Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540190-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200507342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 08:39:00 đến ngày 2020-05-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,977,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH
B Tuyến ống chính TC2 dọc QL1A :
C a/. Phá dỡ, hoàn trả mặt đường BT:
1 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,54 10m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,49 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,54 m3
6 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100tấn
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m2
8 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m2
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100tấn
D b/. Đường ống:
1 San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,395 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 941,33 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0731 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 150mm (160x6,2)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,485 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (114x5,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,835 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm (90x4,0)mm 5,135 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (60x3,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,015 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (168,3x5,56)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (113,5x4,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm (88,8x4,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (60,2x3,6)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
12 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm (214,1x5,56)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 100m
13 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (168,3x5,56)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
14 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (113,5x4,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 100m
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 150/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
22 Lắp đặt BE, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Lắp đặt BE, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt BE, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Rắc co nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt nối nhựa ren trong. ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt nối nhựa ren trong. ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt nối nhựa ren trong. ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 150/100mm 1 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp bích thép rỗng, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cặp bích
35 Lắp bích thép rỗng, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cặp bích
36 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 10 mối
46 Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 mối
47 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn 1 mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,7731 1m2
48 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,485 100m
49 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,835 100m
50 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,135 100m
51 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,015 100m
52 Thử áp lực đường ống thép, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m
53 Thử áp lực đường ống thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
54 Thử áp lực đường ống thép, ĐK 50-80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 100m
55 Khử trùng ống nước, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,187 100m
56 Khử trùng ống nước, ĐK 50-100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,778 100m
E c/. Trụ báo ống nước: 69 trụ:
1 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2898 100m2
4 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,49 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
6 Đào đất móng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,171 m3
7 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,335 m3
8 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3046 m3
9 Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1128 tấn
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F e/. Hố van chặn (10 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9855 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2967 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5114 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
G f/. Mố đỡ ống qua cầu, cống (12 mố):
1 Bê tông lót móng mố, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
2 Bê tông mố đỡ, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
3 Ván khuôn gỗ móng mố đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
4 Sản xuất đai thép cùm ống vào mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
5 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
6 Bu lông M14x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
H g/. Giá đỡ ống qua cống (12 bộ):
1 Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 tấn
3 Bu lông M12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
I h/. Giá đỡ ống qua thành cầu (21 bộ):
1 Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2303 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,23 tấn
3 Bu lông M12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
J TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NHÁNH
K 3/. Tuyến N3 :
L a/. Đường ống:
1 San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,99 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8717 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (49x2,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (48,1x3,6)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
6 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt co 45 độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Rắc co STK D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Epoxy nước lót + 2 nước phủ, sơn 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4189 1m2
14 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 100m
15 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
16 Khử trùng ống nước, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 100m
17 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 0,171 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 100m2
20 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux 1,89 m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
23 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
24 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 m3
25 Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
26 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Bê tông lót móng mố, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
30 Bê tông mố đỡ, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 m3
31 Ván khuôn gỗ móng mố đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
32 Sản xuất đai thép cùm ống vào mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
33 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
34 Bu lông M14x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
36 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
37 Bu lông M12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
38 San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,37 100m2
39 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,77 m3
40 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1862 100m3
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (60x3,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,17 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (49x2,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
43 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (113,5x4,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (60,2x3,6)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
45 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 150/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,17 100m
52 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
53 Khử trùng ống nước, ĐK 40-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,37 100m
54 Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt nối nhựa ren trong. ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Rắc co nhựa ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 m3
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 100m2
63 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m2
64 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
65 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
66 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
67 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2517 m3
68 Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
69 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 100m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
71 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
73 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
74 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 m3
75 Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
76 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
78 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M 5/. Tuyến N5 :
N a/. Phá dỡ, hoàn trả mặt đường BT:
1 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
3 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
O b/. Đường ống
1 San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,13 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,12 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3429 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (60x3,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,73 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (60,2x3,6)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (113,5x4,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
8 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 150/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,73 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
16 Khử trùng ống nước, ĐK 32-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,13 100m
17 Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt nối nhựa ren trong. ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Rắc co nhựa ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P c/. Trụ báo ống nước: 32 trụ:
1 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
4 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
Q d/. Hố van chặn (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2517 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
R e/. Hố van xả khí (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S 6/. Tuyến N6 :
T a/. Đường ống:
1 San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1502 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Rắc co nhựa ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
11 Khử trùng ống nước, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
U b/. Trụ báo ống nước: 02 trụ:
1 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
4 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
V c/. Hố van chặn (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
W 7/. Tuyến N7 :
X a/. Đường ống:
1 San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2003 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Rắc co nhựa ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
13 Khử trùng ống nước, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
Y b/. Trụ báo ống nước: 03 trụ:
1 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m2
4 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Z c/. Hố van chặn (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AA 8/. Tuyến N8 :
AB a/. Đường ống:
1 San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,92 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5341 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (49x2,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Rắc co nhựa ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m
13 Khử trùng ống nước, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m
AC b/. Trụ báo ống nước: 05 trụ:
1 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
4 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
AD c/. Hố van chặn (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AE 9/. Tuyến N9 :
AF a/. Đường ống:
1 San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,61 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5028 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 100m
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Rắc co nhựa ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 100m
13 Khử trùng ống nước, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 100m
AG b/. Trụ báo ống nước: 05 trụ:
1 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
4 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
AH c/. Hố van chặn (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AI 10/. Tuyến N10 :
AJ a/. Đường ống:
1 San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,02 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5459 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (49x2,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100m
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Rắc co nhựa ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100m
15 Khử trùng ống nước, ĐK 32-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m
AK b/. Trụ báo ống nước: 05 trụ:
1 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
4 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
AL c/. Hố van chặn (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AM 11/. Tuyến N11 :
AN a/. Đường ống:
1 San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,75 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0284 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (49x2,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (48,1x3,6)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt nối nhựa ren trong. ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Rắc co nhựa ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 100m
16 Khử trùng ống nước, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 100m
AO b/. Trụ báo ống nước: 20 trụ:
1 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
4 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
AP c/. Hố van chặn (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AQ d/. Hố van xả khí (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AR 12/. Tuyến N12 :
AS a/. Đường ống:
1 San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,64 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0471 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (49x2,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (48,1x3,6)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt nối nhựa ren trong. ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Rắc co nhựa ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 100m
16 Khử trùng ống nước, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 100m
AT b/. Trụ báo ống nước: 20 trụ:
1 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
4 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
AU c/. Hố van chặn (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AV d/. Hố van xả khí (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 100m2
AW 13/. Tuyến N13 :
AX a/. Đường ống:
1 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,37 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 100m
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Rắc co nhựa ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 100m
12 Khử trùng ống nước, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 100m
AY b/. Trụ báo ống nước: 04 trụ:
1 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
4 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
AZ c/. Hố van chặn (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BA 14/. Tuyến N14 :
BB a/. Đường ống:
1 San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,18 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5367 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (49x2,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 100m
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Rắc co nhựa ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 100m
11 Khử trùng ống nước, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 100m
BC b/. Trụ báo ống nước: 05 trụ:
1 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
4 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
BD c/. Hố van chặn (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BE 15/. Tuyến N15 :
BF a/. Đường ống:
1 San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,89 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2274 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Rắc co nhựa ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m
12 Khử trùng ống nước, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m
BG b/. Trụ báo ống nước: 02 trụ:
1 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
4 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
BH c/. Hố van chặn (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BI 16/. Tuyến N16 :
BJ a/. Đường ống:
1 San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2712 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Rắc co nhựa ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
11 Khử trùng ống nước, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
BK b/. Trụ báo ống nước: 02 trụ:
1 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
4 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
BL c/. Hố van chặn (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BM 17/. Tuyến N17 :
BN a/. Phá dỡ, hoàn trả mặt đường BT:
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
2 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
3 San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 100m2
BO b/. Đường ống:
1 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,93 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6963 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm (90x4,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (168,3x5,56)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm (88,8x4,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
6 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt co 45 độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt nối nhựa ren trong. ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Rắc co STK D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Epoxy nước lót + 2 nước phủ, sơn 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8975 1m2
18 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 100m
19 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
20 Khử trùng ống nước, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,74 100m
BP c/. Trụ báo ống nước: 17 trụ:
1 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 100m2
4 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
BQ d/. Hố van chặn (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BR e/. Hố van xả khí (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BS f/. Mố đỡ ống qua cầu (01 mố):
1 Bê tông lót móng mố, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
2 Bê tông mố đỡ, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 m3
3 Ván khuôn gỗ móng mố đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
4 Sản xuất đai thép cùm ống vào mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
5 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
6 Bu lông M14x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
BT g/. Giá đỡ ống qua gầm cầu (14 bộ):
1 Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
3 Bu lông M12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
BU h/. Giá đỡ ống qua thành cầu (08 bộ):
1 Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
3 Bu lông M12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
BV 18/. Tuyến N18 :
BW a/. Phá dỡ, hoàn trả mặt đường BT:
1 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,219 m3
3 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,219 m3
BX b/. Đường ống:
1 San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,14 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,721 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8936 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (60x3,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,14 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (60,2x3,6)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (113,5x4,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m
7 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt co 45 độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt nối nhựa ren trong. ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Rắc co STK D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Epoxy nước lót + 2 nước phủ, sơn 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9709 1m2
17 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,14 100m
18 Thử áp lực đường ống thép, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
19 Khử trùng ống nước, ĐK 32-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 100m
BY c/. Trụ báo ống nước: 19 trụ:
1 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 100m2
4 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m2
BZ d/. Mố đỡ ống qua cầu (01 mố):
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Bê tông lót móng mố, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
3 Bê tông mố đỡ, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 m3
4 Ván khuôn gỗ móng mố đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
5 Sản xuất đai thép cùm ống vào mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
6 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
7 Bu lông M14x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
CA e/. Hố van chặn (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CB f/. Hố van xả khí (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CC 19/. Tuyến N19:
CD a/. Phá dỡ, hoàn trả mặt đường BT:
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2888 m3
3 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 m3
4 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 100m2
6 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 100m2
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100tấn
CE b/. Đường ống:
1 San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,921 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4193 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm (88,8x4,0)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Rắc co nhựa ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100m
13 Khử trùng ống nước, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100m
CF c/. Trụ báo ống nước: 04 trụ:
1 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
4 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
CG d/. Hố van chặn (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CH 20/. Tuyến N20 :
CI a/. Đường ống:
1 San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2295 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Rắc co nhựa ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
11 Khử trùng ống nước, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
CJ b/. Trụ báo ống nước: 02 trụ:
1 Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
4 Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
CK d/. Hố van chặn (01 hố):
1 Đào đất móng. đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đắp đất móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 m3
4 Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->