Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200541239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 11:20:00 đến ngày 2020-05-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,129,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8278 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8403 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,337 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,7775 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,04 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,0775 | m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ + lớp vữa trát tường nhà bằng xe ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày 0,35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8278 | 100m2 |
| 9 | Tấm úp nóc + diềm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,92 | m |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bờ chảy, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3696 | m3 |
| 11 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,337 | m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép sắt hộp mạ kẽm 40*80*1.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | tấn |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,0775 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,874 | m2 |
| 16 | Cửa sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0275 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0275 | m2 |
| 18 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Chốt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Hoa sắt cửa bằng sắt vuông (12x12)mm, toàn bộ cửa đã sơn 3 lớp (1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,75 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,75 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9043 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,413 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,4265 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,2565 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,222 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6604 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0161 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,704 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ đường điện cũ, nhân công 3,5/7-Nhóm II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 32 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV - 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 33 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 34 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 35 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 36 | Aptomat khối 1 pha 2P 40A. Icu=25kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Bộ aptomat 1 pha 2 cực 16A. Icu=10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Đèn tuýp Led đôi 2*20W-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Đèn tuýp Led đơn 1*20W-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Đèn tuýp Led đơn 1*10W-0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 44 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 48 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 49 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cuộn |
| 50 | Đinh vít M3*30 - nở 04 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | bộ |
| 51 | Đầu cốt đồng M4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6 | 10m³/1km |
| 53 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | 10m³/1km |
| 54 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 10 tấn/1km |
| 55 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 tấn/1km |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | 10 tấn/1km |
| 57 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 1000v |
| 58 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | 1000v |
| 59 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | tấn |
| B | Cải tạo, sửa chữa nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2934 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3278 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,655 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8863 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5558 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2772 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0272 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4348 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9831 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3982 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0433 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0618 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,18 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2934 | 100m2 |
| 19 | Tấm úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,22 | md |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,8742 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,4158 | m2 |
| 22 | Trát trụ má cửa, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,661 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,02 | m2 |
| 24 | Cửa sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,655 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,655 | m2 |
| 26 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 28 | Hoa sắt cửa bằng sắt vuông (12x12)mm, toàn bộ cửa đã sơn 3 lớp (1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn màu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,375 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,375 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,196 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,1311 | m2 |
| 32 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 10 tấn/1km |
| 37 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 1000v |
| 38 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,485 | 1000v |
| 39 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi