Gói thầu: Thi công xây dựng: Cầu qua sông Long Khốt, xã Thái Trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540848-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Cầu qua sông Long Khốt, xã Thái Trị
Số hiệu KHLCNT 20200540089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế (vốn tỉnh hỗ trợ phát triển đất trồng lúa năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 10:56:00 đến ngày 2020-05-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,734,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BÃI ĐÚC CỌC & CỌC BTCT
B Bãi đúc cọc
1 Ban sửa bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
2 Đắp cát đạt độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
3 Trải ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
4 Láng nền dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
C Cọc BTCT
1 BT cọc đá 1x2 25MPa (M300) đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,33 m3
2 Ván khuôn cọc BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,214 100m2
3 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 tấn
4 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 tấn
5 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 tấn
6 SX thép tấm bass hàn nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,344 tấn
7 Lắp đặt thép tấm bass hàn nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,344 tấn
8 SX kết cấu thép hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,235 tấn
9 Nối cọc BTCT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 mối nối
10 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
D PHỤ TRỢ THI CÔNG
E Khung định vị thi công mố
1 Đóng cọc thép hình khung định vị mố (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
2 Đóng cọc thép hình khung định vị mố (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Nhổ cọc thép hình trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m cọc
4 Hao hụt thép I300 khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,546 kg
5 Lắp dựng khung định vị mố trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
6 Tháo dỡ khung định vị mố trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
7 Hao hụt thép hình giằng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,548 kg
F Khung định vị thi công trụ
1 Đóng cọc thép hình khung định vị trụ (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
2 Đóng cọc thép hình khung định vị trụ (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
3 Nhổ cọc thép hình trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m cọc
4 Hao hụt thép I300 khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,092 kg
5 Lắp dựng khung định vị mố trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,873 tấn
6 Tháo dỡ khung định vị mố trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,873 tấn
7 Hao hụt thép hình giằng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.251,096 kg
G TRỤ CẦU
1 Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, SL200T, cẩu 40T (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,184 100m
2 Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, SL200T, cẩu 40T (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m
3 Chờ đóng cọc thử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
4 Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
5 Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 18mm 2,696 tấn
6 Cốt thép trụ cầu dưới nước D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 tấn
7 BT trụ cầu đá 1x2, 25 Mpa (M300) đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,371 m3
8 Ván khuôn trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,659 100m2
9 BT gối trụ đá 1x2, 25 Mpa (M300) đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
10 Ván khuôn gối trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
11 Gối cao su 200x150x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 gối
12 Gối cao su 560x203x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 gối
13 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
14 Khe co dãn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt khe co giãn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
H MỐ CẦU
1 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,403 100m
2 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m
3 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 100m
4 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
5 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
6 Cốt thép mố D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
7 Cốt thép mố D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,516 tấn
8 Cốt thép mố D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 tấn
9 BT lót móng mố đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,074 m3
10 BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,232 m3
11 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,499 100m2
12 BT gối mố đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
13 Ván khuôn gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
14 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Gối cao su 200x150x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 gối
16 Khe co dãn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt khe co giãn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
18 Đá dăm đệm bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
19 Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 m3
20 Bê tông bản quá độ đá 1x2, M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,966 m3
21 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
22 Cốt thép bản quá độ D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
23 Cốt thép bản quá độ D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
24 Cốt thép bản quá độ D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 tấn
25 Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
I TRỤ DẪN HƯỚNG
1 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, SL200T, cẩu 40T (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
2 Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, SL200T, cẩu 40T (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Cốt thép trụ dẫn hướng D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
4 BT trụ dẫn hướng đá 1x2, 25 Mpa (M300) đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 m3
5 Ván khuôn trụ dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
J KẾT CẤU NHỊP
K Cung cấp dầm
1 Dầm BTCT dự ứng lực I24,54 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 dầm
2 Vận chuyển dầm I24,54 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 dầm
3 Dầm I1400, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
4 Vận chuyển dầm I400, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
5 Dầm I1500, L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
6 Vận chuyển dầm I500, L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
7 Lao lắp dầm I400, I500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lao lắp dầm I25,54m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L Dầm ngang
1 Cốt thép dầm ngang D <= 10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
2 Cốt thép dầm ngang D <= 18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 tấn
3 Cốt thép dầm ngang D > 18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
4 BT dầm ngang đá 1x2, 30 Mpa (M350) đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,214 m3
5 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m2
6 Ráp gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3 cấu kiện
7 Tháo gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3
8 Gỗ 5x5x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 m3
9 Gỗ 5x6x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
10 Lắp dựng thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 tấn
11 Tháo dỡ thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 tấn
12 Hao hụt thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,518 kg
13 Bu lông D=16mm, L=50cm 72 cái
14 Bu lông D=16mm, L=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
M Bản mặt cầu
1 Cốt thép bản mặt cầu D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,635 tấn
2 Cốt thép bản mặt cầu D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,086 tấn
3 BT mặt cầu đá 1x2, 30 Mpa (M350) đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,267 m3
4 BT mặt cầu đá 0,5x1, 30 Mpa (M350) đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,781 m3
5 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,336 100m2
N Thoát nước mặt cầu
1 SX thép tấm ống thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
2 Lắp dựng thép tấm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
3 Lắp đặt ống STK D=80mm lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m
O LAN CAN CẦU
1 SX thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 tấn
2 Lắp dựng thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 tấn
3 Bu lông D=16mm, L=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
4 Lắp đặt ống STK D=88mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 100m
P ĐƯỜNG VÀO CẦU
Q Đường giao thông
1 Cày sọc mặt đường nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 100m2
2 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
3 Đắp đất K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,392 100m3
4 Đất vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.281,278 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,888 100m2
8 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,888 100m2
R AN TOÀN GIAO THÔNG
S Biển báo
1 Đào móng trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
2 BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
3 Lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Trụ đỡ biển báo 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
5 Trụ đỡ biển báo 3,2m 6 trụ
6 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Biển báo chữ nhật 0,3x0,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
T Cọc tiêu
1 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
2 BT móng cọc tiêu đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
3 Cốt thép cọc tiêu D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
4 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
5 BT cọc tiêu đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
6 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cấu kiện
7 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
U Tole sóng
1 Đào móng trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
2 Bê tông trụ tường hộ lan can đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
3 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,48 m
4 Tôn lượn sóng 3,32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 tấm
5 Trụ U(160x160x5) dài 1,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 trụ
6 Tấm tôn đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
7 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 1bộ
8 Bu lông D=16mm, L=36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
9 Bu lông D=20mm, L=380mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 đệm u160x160x4x360 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->