Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 08:39:00 đến ngày 2020-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,977,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH | |||
| B | Tuyến ống chính TC2 dọc QL1A : | |||
| C | a/. Phá dỡ, hoàn trả mặt đường BT: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,54 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,49 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,54 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100tấn |
| D | b/. Đường ống: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,395 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0731 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 150mm (160x6,2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,485 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (114x5,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,835 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm (90x4,0)mm | 5,135 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,015 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (168,3x5,56)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (113,5x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm (88,8x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (60,2x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm (214,1x5,56)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (168,3x5,56)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (113,5x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 150/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 22 | Lắp đặt BE, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt BE, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt BE, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Rắc co nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối nhựa ren trong. ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối nhựa ren trong. ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối nhựa ren trong. ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 150/100mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 mối |
| 46 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 mối |
| 47 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn 1 mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,7731 | 1m2 |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,485 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,835 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,135 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,015 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống thép, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống thép, ĐK 50-80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m |
| 55 | Khử trùng ống nước, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,187 | 100m |
| 56 | Khử trùng ống nước, ĐK 50-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,778 | 100m |
| E | c/. Trụ báo ống nước: 69 trụ: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | 100m2 |
| 4 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 6 | Đào đất móng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,171 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,335 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3046 | m3 |
| 9 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | e/. Hố van chặn (10 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9855 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5114 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| G | f/. Mố đỡ ống qua cầu, cống (12 mố): | |||
| 1 | Bê tông lót móng mố, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 2 | Bê tông mố đỡ, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đai thép cùm ống vào mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Bu lông M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| H | g/. Giá đỡ ống qua cống (12 bộ): | |||
| 1 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 3 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| I | h/. Giá đỡ ống qua thành cầu (21 bộ): | |||
| 1 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,23 | tấn | |
| 3 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| J | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NHÁNH | |||
| K | 3/. Tuyến N3 : | |||
| L | a/. Đường ống: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,99 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8717 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (48,1x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 45 độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Rắc co STK D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Epoxy nước lót + 2 nước phủ, sơn 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4189 | 1m2 |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | 100m |
| 17 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | 0,171 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 20 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux | 1,89 | m2 | |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 24 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 25 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Bê tông lót móng mố, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 30 | Bê tông mố đỡ, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất đai thép cùm ống vào mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 34 | Bu lông M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 37 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 38 | San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,37 | 100m2 |
| 39 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,77 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1862 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (113,5x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (60,2x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 150/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 53 | Khử trùng ống nước, ĐK 40-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,37 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối nhựa ren trong. ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Rắc co nhựa ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 63 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m2 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 65 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 66 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 67 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | m3 |
| 68 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 73 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 74 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 75 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | 5/. Tuyến N5 : | |||
| N | a/. Phá dỡ, hoàn trả mặt đường BT: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| O | b/. Đường ống | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3429 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,73 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (60,2x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (113,5x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 150/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,73 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước, ĐK 32-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối nhựa ren trong. ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Rắc co nhựa ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | c/. Trụ báo ống nước: 32 trụ: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 4 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| Q | d/. Hố van chặn (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | e/. Hố van xả khí (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | 6/. Tuyến N6 : | |||
| T | a/. Đường ống: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Rắc co nhựa ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| U | b/. Trụ báo ống nước: 02 trụ: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 4 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| V | c/. Hố van chặn (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | 7/. Tuyến N7 : | |||
| X | a/. Đường ống: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Rắc co nhựa ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| Y | b/. Trụ báo ống nước: 03 trụ: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 4 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Z | c/. Hố van chặn (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | 8/. Tuyến N8 : | |||
| AB | a/. Đường ống: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5341 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Rắc co nhựa ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| AC | b/. Trụ báo ống nước: 05 trụ: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AD | c/. Hố van chặn (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | 9/. Tuyến N9 : | |||
| AF | a/. Đường ống: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,61 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5028 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Rắc co nhựa ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m |
| AG | b/. Trụ báo ống nước: 05 trụ: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AH | c/. Hố van chặn (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AI | 10/. Tuyến N10 : | |||
| AJ | a/. Đường ống: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,02 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5459 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Rắc co nhựa ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước, ĐK 32-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| AK | b/. Trụ báo ống nước: 05 trụ: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AL | c/. Hố van chặn (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AM | 11/. Tuyến N11 : | |||
| AN | a/. Đường ống: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0284 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (48,1x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối nhựa ren trong. ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Rắc co nhựa ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | 100m |
| AO | b/. Trụ báo ống nước: 20 trụ: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| AP | c/. Hố van chặn (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AQ | d/. Hố van xả khí (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AR | 12/. Tuyến N12 : | |||
| AS | a/. Đường ống: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0471 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (48,1x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối nhựa ren trong. ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Rắc co nhựa ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | 100m |
| AT | b/. Trụ báo ống nước: 20 trụ: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| AU | c/. Hố van chặn (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AV | d/. Hố van xả khí (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m2 |
| AW | 13/. Tuyến N13 : | |||
| AX | a/. Đường ống: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Rắc co nhựa ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m |
| AY | b/. Trụ báo ống nước: 04 trụ: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 4 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AZ | c/. Hố van chặn (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BA | 14/. Tuyến N14 : | |||
| BB | a/. Đường ống: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,18 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5367 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Rắc co nhựa ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m |
| BC | b/. Trụ báo ống nước: 05 trụ: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| BD | c/. Hố van chặn (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BE | 15/. Tuyến N15 : | |||
| BF | a/. Đường ống: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Rắc co nhựa ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| BG | b/. Trụ báo ống nước: 02 trụ: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 4 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BH | c/. Hố van chặn (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BI | 16/. Tuyến N16 : | |||
| BJ | a/. Đường ống: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2712 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Rắc co nhựa ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| BK | b/. Trụ báo ống nước: 02 trụ: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 4 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BL | c/. Hố van chặn (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BM | 17/. Tuyến N17 : | |||
| BN | a/. Phá dỡ, hoàn trả mặt đường BT: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | 100m2 |
| BO | b/. Đường ống: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6963 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm (90x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (168,3x5,56)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm (88,8x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 45 độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa ren trong. ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Rắc co STK D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Epoxy nước lót + 2 nước phủ, sơn 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8975 | 1m2 |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 20 | Khử trùng ống nước, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | 100m |
| BP | c/. Trụ báo ống nước: 17 trụ: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 4 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| BQ | d/. Hố van chặn (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BR | e/. Hố van xả khí (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BS | f/. Mố đỡ ống qua cầu (01 mố): | |||
| 1 | Bê tông lót móng mố, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 2 | Bê tông mố đỡ, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đai thép cùm ống vào mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Bu lông M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BT | g/. Giá đỡ ống qua gầm cầu (14 bộ): | |||
| 1 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 3 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| BU | h/. Giá đỡ ống qua thành cầu (08 bộ): | |||
| 1 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 3 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| BV | 18/. Tuyến N18 : | |||
| BW | a/. Phá dỡ, hoàn trả mặt đường BT: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | m3 |
| BX | b/. Đường ống: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,721 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8936 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (60,2x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (113,5x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 45 độ thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa ren trong. ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Rắc co STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Epoxy nước lót + 2 nước phủ, sơn 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9709 | 1m2 |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống thép, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước, ĐK 32-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | 100m |
| BY | c/. Trụ báo ống nước: 19 trụ: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 4 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m2 |
| BZ | d/. Mố đỡ ống qua cầu (01 mố): | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Bê tông lót móng mố, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 3 | Bê tông mố đỡ, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đai thép cùm ống vào mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Bu lông M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| CA | e/. Hố van chặn (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CB | f/. Hố van xả khí (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CC | 19/. Tuyến N19: | |||
| CD | a/. Phá dỡ, hoàn trả mặt đường BT: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100tấn |
| CE | b/. Đường ống: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,921 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4193 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm (88,8x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Rắc co nhựa ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| CF | c/. Trụ báo ống nước: 04 trụ: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 4 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| CG | d/. Hố van chặn (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CH | 20/. Tuyến N20 : | |||
| CI | a/. Đường ống: | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, phát dọn cây cỏ dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (42x2,1)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài. ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Rắc co nhựa ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| CJ | b/. Trụ báo ống nước: 02 trụ: | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc báo ống nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc báo ống nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc báo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 4 | Sơn sơn trụ báo ống nước bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| CK | d/. Hố van chặn (01 hố): | |||
| 1 | Đào đất móng. đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | m3 |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép hố van, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi