Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200506795-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200442590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 15:25:00 đến ngày 2020-05-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,900,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Sửa chữa mặt đường BTN bị hư hỏng với mật độ dày đặc- Kết cấu 1 | |||
| 1 | Cào bóc và thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ móng, mặt đường BTN dày 18cm (2,5% bitum bọt và 1% xi măng). | Chương V E-HSMT | 22.613,86 | m2 |
| C | Sửa chữa mặt đường BTXM hư hỏng nứt vở bê tông hoàn toàn - Kết cấu 2: | |||
| 1 | Đào bỏ móng, mặt đường dày 54cm, xáo xới, lu lèn, đầm chặt nền đường cũ độ chặt K98 và hoàn trả bằng lớp BTXM M350 đá 1x2 dày 24cm (phụ gia Sikament R4, 1%) trên lớp móng BTXM M150 đá 2x4 dày 20cm có lớp lót phân cách và móng đường CPĐD loại I (Dmax=25mm) dày 10cm | nt | 610 | m2 |
| 2 | Thi công khe dọc tiếp xúc giữa hai tấm mới (Loại 3) bằng cách cắt mặt đường BTXM sâu 4cm rộng 8mm, chèn matit bitum có bố trí các thanh thép liên kết D14 được quét một lớp nhựa đường và khung định vị D6 | nt | 64 | m |
| 3 | Thi công khe dọc tiếp xúc giữa tấm mới và tấm cũ (Loại 4) bằng cách cắt mặt đường BTXM sâu 4cm rộng 8mm, chèn matit bitum có khoan tạo lỗ D18 dài 35cm, cấy thanh thép truyền lực D14 được quét một lớp nhựa đường và chèn lỗ khoan bởi sikaduar 731 (hoặc loại có tính năng tương đương). | nt | 45 | m |
| 4 | Thi công khe co ngang tiếp xúc giữa hai tấm mới (Loại 1) bằng cách cắt mặt đường BTXM sâu 6cm rộng 8mm, chèn matit bitum có bố trí các thanh thép truyền lực D32 được quét một lớp nhựa đường và khung định vị D6 | nt | 80,5 | m |
| 5 | Thi công khe co ngang tấm mới và tấm cũ (Loại 2) bằng cách cắt mặt đường BTXM sâu 6cm rộng 8mm, chèn matit bitum có khoan tạo lỗ D34 dài 35cm, cấy thanh thép truyền lực D32 được quét một lớp nhựa đường và chèn lỗ khoan bởi sikaduar 731 (hoặc loại có tính năng tương đương). | nt | 71,8 | m |
| D | Sửa chữa mặt đường BTXM có khe dọc, khe ngang bị bong nhựa chèn khe: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM sâu 4cm, rộng 8mm, vệ sinh và chèn khe dọc bằng matit bitum (sử dụng matit chuyên dụng thi công nóng) | nt | 10 | m |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM sâu 6cm, rộng 8mm, vệ sinh và chèn khe ngang bằng matit bitum (sử dụng matit chuyên dụng thi công nóng) | nt | 17,5 | m |
| E | Thảm BTN bảo trì mặt đường - Kết cấu 3 | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN chặt hạt trung dày 6cm (có sử dụng phụ gia SBS hoặc loại có tính năng tương đương) | nt | 22.185,81 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 và thảm vuốt nối về mặt đường cũ hai đầu các đoạn thảm bằng BTN chặt hạt trung dày 3.0cm, chiều dài 5m có sử dụng phụ gia SBS (hoặc loại có tính năng tương đương). | nt | 814,05 | m2 |
| F | Mở rộng mặt đường, cải tạo đường cong - Kết cấu 4 | |||
| 1 | Đào khuôn | nt | 307,34 | m3 |
| 2 | Xáo xới, lu lèn chặt lớp đất nền K98 dày 30cm, thi công lớp CPĐD loại I (Dmax=25mm) dày 18cm, thi công lớp CPĐD loại I (Dmax=25mm) gia cố xi măng 5% dày 18cm, tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1lit/m2 và thảm BTN chặt hạt trung có sử dụng phụ gia SBS (hoặc loại có tính năng tương đương) dày 6cm. | nt | 853,72 | m2 |
| G | Nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường | nt | 478,4 | m3 |
| 2 | Đào mái taluy | nt | 1.029,36 | m3 |
| 3 | Phá đá cấp IV | nt | 441,15 | m3 |
| 4 | Đắp nền K98 | nt | 8,41 | m3 |
| 5 | Đắp đất phụ lề K95 tại vị trí lề hiện trạng là lề đất | nt | 22,26 | m3 |
| 6 | Vuốt lề bằng BTXM M200 đá 1x2 tại vị trí lề hiện trạng là bê tông | nt | 322,25 | m3 |
| 7 | Gia cố lề đối với các vị trí hộ lan mềm có lề hiện trạng là đất bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 10cm trên lớp đá dăm đệm dày 5cm, lớp chống mất nước. | nt | 558,54 | m2 |
| 8 | Gia cố lề tại vị trí mở rộng mặt đường (hoàn trả lại rãnh dọc) bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 18cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, lớp chống mất nước. | nt | 379,14 | m2 |
| H | Sửa chữa khe co giãn cầu tại Km1367+981,25, Km1370+917 | |||
| 1 | Cắt, đục phá bê tông và tháo dỡ khe co giãn cũ bằng cao su | nt | 72,3 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt mới khe co giãn dạng răng lược loại KK-RS22-20A | nt | 72,3 | m |
| I | Sữa chữa lớp phủ mặt cầu hư hỏng tại Km1366+654 và Km367+981,25 | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN mặt cầu, tưới chống thấm bằng chemtecone (hoặc vật liệu có tính năng tương đương), tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lit/m2 và thảm hoàn trả bằng BTN chặt hạt trung dày 7cm | nt | 343,35 | m2 |
| J | Sửa chữa rãnh thoát nước dọc cũ | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh xây đá hộc bị hư hỏng | nt | 40,18 | m3 |
| 2 | Gia cố lại rãnh bằng đá hộc xây vữa xi măng M100 | nt | 25,42 | m3 |
| 3 | Gia trát lại rãnh đá hộc xây bằng vữa xi măng M100 dày 2cm | nt | 65,6 | m2 |
| K | Hoàn trả rãnh dọc hình thang bằng BTXM KT(0,4x0,4x1,2)m | |||
| 1 | Đào rãnh | nt | 245,93 | m3 |
| 2 | Xây dựng rãnh dọc hình thang KT (120x40x40)cm bằng các tấm đan BTXM M200 đá 1x2 đúc sẵn dày 7cm lắp ghép và đáy rãnh đổ tại chỗ bằng BTXM M200 dày 12cm trên lớp lót, lớp chống mất nước, có chèn khe vữa XM M100 dày 2cm. | nt | 735 | m |
| L | Sơn an toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 ( vach đứt, rộng 15cm, dày 2mm, màu vàng) | nt | 123,91 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 1.2 (vạch liền, rộng 15cm, dày 2mm, màu vàng) | nt | 99,57 | m2 |
| 3 | Vạch sơn 3.1a (vạch liền, rộng 20cm, dày 2mm, màu trắng) | nt | 1.256,83 | m2 |
| 4 | Vạch sơn gờ giảm tốc (vạch liền, rộng 20cm, dày 2mm, màu vàng) | nt | 28 | m2 |
| 5 | Vạch sơn gờ giảm tốc (vạch liền, rộng 20cm, dày 6mm, màu vàng) | nt | 105 | m2 |
| M | Thay thế hộ lan mềm bị cong vênh, hư hỏng, nghiêng đổ | |||
| 1 | Đập bỏ và tháo dỡ bê tông móng cột cũ, tấm hộ lan hư hỏng và cung cấp lắp đặt tấm hộ lan mềm loại L=3,32m, cột U160mm, L=1500mm dày 5mm có gắn mắt phản quang tam giác KT(70x70x70x3)mm (6m/mắt), BT móng M200 đá 2x4 trên lớp đá dăm đêm dày 10cm. | nt | 66 | m |
| N | Nâng cao tường hộ lan mềm bị thấp (Khoang 3m) | |||
| 1 | Tháo dỡ tường hộ lan mềm cũ (khoang 3m), nâng cột đỡ U160x160 bằng tôn uốn, H=20cm bằng tôn uốn dày 5 mm và lắp đặt lại tường hộ lan mềm, có gắn mắt phản quảng tam giác KT(70x70x3)mm (6m/mắt) | nt | 1.131 | m |
| O | Nâng cao tường hộ lan mềm bị thấp (Khoang 2m) | |||
| 1 | Tháo dỡ tường hộ lan mềm cũ (khoang 2m), nâng cột đỡ U160x160 bằng tôn uốn, H=20cm bằng tôn uốn dày 5 mm và lắp đặt lại tường hộ lan mềm, có gắn mắt phản quảng tam giác KT(70x70x3)mm (6m/mắt) | nt | 522 | m |
| P | Biển báo | |||
| 1 | Dán lại màng phản quang bị mờ biển báo tam giác A=90cm loại 3M | nt | 0,35 | m2 |
| 2 | Thay thế biển báo hình chữ nhật KT240x75cm | nt | 1 | biển |
| 3 | Sơn trắng đỏ lại cột biển báo D90mm | nt | 0,51 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác A90 và trụ D90, dày 2m, L=2,9m với kết cấu móng BTXM M150 đá 2x4 đổ tại chỗ. | nt | 9 | bộ |
| Q | Đinh phản quang | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT (150x140x23)mm | nt | 349 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đinh phản quang KT (150x140x23)mm | nt | 55 | cái |
| R | Bổ sung tiêu dẫn hướng mũi tên | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tiêu dẫn hướng dạng mũi tên KT (30x50)cm dày 2mm, có dán màng phản quang, trụ D76mm dày 2mm, L=2.7m với kết cấu móng BTXM M150 đá 2x4 đổ tại chỗ. | nt | 132 | bộ |
| S | Thay thế cột KM | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cột km bằng thép tấm mạ kẽm dày 3mm có sơn phản quang trắng, đỏ 2 lớp với kết cấu móng BTXM M200 đá 1x2 | nt | 7 | Cột |
| T | Bổ sung đèn cảnh báo nháy vàng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn cảnh báo nháy vàng D300, trụ thép cao 6m, vươn 4.2m, móng trụ bằng BT M200 đá 1x2 | nt | 2 | bộ |
| U | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi