng + tường cánh bằng búa căn Chương V của E-HSMT 9,95 m3
7 Bê tông bản mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 10,61 1 m3
8 Gia công cốt thép bản mặt cống, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,247 Tấn
9 Gia công cốt thép bản mặt cống, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 1,227 Tấn
10 Bê tông lớp phủ mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,64 1 m3
11 Gia công cốt thép lớp phủ, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,183 Tấn
12 Bê tông xà mũ mố, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 6,23 1 m3
13 Gia công cốt thép xà mũ mố, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1 Tấn
14 Gia công cốt thép xà mũ mố, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,118 Tấn
15 Bê tông giằng chống, vữa BT đá dăm 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,16 1 m3
16 Cốt thép giằng chống, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,026 1 tấn
17 Cốt thép giằng chống, Đường kính cốt thép >18mm Chương V của E-HSMT 0,04 1 tấn
18 Bê tông mố, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 57,56 1 m3
19 Xây tường cánh, Dày <= 60 cm, vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 15,47 1 m3
20 Xây móng đá hộc,Dày >60 cm, Vữa XM cát vàng M 100 Chương V của E-HSMT 22,99 1 m3
21 Tô vữa xi măng gia cố mái taluy Dày 2 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 54,17 1 m2
22 Làm lớp cát sạn đệm móng Chương V của E-HSMT 7,06 1 m3
23 Đá hộc nông cát Chương V của E-HSMT 3,89 1 m3
T +) Điện chiếu sáng:
1 Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 10,08 m3
2 Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 57,57 m3
3 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.85 Chương V của E-HSMT 6,02 m3
4 Đắp đất mương cáp bằng đầm cóc K=0.85 Chương V của E-HSMT 30,48 m3
5 Lấp cát rãnh cáp Chương V của E-HSMT 26,75 m3
6 Lát gạch rãnh cáp Chương V của E-HSMT 2.059 viên
7 Đổ bê tông móng cột M100 (R<250cm) Chương V của E-HSMT 0,7 m3
8 Đổ bê tông móng cột M150 (R<250cm) Chương V của E-HSMT 3,58 m3
9 Cột thép cao 9m D78/175 dày 4,0 mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m Chương V của E-HSMT 7 Cột
10 Bộ đèn OLE DURA ST150, 150W, 4000K Chương V của E-HSMT 7 Bộ
11 Khung móng cột đèn Chương V của E-HSMT 7 Bộ
12 Cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 Chương V của E-HSMT 261,33 m
13 Dây lên đèn CVV(2x2,5) mm2 Chương V của E-HSMT 84 Mét
14 Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 Chương V của E-HSMT 261,33 m
15 Đánh số thứ tự cột đèn Chương V của E-HSMT 7 Cột
16 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1 Chương V của E-HSMT 4 bộ
17 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC4 Chương V của E-HSMT 3 bộ
18 Làm đầu cáp khô Chương V của E-HSMT 14 đầu
19 Luồn cáp cửa cột Chương V của E-HSMT 14 đầu
20 Lắp bảng điện cửa cột, cần đơn Chương V của E-HSMT 7 bảng
21 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 Chương V của E-HSMT 242,5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->